← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của phép tính 23 540 + 12 430 là:
A34 970
B35 970
C36 970
D35 070
Đáp án: B. 35 970
Kỹ năng: Cả bài
23 540 + 12 430 = 35 970.
2Câu 2: Kết quả của phép tính 58 420 − 26 310 là:
A32 110
B32 210
C33 110
D31 110
Đáp án: A. 32 110
Kỹ năng: Cả bài
58 420 − 26 310 = 32 110.
3Câu 3: Kết quả của phép tính 3 421 × 5 là:
A15 105
B16 105
C17 105
D17 015
Đáp án: C. 17 105
Kỹ năng: Cả bài
3 421 × 5 = 17 105.
4Câu 4: Kết quả của phép tính 64 800 : 8 là:
A8 100
B8 010
C7 100
D9 100
Đáp án: A. 8 100
Kỹ năng: Cả bài
64 800 : 8 = 8 100.
5Câu 5: Kết quả của phép tính 12 600 + 7 400 là:
A19 000
B19 900
C20 000
D20 100
Đáp án: C. 20 000
Kỹ năng: Cả bài
12 600 + 7 400 = 20 000.
6Câu 6: Kết quả của phép tính 90 000 − 45 760 là:
A44 140
B44 240
C45 240
D54 240
Đáp án: B. 44 240
Kỹ năng: Cả bài
90 000 − 45 760 = 44 240.
7Câu 7: Kết quả của phép tính 2 345 × 4 là:
A8 380
B9 280
C9 380
D9 480
Đáp án: C. 9 380
Kỹ năng: Cả bài
2 345 × 4 = 9 380.
8Câu 8: Kết quả của phép tính 56 700 : 7 là:
A7 100
B8 100
C8 010
D9 100
Đáp án: B. 8 100
Kỹ năng: Cả bài
56 700 : 7 = 8 100.
9Câu 9: Giá trị của biểu thức 15 000 + 6 000 − 3 500 là:
A16 500
B17 000
C17 500
D18 500
Đáp án: C. 17 500
Kỹ năng: Cả bài
15 000 + 6 000 = 21 000; 21 000 − 3 500 = 17 500.
10Câu 10: Giá trị của biểu thức 80 000 − (12 500 + 17 500) là:
A40 000
B45 000
C50 000
D60 000
Đáp án: C. 50 000
Kỹ năng: Cả bài
12 500 + 17 500 = 30 000; 80 000 − 30 000 = 50 000.
11Câu 11: Tìm x: x + 18 560 = 43 700
A24 140
B25 140
C25 240
D26 140
Đáp án: B. 25 140
Kỹ năng: Cả bài
x = 43 700 − 18 560 = 25 140.
12Câu 12: Tìm x: x − 12 780 = 34 560
A46 340
B47 240
C47 340
D48 340
Đáp án: C. 47 340
Kỹ năng: Cả bài
x = 34 560 + 12 780 = 47 340.
13Câu 13: Tìm x: 6 × x = 42 600
A6 100
B7 100
C7 600
D8 100
Đáp án: B. 7 100
Kỹ năng: Cả bài
x = 42 600 : 6 = 7 100.
14Câu 14: Tìm x: x : 9 = 4 500
A36 000
B40 000
C40 500
D45 000
Đáp án: C. 40 500
Kỹ năng: Cả bài
x = 4 500 × 9 = 40 500.
15Câu 15: Điền dấu thích hợp: 24 500 + 17 300 … 42 000 − 300
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
24 500 + 17 300 = 41 800; 42 000 − 300 = 41 700; 41 800 > 41 700.
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 72 000 : 8 + 2 500 là:
A9 500
B10 500
C11 500
D12 500
Đáp án: C. 11 500
Kỹ năng: Cả bài
72 000 : 8 = 9 000; 9 000 + 2 500 = 11 500.
17Câu 17: Phép tính nào có kết quả bằng 64 000?
A12 800 × 5
B8 000 × 7
C96 000 : 2
D75 000 − 9 000
Đáp án: A. 12 800 × 5
Kỹ năng: Cả bài
12 800 × 5 = 64 000 (các phép còn lại: 56 000; 48 000; 66 000).
18Câu 18: Tìm số thích hợp điền vào ô trống: 93 000 − ☐ = 48 750
A43 250
B44 250
C44 350
D45 250
Đáp án: B. 44 250
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
☐ = 93 000 − 48 750 = 44 250.
19Câu 19: Một cửa hàng có 4 thùng hàng, mỗi thùng nặng 6 250 g và một kiện hàng nặng 13 800 g. Tổng khối lượng hàng là:
A37 800 g
B38 800 g
C39 800 g
D40 800 g
Đáp án: B. 38 800 g
Kỹ năng: Cả bài
6 250 × 4 + 13 800 = 25 000 + 13 800 = 38 800 g.
20Câu 20: Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số là:
A88 999
B89 000
C89 999
D90 000
Đáp án: C. 89 999
Kỹ năng: Cả bài
99 999 − 10 000 = 89 999.
21Câu 21: Một kho có 60 000 kg gạo. Buổi sáng xuất 23 500 kg, buổi chiều xuất 16 750 kg. Trong kho còn lại:
A18 750 kg
B19 750 kg
C20 750 kg
D21 750 kg
Đáp án: B. 19 750 kg
Kỹ năng: Cả bài
60 000 − 23 500 − 16 750 = 19 750 kg.
22Câu 22: Một xe tải chở 8 400 kg hàng trong mỗi chuyến. Sau 7 chuyến, xe đã chở được:
A56 800 kg
B57 800 kg
C58 800 kg
D59 800 kg
Đáp án: C. 58 800 kg
Kỹ năng: Cả bài
8 400 × 7 = 58 800 kg.
23Câu 23: Một nhà máy sản xuất 86 400 sản phẩm trong 9 ngày, mỗi ngày như nhau. Mỗi ngày nhà máy sản xuất:
A8 600 sản phẩm
B9 400 sản phẩm
C9 600 sản phẩm
D10 600 sản phẩm
Đáp án: C. 9 600 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
86 400 : 9 = 9 600 sản phẩm.
24Câu 24: Giá trị của biểu thức (45 000 − 12 500) : 5 là:
A5 500
B6 500
C7 500
D8 500
Đáp án: B. 6 500
Kỹ năng: Cả bài
(45 000 − 12 500) : 5 = 32 500 : 5 = 6 500.
25Câu 25: Tìm x: x × 7 + 3 600 = 52 600
A6 000
B7 000
C8 000
D9 000
Đáp án: B. 7 000
Kỹ năng: Cả bài
x × 7 = 52 600 − 3 600 = 49 000; x = 49 000 : 7 = 7 000.
26Câu 26: Có 48 600 viên kẹo được chia đều vào 6 thùng. Sau đó cho thêm vào mỗi thùng 1 250 viên. Mỗi thùng có:
A8 350 viên
B9 250 viên
C9 350 viên
D10 350 viên
Đáp án: C. 9 350 viên
Kỹ năng: Cả bài
48 600 : 6 = 8 100; 8 100 + 1 250 = 9 350 viên.
27Câu 27: Hai kho có tất cả 78 500 kg hàng. Kho thứ nhất có 35 750 kg. Kho thứ hai có:
A41 750 kg
B42 750 kg
C43 750 kg
D44 750 kg
Đáp án: B. 42 750 kg
Kỹ năng: Cả bài
78 500 − 35 750 = 42 750 kg.
28Câu 28: Một thư viện có 96 000 quyển sách. Thư viện cho mượn 18 số sách, sau đó nhận thêm 3 500 quyển. Lúc này thư viện có:
A84 000 quyển
B86 500 quyển
C87 500 quyển
D91 500 quyển
Đáp án: C. 87 500 quyển
Kỹ năng: Cả bài
96 000 : 8 = 12 000; 96 000 − 12 000 + 3 500 = 87 500 quyển.
29Câu 29: Hiệu của hai số là 24 600. Số bé là 18 750. Số lớn là:
A42 350
B43 250
C43 350
D44 350
Đáp án: C. 43 350
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn = 18 750 + 24 600 = 43 350.
30Câu 30: Một kho có 96 000 hộp sữa. Kho chuyển đến 8 trường học, mỗi trường 7 200 hộp và chuyển thêm 2 400 hộp đến một điểm từ thiện. Số hộp sữa còn lại là:
A34 000 hộp
B35 000 hộp
C36 000 hộp
D37 000 hộp
Đáp án: C. 36 000 hộp
Kỹ năng: Cả bài
96 000 − (7 200 × 8 + 2 400) = 96 000 − 60 000 = 36 000 hộp.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-2-on-tap-cac-phep-tinh-trong-pham-vi-100-000