← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 20: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Có bao nhiêu bông hoa? 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 bông hoa.
2Câu 2: Có bao nhiêu con thỏ? 🐰🐰🐰🐰🐰🐰
🐰🐰🐰🐰🐰🐰
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 con thỏ.
3Câu 3: 🚗🚗🚗🚗🚗 Có mấy chiếc ô tô? Chọn số thích hợp:
A4
B5
C6
D7
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Có 5 chiếc ô tô.
4Câu 4: Có bao nhiêu chú gấu bông? 🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸
🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸🧸
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 chú gấu bông.
5Câu 5: Số nào được đọc là "bốn"?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Cả bài
Số 4 đọc là "bốn".
6Câu 6: Số nào được đọc là "tám"?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
Số 8 đọc là "tám".
7Câu 7: 🧺 Một chiếc giỏ không có quả nào. Số nào biểu thị số quả trong giỏ?
A0
B1
C2
D10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Giỏ trống nên là số 0.
8Câu 8: Có bao nhiêu con vịt đang bơi? 🦆🦆🦆🦆🦆🦆🦆
🦆🦆🦆🦆🦆🦆🦆
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 con vịt.
9Câu 9: Trong các số từ 0 đến 10, số 10 là số lớn nhất. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số 10 là số lớn nhất trong dãy 0–10.
10Câu 10: Nối số với cách đọc đúng:
2
6
9
chín
hai
sáu
Đáp án: 2 → hai ; 6 → sáu ; 9 → chín
Kỹ năng: Nối đúng cặp
2 → hai, 6 → sáu, 9 → chín.
11Câu 11: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 7 – 8 – 6 – 4
A. 7B. 8C. 6D. 4
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 6 → 7 → 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 6 – 7 – 8.
12Câu 12: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 2 – 10 – 5 – 8
A. 2B. 10C. 5D. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 8 → 5 → 2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 10 – 8 – 5 – 2.
13Câu 13: Số đứng ngay sau số 6 là số nào?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 6 là 7.
14Câu 14: Số đứng ngay trước số 9 là số nào?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 9 là 8.
15Câu 15: Số nào nằm giữa số 5 và số 7? 5 – – 7
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 5 và 7 là 6.
16Câu 16: So sánh: 6 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
6 bé hơn 8.
17Câu 17: So sánh: 10 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
10 lớn hơn 7.
18Câu 18: Chọn tất cả các số lớn hơn 5 và bé hơn 9:(chọn nhiều đáp án)
A4
B6
C7
D8
E9
Đáp án: B. 6 ; C. 7 ; D. 8
Kỹ năng: Cả bài
6, 7, 8 lớn hơn 5 và bé hơn 9.
19Câu 19: Dãy số 4 – 5 – 7 – 6 – 8 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 7 và số 6
BSố 4 và số 5
CSố 6 và số 8
Đáp án: A. Số 7 và số 6
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 7 và 6 để được 4 – 5 – 6 – 7 – 8.
20Câu 20: Điền hai số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4 – – 6
Đáp án: 2 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6.
21Câu 21: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
3 + 5 = 8.
22Câu 22: 6 + 4 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
23Câu 23: 3 + 0 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
3 + 0 = 3.
24Câu 24: 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 - 4 = 4.
25Câu 25: 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
26Câu 26: 5 - 0 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 - 0 = 5.
27Câu 27: 4 + 2 = ?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
4 + 2 = 6.
28Câu 28: 9 - 3 = ?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6.
29Câu 29: 6 - 6 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
6 - 6 = 0.
30Câu 30: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A2 + 3
B6 - 1
C7 - 2
D4 + 2
E10 - 5
Đáp án: A. 2 + 3 ; B. 6 - 1 ; C. 7 - 2 ; E. 10 - 5
Kỹ năng: Cả bài
2+3, 6-1, 7-2, 10-5 bằng 5; 4+2 = 6.
31Câu 31: Cành trên có 4 con chim, cành dưới có 6 con chim 🐦. Có tất cả bao nhiêu con chim? 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
32Câu 32: Với bức tranh 4 con chim ở cành trên và 6 con ở cành dưới, phép tính nào đúng?
A4 + 6 = 10
B4 + 4 = 8
C6 - 4 = 2
Đáp án: A. 4 + 6 = 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
33Câu 33: Có 10 bạn nhỏ, 5 bạn rời khỏi nhóm. Còn lại bao nhiêu bạn? 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
34Câu 34: Có 8 bông hoa 🌸, bé hái 3 bông. Còn lại bao nhiêu bông hoa? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
35Câu 35: Có 6 con thỏ 🐰, 2 con chạy đi. Còn lại bao nhiêu con thỏ? 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
36Câu 36: Trên đường có 5 chiếc ô tô 🚗, có thêm 2 chiếc đi tới. Có tất cả bao nhiêu chiếc? 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
5 + 2 = 7.
37Câu 37: Có 10 chú gấu bông 🧸, bé cất đi 4 chú. Còn lại bao nhiêu chú gấu? 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
38Câu 38: Có 8 bông hoa gồm 4 bông ở hàng trên và 4 bông ở hàng dưới. Phép tính nào đúng?
A4 + 4 = 8
B8 - 4 = 5
C4 + 3 = 8
Đáp án: A. 4 + 4 = 8
Kỹ năng: Cả bài
4 + 4 = 8.
39Câu 39: Có 6 con thỏ, trong đó 1 con màu xám và 5 con màu trắng. Phép tính nào đúng?
A1 + 5 = 6
B6 - 5 = 0
C5 + 2 = 6
Đáp án: A. 1 + 5 = 6
Kỹ năng: Cả bài
1 + 5 = 6.
40Câu 40: Trong hình có 5 chiếc ô tô. Phép tính 3 + 2 = 5 có thể biểu thị hai nhóm ô tô trong hình. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5 biểu thị hai nhóm ô tô.
41Câu 41: Điền số còn thiếu: 3 – 4 – – 6 – 7
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 4 và 6 là 5.
42Câu 42: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
43Câu 43: 4 + = 9
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
4 + 5 = 9.
44Câu 44: + 3 = 8
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 = 8.
45Câu 45: 10 - = 6
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
46Câu 46: - 2 = 5
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
47Câu 47: Bé đứng ở số 4 và tiến sang phải 3 bước trên trục số. Bé đến số nào?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
48Câu 48: Bé đứng ở số 9 và lùi sang trái 4 bước trên trục số. Bé đến số nào?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
49Câu 49: So sánh: 4 + 3 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7 bé hơn 8.
50Câu 50: So sánh: 10 - 2 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
10 - 2 = 8.
51Câu 51: Hình nào không có cạnh thẳng?
AHình vuông
BHình tròn
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh thẳng.
52Câu 52: Hình nào có 3 cạnh?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
53Câu 53: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
54Câu 54: Quyển sách thường có dạng gần giống hình gì?
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách gần giống hình chữ nhật.
55Câu 55: Dãy: Tròn xanh – vuông xanh – tam giác đỏ – chữ nhật vàng – tròn xanh – vuông xanh – ? – chữ nhật vàng. Hình còn thiếu là gì?
AHình tam giác màu đỏ
BHình tròn màu xanh
CHình vuông màu xanh
Đáp án: A. Hình tam giác màu đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Theo quy luật, hình còn thiếu là tam giác màu đỏ.
56Câu 56: Sau nhóm Tròn – vuông – tam giác – chữ nhật, theo quy luật hình tiếp theo là:
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Bắt đầu mẫu mới: hình tròn.
57Câu 57: Trong dãy Tròn – vuông – tam giác – chữ nhật, hình tam giác đứng ở vị trí thứ mấy?
AThứ hai
BThứ ba
CThứ tư
Đáp án: B. Thứ ba
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác ở vị trí thứ ba.
58Câu 58: Hình vuông được xoay nghiêng vẫn là hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Xoay nghiêng vẫn là hình vuông.
59Câu 59: Chọn các đồ vật có dạng gần giống khối lập phương:(chọn nhiều đáp án)
AXúc xắc
BKhối Rubik
CQuyển sách
DHộp quà vuông
Đáp án: A. Xúc xắc ; B. Khối Rubik ; D. Hộp quà vuông
Kỹ năng: Cả bài
Xúc xắc, Rubik, hộp quà vuông là khối lập phương.
60Câu 60: Nối đồ vật với dạng hình phù hợp:
Đồng xu
Biển báo ba cạnh
Bảng lớp
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình tròn
Đáp án: Đồng xu → Hình tròn ; Biển báo ba cạnh → Hình tam giác ; Bảng lớp → Hình chữ nhật
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đồng xu → tròn, biển báo ba cạnh → tam giác, bảng lớp → chữ nhật.
61Câu 61: 5 + = 10
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 + 5 = 10.
62Câu 62: + 2 = 8
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
63Câu 63: 9 - = 5
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
64Câu 64: - 3 = 5
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
65Câu 65: + 0 = 7
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 + 0 = 7.
66Câu 66: 9 - = 0
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
9 - 9 = 0.
67Câu 67: So sánh hai biểu thức: 4 + 4 ⬜ 10 - 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
Hai vế đều bằng 8.
68Câu 68: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 6:(chọn nhiều đáp án)
A3 + 3
B8 - 2
C4 + 2
D9 - 4
E10 - 4
Đáp án: A. 3 + 3 ; B. 8 - 2 ; C. 4 + 2 ; E. 10 - 4
Kỹ năng: Cả bài
3+3, 8-2, 4+2, 10-4 bằng 6; 9-4 = 5.
69Câu 69: Bạn Nam viết: 7 - 2 = 6. Bạn Nam viết đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 7 - 2 = 5.
70Câu 70: Tính lần lượt: 5 + 3 - 2 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
5+3=8; 8-2=6.
71Câu 71: Có 6 bông hoa đỏ và 2 bông hoa vàng 🌸. Có tất cả bao nhiêu bông hoa? 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
72Câu 72: Có 10 chú gấu bông 🧸, trong đó 3 chú màu xanh. Có bao nhiêu chú không phải màu xanh? 10 - 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
10 - 3 = 7.
73Câu 73: Có 5 chiếc ô tô 🚗, 2 chiếc rời khỏi đường. Còn lại bao nhiêu chiếc? 5 - 2 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
5 - 2 = 3.
74Câu 74: Cành trên có 4 con chim, cành dưới có 6 con chim 🐦. Có tất cả bao nhiêu con chim? 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
75Câu 75: Có 10 bạn, 5 bạn sang nhóm khác. Nhóm ban đầu còn bao nhiêu bạn? 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
76Câu 76: Có 7 quả gồm 3 quả xanh và một số quả đỏ. Có bao nhiêu quả đỏ? 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
7 - 3 = 4.
77Câu 77: Trong bể có 9 con cá 🐟. Bé chuyển 4 con sang bể khác. Còn lại bao nhiêu con cá? 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
78Câu 78: Có 3 con thỏ vào hai chuồng A và B (cả hai đều có thỏ, chuồng A nhiều hơn). Chuồng A có con, chuồng B có con.
Đáp án: 2 ; 1
Kỹ năng: Cả bài
A có 2, B có 1.
79Câu 79: Có 8 quả bóng, 2 quả bị vỡ, sau đó bé được tặng thêm 1 quả. Bé có bao nhiêu quả bóng? 8 - 2 + 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
8-2=6; 6+1=7.
80Câu 80: Có 6 bông hoa. Bé hái đi 1 bông rồi cắm thêm 2 bông. Có tất cả bao nhiêu bông hoa? 6 - 1 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
6-1=5; 5+2=7.
81Câu 81: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A6 + 4
B8 + 2
C10 - 0
D9 - 1
E5 + 5
Đáp án: A. 6 + 4 ; B. 8 + 2 ; C. 10 - 0 ; E. 5 + 5
Kỹ năng: Cả bài
6+4, 8+2, 10-0, 5+5 bằng 10; 9-1 = 8.
82Câu 82: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 1
B2 + 2
C6 - 2
D7 - 3
E8 - 3
Đáp án: A. 5 - 1 ; B. 2 + 2 ; C. 6 - 2 ; D. 7 - 3
Kỹ năng: Cả bài
5-1, 2+2, 6-2, 7-3 bằng 4; 8-3 = 5.
83Câu 83: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 9 – 4 – 7 – 2 – 6
A. 9B. 4C. 7D. 2E. 6
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2 → 4 → 6 → 7 → 9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 2 – 4 – 6 – 7 – 9.
84Câu 84: Dãy hình: Tròn – vuông – tam giác – chữ nhật – tròn – vuông – ? – chữ nhật. Hình còn thiếu là hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: C. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Vị trí ? là hình tam giác.
85Câu 85: Nối hai phép tính có cùng kết quả:
7 + 2
3 + 3
5 - 1
10 - 1
10 - 4
9 - 5
Đáp án: 7 + 2 → 10 - 1 ; 3 + 3 → 10 - 4 ; 5 - 1 → 9 - 5
Kỹ năng: Nối đúng cặp
7+2=10-1=9; 3+3=10-4=6; 5-1=9-5=4.
86Câu 86: Tìm phép tính SAI:
A3 + 5 = 8
B10 - 5 = 5
C6 + 4 = 9
D8 - 4 = 4
Đáp án: C. 6 + 4 = 9
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 6 + 4 = 10.
87Câu 87: Có 8 bông hoa và 6 con thỏ. Điền dấu: 8 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 lớn hơn 6.
88Câu 88: Có tất cả 10 con vật, trong đó có 6 con thỏ. Có bao nhiêu con vật khác? 10 - 6 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 6 = 4.
89Câu 89: Có 5 chiếc ô tô trên đường, thêm 2 chiếc đi tới. Điền phép tính: 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 + 2 = 7.
90Câu 90: Tính lần lượt: 10 - 4 + 3 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
10-4=6; 6+3=9.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-20-luyen-tap-chung