← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 20: Luyện tập chung
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Có bao nhiêu bông hoa? 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
Có 8 bông hoa.
2Câu 2: Có bao nhiêu con thỏ? 🐰🐰🐰🐰🐰🐰
🐰🐰🐰🐰🐰🐰
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Có 6 con thỏ.
3Câu 3: 🚗🚗🚗🚗🚗 Có mấy chiếc ô tô? Chọn số thích hợp:
A4
B5
C6
D7
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Nhận biết
Có 5 chiếc ô tô.
4Câu 4: Có bao nhiêu chú gấu bông? 🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸
🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
Có 10 chú gấu bông.
5Câu 5: Số nào được đọc là "bốn"?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Nhận biết
Số 4 đọc là "bốn".
6Câu 6: Số nào được đọc là "tám"?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Nhận biết
Số 8 đọc là "tám".
7Câu 7: 🧺 Một chiếc giỏ không có quả nào. Số nào biểu thị số quả trong giỏ?
A0
B1
C2
D10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Nhận biết
Giỏ trống nên là số 0.
8Câu 8: Có bao nhiêu con vịt đang bơi? 🦆🦆🦆🦆🦆🦆🦆
🦆🦆🦆🦆🦆🦆🦆
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
Có 7 con vịt.
9Câu 9: Trong các số từ 0 đến 10, số 10 là số lớn nhất. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Số 10 là số lớn nhất trong dãy 0–10.
10Câu 10: Nối số với cách đọc đúng:
2
6
9
chín
hai
sáu
Đáp án: 2 → hai ; 6 → sáu ; 9 → chín
Kỹ năng: Nối đúng cặp
2 → hai, 6 → sáu, 9 → chín.
11Câu 11: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 7 – 8 – 6 – 4
A. 7B. 8C. 6D. 4
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 6 → 7 → 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 6 – 7 – 8.
12Câu 12: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 2 – 10 – 5 – 8
A. 2B. 10C. 5D. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 8 → 5 → 2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 10 – 8 – 5 – 2.
13Câu 13: Số đứng ngay sau số 6 là số nào?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay sau 6 là 7.
14Câu 14: Số đứng ngay trước số 9 là số nào?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay trước 9 là 8.
15Câu 15: Số nào nằm giữa số 5 và số 7? 5 – – 7
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Giữa 5 và 7 là 6.
16Câu 16: So sánh: 6 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Nhận biết
6 bé hơn 8.
17Câu 17: So sánh: 10 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Nhận biết
10 lớn hơn 7.
18Câu 18: Chọn tất cả các số lớn hơn 5 và bé hơn 9:(chọn nhiều đáp án)
A4
B6
C7
D8
E9
Đáp án: B. 6 ; C. 7 ; D. 8
Kỹ năng: Nhận biết
6, 7, 8 lớn hơn 5 và bé hơn 9.
19Câu 19: Dãy số 4 – 5 – 7 – 6 – 8 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 7 và số 6
BSố 4 và số 5
CSố 6 và số 8
Đáp án: A. Số 7 và số 6
Kỹ năng: Nhận biết
Đổi 7 và 6 để được 4 – 5 – 6 – 7 – 8.
20Câu 20: Điền hai số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4 – – 6
Đáp án: 2 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6.
21Câu 21: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 5 = 8.
22Câu 22: 6 + 4 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
6 + 4 = 10.
23Câu 23: 3 + 0 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 0 = 3.
24Câu 24: 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
8 - 4 = 4.
25Câu 25: 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
10 - 5 = 5.
26Câu 26: 5 - 0 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
5 - 0 = 5.
27Câu 27: 4 + 2 = ?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 2 = 6.
28Câu 28: 9 - 3 = ?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Nhận biết
9 - 3 = 6.
29Câu 29: 6 - 6 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Nhận biết
6 - 6 = 0.
30Câu 30: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A2 + 3
B6 - 1
C7 - 2
D4 + 2
E10 - 5
Đáp án: A. 2 + 3 ; B. 6 - 1 ; C. 7 - 2 ; E. 10 - 5
Kỹ năng: Nhận biết
2+3, 6-1, 7-2, 10-5 bằng 5; 4+2 = 6.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-20-luyen-tap-chung