← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiênToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính: 24 538 + 13 461 = ?
A37 999
B38 999
C37 899
D37 099
Đáp án: A. 37 999
Kỹ năng: Cả bài
24 538 + 13 461 = 37 999.
2Câu 2: Tính: 85 720 − 23 415 = ?
A62 305
B62 315
C61 305
D62 205
Đáp án: A. 62 305
Kỹ năng: Cả bài
85 720 − 23 415 = 62 305.
3Câu 3: Tính: 326 × 4 = ?
A1 304
B1 284
C1 204
D1 344
Đáp án: A. 1 304
Kỹ năng: Cả bài
326 × 4 = 1 304.
4Câu 4: Tính: 8 640 : 8 = ?
A1 080
B1 800
C180
D1 008
Đáp án: A. 1 080
Kỹ năng: Cả bài
8 640 : 8 = 1 080.
5Câu 5: Tính: 46 729 + 32 856 = ?
A79 585
B79 575
C78 585
D79 685
Đáp án: A. 79 585
Kỹ năng: Cả bài
46 729 + 32 856 = 79 585.
6Câu 6: Tính: 100 000 − 46 578 = ?
A53 422
B54 422
C53 522
D43 422
Đáp án: A. 53 422
Kỹ năng: Cả bài
100 000 − 46 578 = 53 422.
7Câu 7: Tính: 125 × 8 + 500 = ?
A1 500
B1 000
C1 250
D2 000
Đáp án: A. 1 500
Kỹ năng: Cả bài
125 × 8 = 1 000; 1 000 + 500 = 1 500.
8Câu 8: Tính: 7 200 : 9 − 350 = ?
A450
B800
C350
D500
Đáp án: A. 450
Kỹ năng: Cả bài
7 200 : 9 = 800; 800 − 350 = 450.
9Câu 9: Tìm số thích hợp: 4 250 + □ = 10 000
A5 750
B6 750
C5 850
D4 750
Đáp án: A. 5 750
Kỹ năng: Cả bài
□ = 10 000 − 4 250 = 5 750.
10Câu 10: Tìm số thích hợp: □ × 6 = 4 800
A800
B700
C900
D80
Đáp án: A. 800
Kỹ năng: Cả bài
□ = 4 800 : 6 = 800.
11Câu 11: Tính: 125 478 + 36 925 = ?
A162 403
B162 303
C161 403
D162 413
Đáp án: A. 162 403
Kỹ năng: Cả bài
125 478 + 36 925 = 162 403.
12Câu 12: Tính: 700 000 − 286 745 = ?
A413 255
B413 355
C414 255
D313 255
Đáp án: A. 413 255
Kỹ năng: Cả bài
700 000 − 286 745 = 413 255.
13Câu 13: Tính: 2 305 × 24 = ?
A55 320
B55 220
C55 300
D54 320
Đáp án: A. 55 320
Kỹ năng: Cả bài
2 305 × 24 = 55 320.
14Câu 14: Tính: 96 480 : 32 = ?
A3 015
B3 150
C305
D3 025
Đáp án: A. 3 015
Kỹ năng: Cả bài
96 480 : 32 = 3 015.
15Câu 15: Tính: 45 600 + 12 350 × 4 = ?
A95 000
B231 800
C58 000
D94 000
Đáp án: A. 95 000
Kỹ năng: Cả bài
Nhân trước: 12 350 × 4 = 49 400; 45 600 + 49 400 = 95 000.
16Câu 16: Tính: (84 000 − 36 000) : 6 = ?
A8 000
B80 000
C7 000
D6 000
Đáp án: A. 8 000
Kỹ năng: Cả bài
84 000 − 36 000 = 48 000; 48 000 : 6 = 8 000.
17Câu 17: Tìm x: x + 38 475 = 90 000
A51 525
B52 525
C51 425
D128 475
Đáp án: A. 51 525
Kỹ năng: Cả bài
x = 90 000 − 38 475 = 51 525.
18Câu 18: Tìm x: x − 27 648 = 15 372
A43 020
B43 120
C42 020
D12 276
Đáp án: A. 43 020
Kỹ năng: Cả bài
x = 15 372 + 27 648 = 43 020.
19Câu 19: Tìm x: x × 25 = 18 750
A750
B850
C700
D75
Đáp án: A. 750
Kỹ năng: Cả bài
x = 18 750 : 25 = 750.
20Câu 20: Tìm x: x : 48 = 125
A6 000
B600
C5 000
D2 000
Đáp án: A. 6 000
Kỹ năng: Cả bài
x = 125 × 48 = 6 000.
21Câu 21: Tính nhanh: 128 × 45 + 128 × 55 = ?
A12 800
B1 280
C128 000
D11 800
Đáp án: A. 12 800
Kỹ năng: Cả bài
128 × (45 + 55) = 128 × 100 = 12 800.
22Câu 22: Tính nhanh: 75 × 36 − 75 × 16 = ?
A1 500
B150
C3 900
D1 400
Đáp án: A. 1 500
Kỹ năng: Cả bài
75 × (36 − 16) = 75 × 20 = 1 500.
23Câu 23: Tính: 96 000 : = ?
A1 600
B160
C16 000
D1 500
Đáp án: A. 1 600
Kỹ năng: Cả bài
38 + 27 = 65; 125 − 65 = 60; 96 000 : 60 = 1 600.
24Câu 24: Tính: (2 450 + 1 750) × 24 = ?
A100 800
B10 080
C42 000
D96 000
Đáp án: A. 100 800
Kỹ năng: Cả bài
2 450 + 1 750 = 4 200; 4 200 × 24 = 100 800.
25Câu 25: Đặt tính rồi tính: 78 945 : 36 = ?
A2 192 dư 33
B2 192 dư 3
C2 190 dư 33
D2 292 dư 33
Đáp án: A. 2 192 dư 33
Kỹ năng: Cả bài
78 945 : 36 = 2 192 (dư 33).
26Câu 26: Một cửa hàng có 245 thùng, mỗi thùng 36 quyển vở. Đã bán 7 560 quyển. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển?
A1 260 quyển
B1 160 quyển
C8 820 quyển
D2 160 quyển
Đáp án: A. 1 260 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Tổng: 245 × 36 = 8 820 quyển; còn lại 8 820 − 7 560 = 1 260 quyển.
27Câu 27: Một ô tô đi 5 giờ đầu mỗi giờ 68 km, 3 giờ sau mỗi giờ 72 km. Hỏi ô tô đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
A556 km
B340 km
C216 km
D560 km
Đáp án: A. 556 km
Kỹ năng: Cả bài
68 × 5 = 340 km; 72 × 3 = 216 km; tổng 340 + 216 = 556 km.
28Câu 28: Ba bao gạo lần lượt nặng 1 200 kg, 1 350 kg và 1 500 kg. Trung bình mỗi bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A1 350 kg
B1 400 kg
C4 050 kg
D1 250 kg
Đáp án: A. 1 350 kg
Kỹ năng: Cả bài
(1 200 + 1 350 + 1 500) : 3 = 4 050 : 3 = 1 350 kg.
29Câu 29: Tìm x: (x − 125) × 8 = 6 000
A875
B750
C1 000
D725
Đáp án: A. 875
Kỹ năng: Cả bài
x − 125 = 6 000 : 8 = 750; x = 750 + 125 = 875.
30Câu 30: Có 48 hộp, mỗi hộp 25 chiếc bút và 135 túi, mỗi túi 8 chiếc bút. Số bút trong hộp nhiều hơn trong túi bao nhiêu chiếc?
A120 chiếc
B1 200 chiếc
C1 080 chiếc
D220 chiếc
Đáp án: A. 120 chiếc
Kỹ năng: Cả bài
Bút trong hộp: 48 × 25 = 1 200; bút trong túi: 135 × 8 = 1 080; hơn 1 200 − 1 080 = 120 chiếc.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-2-on-tap-cac-phep-tinh-voi-so-tu-nhien