← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Một giỏ có mấy ổ bánh mì?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 6 ổ bánh mì.
2Câu 2: Một đĩa có mấy chiếc bánh tròn?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 7 chiếc bánh.
3Câu 3: Điền số thích hợp: Có chiếc bánh.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Có 8 chiếc bánh.
4Câu 4: Chọn số thích hợp:
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Có 9 chiếc bánh quy → số 9.
5Câu 5: Một đĩa có mấy chiếc bánh vòng?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 10 chiếc bánh vòng.
6Câu 6: Nhóm nào có đúng 8 con vật?
A6 con gà
B7 con cá
C8 con thỏ
D9 con chim
Đáp án: C. 8 con thỏ
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
8 con thỏ là nhóm có 8 con vật.
7Câu 7: Chọn số phù hợp:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Có 7 con thiên nga → số 7.
8Câu 8: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
6 quả cam 🍊
8 con cá 🐟
10 bông hoa 🌸
Đáp án: 6 quả cam 🍊: 6 ; 8 con cá 🐟: 8 ; 10 bông hoa 🌸: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Quả cam: 6, Con cá: 8, Bông hoa: 10.
9Câu 9: Chọn tất cả các nhóm có đúng 9 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: ; ;
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
A, C, E đều có 9 đồ vật.
10Câu 10: Điền số thích hợp: Có con chim cánh cụt.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Có 10 con chim cánh cụt.
11Câu 11: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – – 6 – 7 – 8 – 9 – 10
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 4 và 6 là 5.
12Câu 12: Điền số còn thiếu: 5 – 6 – 7 – – 9 – 10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Sau 7 là 8.
13Câu 13: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
14Câu 14: Điền số còn thiếu: 8 – 7 – 6 – – 4
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 6 là 5.
15Câu 15: Số đứng ngay sau số 7 là số nào?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ngay sau 7 là 8.
16Câu 16: Số đứng ngay trước số 10 là số nào?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ngay trước 10 là 9.
17Câu 17: Số nào nằm giữa số 6 và số 8? 6 – – 8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Giữa 6 và 8 là 7.
18Câu 18: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 10 – 6 – 8 – 7 – 9
A. 10B. 6C. 8D. 7E. 9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 7 → 8 → 9 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
19Câu 19: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 7 – 10 – 6 – 9 – 8
A. 7B. 10C. 6D. 9E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 9 → 8 → 7 → 6
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
20Câu 20: Dãy số 6 – 7 – 9 – 8 – 10 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ cho nhau?
ASố 9 và số 8
BSố 6 và số 7
CSố 7 và số 9
DSố 8 và số 10
Đáp án: A. Số 9 và số 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đổi 9 và 8 để được 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
21Câu 21: Có bao nhiêu cây xanh?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 10 cây xanh.
22Câu 22: Có bao nhiêu con thỏ?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 7 con thỏ.
23Câu 23: Có bao nhiêu con vịt?
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 8 con vịt.
24Câu 24: Có bao nhiêu đám mây?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 6 đám mây.
25Câu 25: Có bao nhiêu con chim?
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm được 9 con chim.
26Câu 26: Trong tranh có bao nhiêu mặt trời?
A0
B1
C6
D10
Đáp án: B. 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Có 1 mặt trời.
27Câu 27: Cặp số nào lần lượt chỉ số con thỏ và số con vịt?
A6 và 7
B7 và 8
C8 và 9
D9 và 10
Đáp án: B. 7 và 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thỏ: 7, Vịt: 8 → 7 và 8.
28Câu 28: Có bao nhiêu con vật có 6 chân?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bọ rùa, bọ cánh cứng, kiến, bướm có 6 chân; nhện có 8 chân.
29Câu 29: Số nào chỉ số con chim?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Có 9 con chim → số 9.
30Câu 30: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
Cây xanh
Con thỏ
Con vịt
Đám mây
Con chim
Đáp án: Cây xanh: 10 ; Con thỏ: 7 ; Con vịt: 8 ; Đám mây: 6 ; Con chim: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cây: 10, Thỏ: 7, Vịt: 8, Mây: 6, Chim: 9.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-2-cac-so-6-7-8-9-10