← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiênToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính: 24 538 + 13 461 = ?
A37 999
B38 999
C37 899
D37 099
Đáp án: A. 37 999
Kỹ năng: Nhận biết
24 538 + 13 461 = 37 999.
2Câu 2: Tính: 85 720 − 23 415 = ?
A62 305
B62 315
C61 305
D62 205
Đáp án: A. 62 305
Kỹ năng: Nhận biết
85 720 − 23 415 = 62 305.
3Câu 3: Tính: 326 × 4 = ?
A1 304
B1 284
C1 204
D1 344
Đáp án: A. 1 304
Kỹ năng: Nhận biết
326 × 4 = 1 304.
4Câu 4: Tính: 8 640 : 8 = ?
A1 080
B1 800
C180
D1 008
Đáp án: A. 1 080
Kỹ năng: Nhận biết
8 640 : 8 = 1 080.
5Câu 5: Tính: 46 729 + 32 856 = ?
A79 585
B79 575
C78 585
D79 685
Đáp án: A. 79 585
Kỹ năng: Nhận biết
46 729 + 32 856 = 79 585.
6Câu 6: Tính: 100 000 − 46 578 = ?
A53 422
B54 422
C53 522
D43 422
Đáp án: A. 53 422
Kỹ năng: Nhận biết
100 000 − 46 578 = 53 422.
7Câu 7: Tính: 125 × 8 + 500 = ?
A1 500
B1 000
C1 250
D2 000
Đáp án: A. 1 500
Kỹ năng: Nhận biết
125 × 8 = 1 000; 1 000 + 500 = 1 500.
8Câu 8: Tính: 7 200 : 9 − 350 = ?
A450
B800
C350
D500
Đáp án: A. 450
Kỹ năng: Nhận biết
7 200 : 9 = 800; 800 − 350 = 450.
9Câu 9: Tìm số thích hợp: 4 250 + □ = 10 000
A5 750
B6 750
C5 850
D4 750
Đáp án: A. 5 750
Kỹ năng: Nhận biết
□ = 10 000 − 4 250 = 5 750.
10Câu 10: Tìm số thích hợp: □ × 6 = 4 800
A800
B700
C900
D80
Đáp án: A. 800
Kỹ năng: Nhận biết
□ = 4 800 : 6 = 800.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-2-on-tap-cac-phep-tinh-voi-so-tu-nhien