← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Có bao nhiêu con ong?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là 7
2Câu 2: Có bao nhiêu con chim?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là 7
3Câu 3: Có bao nhiêu bông hoa?
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là 8
4Câu 4: Có bao nhiêu con sao biển?
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 con sao biển
5Câu 5: Có bao nhiêu con bọ rùa?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 con bọ rùa.
6Câu 6: Trong giỏ có bao nhiêu ổ bánh mì?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 bánh mỳ
7Câu 7: Trên đĩa có bao nhiêu chiếc bánh quy?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 bánh quy
8Câu 8: Trên khay có bao nhiêu chiếc bánh?
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 chiếc bánh
9Câu 9: Trong rổ có bao nhiêu quả cam?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 quả cam
10Câu 10: Trong khay có bao nhiêu quả trứng?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 quả trứng
11Câu 11: Có bao nhiêu bông hoa?
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 8 bông hoa.
12Câu 12: Chọn số thích hợp:
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 con sao biển → số 9.
13Câu 13: Có bao nhiêu con bọ rùa?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 10 con bọ rùa.
14Câu 14: Số nào được đọc là "tám"?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Số 8 đọc là "tám".
15Câu 15: Số nào được đọc là "chín"?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: D. 9
Kỹ năng: Cả bài
Số 9 đọc là "chín".
16Câu 16: Số nào được đọc là "mười"?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: D. 10
Kỹ năng: Cả bài
Số 10 đọc là "mười".
17Câu 17: Điền số còn thiếu: 8 – 9 –
Đáp án: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Sau 9 là 10.
18Câu 18: Có 10 quả bóng nhưng gắn thẻ số 9. Thẻ số 9 có phù hợp không?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 quả bóng → thẻ số đúng là 10.
19Câu 19: Nối số với nhóm đồ vật phù hợp:
8
9
10
https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/4adfabea-05a6-40d0-821a-37a4db52a6ce.webp
https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/4e019e37-1942-4c55-9d60-ba80ebcb8d7f.webp
https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/e34714e6-0958-40e3-ac74-d485795b242c.webp
Đáp án: 8 → https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/e34714e6-0958-40e3-ac74-d485795b242c.webp ; 9 → https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/4adfabea-05a6-40d0-821a-37a4db52a6ce.webp ; 10 → https://dev2025-songtute.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com/tmp/dev-test/quizzes/matching/4e019e37-1942-4c55-9d60-ba80ebcb8d7f.webp
Kỹ năng: Nối đúng cặp
8 → 8 con thỏ, 9 → 9 con vịt, 10 → 10 con cá.
20Câu 20: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 10 – 8 – 9
A. 10B. 8C. 9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 8 → 9 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 8 – 9 – 10.
21Câu 21: Có bao nhiêu con cá?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 6 con cá.
22Câu 22: Có bao nhiêu con vịt đang bơi?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 7 con vịt.
23Câu 23: Chọn thẻ số phù hợp:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 con thỏ → số 8.
24Câu 24: Có bao nhiêu chú chim?
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 9 chú chim.
25Câu 25: Thẻ số nào phù hợp?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: D. 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 chiếc bánh → số 10.
26Câu 26: Điền hai số còn thiếu: 6 – – 8 – – 10
Đáp án: 7 ; 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
27Câu 27: Điền hai số còn thiếu: 10 – – 8 – – 6
Đáp án: 9 ; 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
28Câu 28: Nối số với cách đọc đúng:
6
7
8
9
10
bảy
chín
mười
sáu
tám
Đáp án: 6 → sáu ; 7 → bảy ; 8 → tám ; 9 → chín ; 10 → mười
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đọc số: sáu, bảy, tám, chín, mười.
29Câu 29: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
Đáp án:
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
8 con mèo phải gắn thẻ số 8.
30Câu 30: Chọn tất cả các nhóm có đúng 7 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
AA
BB
CC
DD
EE
Đáp án: A ; C ; E
Kỹ năng: Cả bài
A, C, E đều có 7 đồ vật.
31Câu 31: Một giỏ có mấy ổ bánh mì?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 6 ổ bánh mì.
32Câu 32: Một đĩa có mấy chiếc bánh tròn?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 7 chiếc bánh.
33Câu 33: Điền số thích hợp: Có chiếc bánh.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Có 8 chiếc bánh.
34Câu 34: Chọn số thích hợp:
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 chiếc bánh quy → số 9.
35Câu 35: Một đĩa có mấy chiếc bánh vòng?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 10 chiếc bánh vòng.
36Câu 36: Nhóm nào có đúng 8 con vật?
A6 con gà
B7 con cá
C8 con thỏ
D9 con chim
Đáp án: C. 8 con thỏ
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
8 con thỏ là nhóm có 8 con vật.
37Câu 37: Chọn số phù hợp:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 con thiên nga → số 7.
38Câu 38: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
6 quả cam 🍊
8 con cá 🐟
10 bông hoa 🌸
Đáp án: 6 quả cam 🍊: 6 ; 8 con cá 🐟: 8 ; 10 bông hoa 🌸: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Quả cam: 6, Con cá: 8, Bông hoa: 10.
39Câu 39: Chọn tất cả các nhóm có đúng 9 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: ; ;
Kỹ năng: Cả bài
A, C, E đều có 9 đồ vật.
40Câu 40: Điền số thích hợp: Có con chim cánh cụt.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Có 10 con chim cánh cụt.
41Câu 41: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – – 6 – 7 – 8 – 9 – 10
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 4 và 6 là 5.
42Câu 42: Điền số còn thiếu: 5 – 6 – 7 – – 9 – 10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Sau 7 là 8.
43Câu 43: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
44Câu 44: Điền số còn thiếu: 8 – 7 – 6 – – 4
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 6 là 5.
45Câu 45: Số đứng ngay sau số 7 là số nào?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 7 là 8.
46Câu 46: Số đứng ngay trước số 10 là số nào?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 10 là 9.
47Câu 47: Số nào nằm giữa số 6 và số 8? 6 – – 8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 6 và 8 là 7.
48Câu 48: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 10 – 6 – 8 – 7 – 9
A. 10B. 6C. 8D. 7E. 9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 7 → 8 → 9 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
49Câu 49: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 7 – 10 – 6 – 9 – 8
A. 7B. 10C. 6D. 9E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 9 → 8 → 7 → 6
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
50Câu 50: Dãy số 6 – 7 – 9 – 8 – 10 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ cho nhau?
ASố 9 và số 8
BSố 6 và số 7
CSố 7 và số 9
DSố 8 và số 10
Đáp án: A. Số 9 và số 8
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 9 và 8 để được 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
51Câu 51: Có bao nhiêu cây xanh?
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 10 cây xanh.
52Câu 52: Có bao nhiêu con thỏ?
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 7 con thỏ.
53Câu 53: Có bao nhiêu con vịt?
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 8 con vịt.
54Câu 54: Có bao nhiêu đám mây?
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 6 đám mây.
55Câu 55: Có bao nhiêu con chim?
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được 9 con chim.
56Câu 56: Trong tranh có bao nhiêu mặt trời?
A0
B1
C6
D10
Đáp án: B. 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 mặt trời.
57Câu 57: Cặp số nào lần lượt chỉ số con thỏ và số con vịt?
A6 và 7
B7 và 8
C8 và 9
D9 và 10
Đáp án: B. 7 và 8
Kỹ năng: Cả bài
Thỏ: 7, Vịt: 8 → 7 và 8.
58Câu 58: Có bao nhiêu con vật có 6 chân?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Bọ rùa, bọ cánh cứng, kiến, bướm có 6 chân; nhện có 8 chân.
59Câu 59: Số nào chỉ số con chim?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 con chim → số 9.
60Câu 60: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
Cây xanh
Con thỏ
Con vịt
Đám mây
Con chim
Đáp án: Cây xanh: 10 ; Con thỏ: 7 ; Con vịt: 8 ; Đám mây: 6 ; Con chim: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cây: 10, Thỏ: 7, Vịt: 8, Mây: 6, Chim: 9.
61Câu 61: Có 6 con ong 🐝 nhưng gắn thẻ số 8. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 con ong → thẻ số 6.
62Câu 62: Có 7 chú gà 🐔 nhưng gắn thẻ số 6. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 chú gà → thẻ số 7.
63Câu 63: Dãy số 6 – 7 – 8 – 10 – 9 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 10 và số 9
BSố 6 và số 7
CSố 8 và số 10
DSố 7 và số 8
Đáp án: A. Số 10 và số 9
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 10 và 9 để được 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
64Câu 64: Xếp từ lớn đến bé: 10 – 9 – 7 – 8 – 6. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 7 và số 8
BSố 10 và số 9
CSố 6 và số 8
DSố 9 và số 7
Đáp án: A. Số 7 và số 8
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 7 và 8 để được 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
65Câu 65: Số 8 được đọc là "chín". Cách đọc trên đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số 8 đọc là "tám".
66Câu 66: Có 10 con bọ rùa 🐞 nhưng gắn thẻ số 9. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 con bọ rùa → thẻ số 10.
67Câu 67: Dãy số sau bị thiếu một số: 6 – 7 – – 9 – 10. Số còn thiếu là số nào?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Thiếu số 8 (giữa 7 và 9).
68Câu 68: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
A6 con ong – số 6
B7 con chim – số 7
C8 con thỏ – số 9
D10 con cá – số 10
Đáp án: C. 8 con thỏ – số 9
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
8 con thỏ phải gắn thẻ số 8.
69Câu 69: Chọn các cặp ghép SAI:(chọn nhiều đáp án)
ASố 6 – sáu
BSố 7 – tám
CSố 8 – tám
DSố 9 – chín
ESố 10 – chín
Đáp án: B. Số 7 – tám ; E. Số 10 – chín
Kỹ năng: Cả bài
Số 7 – bảy; Số 10 – mười.
70Câu 70: Con nhện 🕷️ có 6 chân. Cách nói trên đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Con nhện có 8 chân.
71Câu 71: Trên đĩa đang có 4 chiếc bánh 🍪. Cần đặt thêm bao nhiêu chiếc để trên đĩa có 6 chiếc?
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
4 thêm 2 được 6.
72Câu 72: Trên đĩa đang có 5 chiếc bánh quy. Cần đặt thêm bao nhiêu chiếc để có 9 chiếc?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Cả bài
5 thêm 4 được 9.
73Câu 73: Trong khay đang có 5 quả trứng 🥚. Cần đặt thêm bao nhiêu quả để trong khay có 8 quả?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
5 thêm 3 được 8.
74Câu 74: Có 7 chú chim 🐦. Cần thêm bao nhiêu chú chim để có 10 chú chim?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 thêm 3 được 10.
75Câu 75: Có 10 quả bóng ⚽. Gạch bớt để còn 8 quả. Cần gạch bao nhiêu quả bóng?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
10 bớt 2 còn 8.
76Câu 76: Có 9 con cá 🐟. Ba con cá bơi đi. Còn lại bao nhiêu con cá?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
9 bớt 3 còn 6.
77Câu 77: Có 6 ngôi sao. Tô thêm 1 ngôi sao. Có tất cả bao nhiêu ngôi sao đã tô?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
6 thêm 1 được 7.
78Câu 78: Có 8 con thỏ 🐰. Cần thêm bao nhiêu con để có 10 con thỏ?
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
8 thêm 2 được 10.
79Câu 79: Có 10 bông hoa 🌸. Gạch bớt để còn 7 bông. Cần gạch bao nhiêu bông hoa?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 bớt 3 còn 7.
80Câu 80: Một chiếc giỏ đang trống. Bé đặt vào giỏ 6 quả cam 🍊. Trong giỏ có bao nhiêu quả cam?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
0 thêm 6 được 6.
81Câu 81: Cặp số nào lần lượt chỉ số con chim và số cây xanh?
A8 và 9
B9 và 10
C10 và 9
D7 và 8
Đáp án: B. 9 và 10
Kỹ năng: Cả bài
Chim: 9, Cây xanh: 10 → 9 và 10.
82Câu 82: Điền hai số còn thiếu: 6 – – 8 – 9 –
Đáp án: 7 ; 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
83Câu 83: Điền hai số còn thiếu: 10 – – 8 – – 6
Đáp án: 9 ; 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
84Câu 84: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 9 – 6 – 10 – 8 – 7
A. 9B. 6C. 10D. 8E. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 7 → 8 → 9 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
85Câu 85: Nối số với cách đọc đúng:
6
8
10
mười
sáu
tám
Đáp án: 6 → sáu ; 8 → tám ; 10 → mười
Kỹ năng: Nối đúng cặp
6 → sáu, 8 → tám, 10 → mười.
86Câu 86: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
A6 con ong – số 6
B7 con vịt – số 8
C9 con chim – số 9
D10 bông hoa – số 10
Đáp án: B. 7 con vịt – số 8
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
7 con vịt phải gắn thẻ số 7.
87Câu 87: Chọn tất cả các nhóm có đúng 8 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
A8 quả táo
B7 con cá
C8 ngôi sao
D9 củ cà rốt
E8 bông hoa
Đáp án: A. 8 quả táo ; C. 8 ngôi sao ; E. 8 bông hoa
Kỹ năng: Cả bài
A, C, E đều có 8 đồ vật.
88Câu 88: Có bao nhiêu con vật có 6 chân?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Con nhện có 8 chân nên không tính; 5 con còn lại đều có 6 chân.
89Câu 89: Có 6 quả trứng 🥚 trong khay. Bé đặt thêm 2 quả trứng. Trong khay có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
6 thêm 2 được 8.
90Câu 90: Số nào nằm giữa số 8 và số 10?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 8 và 10 là 9.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-2-cac-so-6-7-8-9-10