← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 19: Ôn tập hình họcToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 19: Ôn tập hình học
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình A là hình gì?
AHình vuông
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Hình A là hình vuông.
2Câu 2: Hình D (hình vuông xoay nghiêng) là hình gì?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Xoay nghiêng vẫn là hình vuông.
3Câu 3: Hình B là hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình B là hình tròn.
4Câu 4: Hình E là hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình E là hình tròn.
5Câu 5: Hình G là hình gì?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình G là hình tam giác.
6Câu 6: Hình K là hình gì?
AHình tam giác
BHình chữ nhật
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình K là hình tam giác.
7Câu 7: Hình C là hình gì?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình C là hình chữ nhật.
8Câu 8: Hình I là hình gì?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: B. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình I là hình chữ nhật đặt đứng.
9Câu 9: Hình nào không thuộc bốn loại: hình vuông, hình tròn, hình tam giác và hình chữ nhật?
AHình D
BHình H
CHình K
Đáp án: B. Hình H
Kỹ năng: Cả bài
Hình H là hình ngôi sao.
10Câu 10: Chọn tất cả các hình vuông:(chọn nhiều đáp án)
AHình A
BHình C
CHình D
DHình E
EHình I
Đáp án: A. Hình A ; C. Hình D
Kỹ năng: Cả bài
Hình A và hình D là hình vuông.
11Câu 11: Hình vuông có bao nhiêu cạnh?
A3 cạnh
B4 cạnh
CKhông có cạnh
Đáp án: B. 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh.
12Câu 12: Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?
A2 cạnh
B3 cạnh
C4 cạnh
Đáp án: B. 3 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
13Câu 13: Hình chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A3 cạnh
B4 cạnh
C5 cạnh
Đáp án: B. 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
14Câu 14: Hình nào không có cạnh thẳng?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh thẳng.
15Câu 15: Hình vuông được xoay nghiêng sẽ biến thành hình tam giác. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Xoay nghiêng vẫn là hình vuông.
16Câu 16: Hình chữ nhật đặt đứng vẫn là hình chữ nhật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đặt đứng vẫn là hình chữ nhật.
17Câu 17: Đổi màu một hình sẽ làm thay đổi tên của hình đó. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Màu sắc không làm thay đổi tên hình.
18Câu 18: Chọn tất cả các câu đúng:(chọn nhiều đáp án)
AHình tam giác có 3 cạnh
BHình tròn không có cạnh thẳng
CHình vuông có 4 cạnh
DHình chữ nhật có 3 cạnh
EHình tròn có 4 góc
Đáp án: A. Hình tam giác có 3 cạnh ; B. Hình tròn không có cạnh thẳng ; C. Hình vuông có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
A, B, C đúng.
19Câu 19: Chọn câu đúng:
AHình vuông và hình chữ nhật đều có 4 cạnh
BHình tròn có 3 cạnh
CHình tam giác không có cạnh
Đáp án: A. Hình vuông và hình chữ nhật đều có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều có 4 cạnh.
20Câu 20: Tìm câu SAI:
AHình D vẫn là hình vuông dù được xoay nghiêng
BHình I là hình chữ nhật đặt đứng
CHình E là hình tam giác
Đáp án: C. Hình E là hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình E là hình tròn.
21Câu 21: Những hình nào là khối lập phương?(chọn nhiều đáp án)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
EHình E
FHình G
Đáp án: A. Hình A ; C. Hình C ; E. Hình E
Kỹ năng: Cả bài
Hình A, C, E là khối lập phương.
22Câu 22: Hình B là khối gì?
AKhối lập phương
BKhối hộp chữ nhật
CKhối trụ
Đáp án: B. Khối hộp chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình B là khối hộp chữ nhật.
23Câu 23: Hình D là khối gì?
AKhối lập phương
BKhối hộp chữ nhật
CKhối trụ
Đáp án: B. Khối hộp chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình D là khối hộp chữ nhật.
24Câu 24: Hình G là khối gì?
AKhối trụ
BKhối lập phương
CKhối hộp chữ nhật
Đáp án: A. Khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Hình G là khối trụ.
25Câu 25: Có bao nhiêu khối lập phương trong nhóm hình?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
A, C, E là 3 khối lập phương.
26Câu 26: Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
B, D là 2 khối hộp chữ nhật.
27Câu 27: Có bao nhiêu hình không phải khối lập phương cũng không phải khối hộp chữ nhật?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Chỉ có khối trụ G.
28Câu 28: Nối mỗi hình với tên khối thích hợp:
A
B
C
D
E
G
Khối hộp chữ nhật
Khối lập phương
Khối trụ
Đáp án: A → Khối lập phương ; B → Khối hộp chữ nhật ; C → Khối lập phương ; D → Khối hộp chữ nhật ; E → Khối lập phương ; G → Khối trụ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
A,C,E → lập phương; B,D → hộp chữ nhật; G → trụ.
29Câu 29: Hình A, hình C và hình E cùng thuộc một loại khối. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả ba đều là khối lập phương.
30Câu 30: Nhóm "khối lập phương" gồm A, C, E, G. Hình nào đặt sai nhóm?
AHình A
BHình C
CHình E
DHình G
Đáp án: D. Hình G
Kỹ năng: Cả bài
Hình G là khối trụ.
31Câu 31: Con xúc xắc có dạng gần giống khối nào?
AKhối lập phương
BKhối hộp chữ nhật
CKhối trụ
Đáp án: A. Khối lập phương
Kỹ năng: Cả bài
Xúc xắc gần giống khối lập phương.
32Câu 32: Khối Rubik có dạng gần giống khối nào?
AKhối lập phương
BKhối hộp chữ nhật
CKhối trụ
Đáp án: A. Khối lập phương
Kỹ năng: Cả bài
Khối Rubik gần giống khối lập phương.
33Câu 33: Quyển sách dày có dạng gần giống:
AKhối trụ
BKhối hộp chữ nhật
CKhối lập phương
Đáp án: B. Khối hộp chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách gần giống khối hộp chữ nhật.
34Câu 34: Hộp bánh dài có dạng gần giống khối nào?
AKhối hộp chữ nhật
BKhối lập phương
CKhối trụ
Đáp án: A. Khối hộp chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hộp bánh dài gần giống khối hộp chữ nhật.
35Câu 35: Lon nước có dạng gần giống khối nào?
AKhối trụ
BKhối lập phương
CKhối hộp chữ nhật
Đáp án: A. Khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Lon nước gần giống khối trụ.
36Câu 36: Chọn các đồ vật có dạng gần giống khối lập phương:(chọn nhiều đáp án)
AXúc xắc
BKhối Rubik
CQuyển sách
DHộp quà vuông
ELon nước
Đáp án: A. Xúc xắc ; B. Khối Rubik ; D. Hộp quà vuông
Kỹ năng: Cả bài
Xúc xắc, Rubik, hộp quà vuông là khối lập phương.
37Câu 37: Chọn các đồ vật có dạng gần giống khối hộp chữ nhật:(chọn nhiều đáp án)
AHộp diêm
BQuyển sách
CThùng giấy dài
DXúc xắc
EViên bi
Đáp án: A. Hộp diêm ; B. Quyển sách ; C. Thùng giấy dài
Kỹ năng: Cả bài
Hộp diêm, quyển sách, thùng giấy dài là khối hộp chữ nhật.
38Câu 38: Tìm đồ vật khác loại:
AXúc xắc
BKhối Rubik
CHộp quà vuông
DHộp bút dài
Đáp án: D. Hộp bút dài
Kỹ năng: Cả bài
Hộp bút dài là khối hộp chữ nhật, ba cái kia là khối lập phương.
39Câu 39: Xoay một khối lập phương sang hướng khác thì nó vẫn là khối lập phương. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Xoay không đổi loại khối.
40Câu 40: Có 1 xúc xắc, 1 khối Rubik, 1 quyển sách, 1 hộp bánh dài. Bao nhiêu đồ vật dạng khối lập phương? . Bao nhiêu dạng khối hộp chữ nhật?
Đáp án: 2 ; 2
Kỹ năng: Cả bài
Lập phương: xúc xắc, Rubik (2); hộp chữ nhật: sách, hộp bánh (2).
41Câu 41: Dãy: Tròn – tam giác – vuông – tròn – tam giác – vuông – tròn – ? – vuông. Hình thích hợp đặt vào dấu ? là hình nào?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Vị trí thứ 8 là hình tam giác.
42Câu 42: Hình đầu tiên trong dãy là hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình đầu tiên là hình tròn.
43Câu 43: Hình thứ hai là hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình thứ hai là hình tam giác.
44Câu 44: Hình thứ ba là hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: C. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Hình thứ ba là hình vuông.
45Câu 45: Hình thứ bảy trong dãy là hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Vị trí thứ 7 là hình tròn.
46Câu 46: Hình thứ tám phải là hình ___.
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Vị trí thứ 8 là hình tam giác.
47Câu 47: Hình thứ chín là hình ___.
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: C. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Vị trí thứ 9 là hình vuông.
48Câu 48: Sau một hình vuông, theo quy luật sẽ đến hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Sau vuông là tròn (bắt đầu mẫu mới).
49Câu 49: Nhóm hình nào được lặp lại?
ATròn – tam giác – vuông
BVuông – vuông – tròn
CTam giác – tròn – tròn
Đáp án: A. Tròn – tam giác – vuông
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu lặp là tròn – tam giác – vuông.
50Câu 50: Trong dãy đã hoàn chỉnh, hình tròn nằm ở những vị trí nào?(chọn nhiều đáp án)
AVị trí 1
BVị trí 3
CVị trí 4
DVị trí 7
EVị trí 8
Đáp án: A. Vị trí 1 ; C. Vị trí 4 ; D. Vị trí 7
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn ở vị trí 1, 4, 7.
51Câu 51: Có tất cả bao nhiêu miếng tam giác?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 miếng tam giác.
52Câu 52: Tất cả các miếng ghép ban đầu có dạng hình gì?
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Các miếng là hình tam giác.
53Câu 53: Có thể dùng bốn miếng tam giác để ghép thành hình mũi tên như mẫu. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình mũi tên.
54Câu 54: Có thể dùng bốn miếng tam giác để ghép thành một hình tam giác lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình tam giác lớn.
55Câu 55: Muốn thực hiện đúng yêu cầu, cần sử dụng đủ miếng tam giác.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Cần dùng đủ 4 miếng.
56Câu 56: Khi ghép hình, các miếng nên:
AĐặt sát nhau
BChồng lên nhau
CĐể cách xa nhau
Đáp án: A. Đặt sát nhau
Kỹ năng: Cả bài
Các miếng đặt sát nhau.
57Câu 57: Có thể xoay các miếng tam giác để tìm vị trí phù hợp. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Có thể xoay để tìm vị trí phù hợp.
58Câu 58: Khi xoay một miếng tam giác, nó biến thành hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Xoay vẫn là hình tam giác.
59Câu 59: Từ các miếng chỉ có cạnh thẳng, hình nào KHÔNG thể ghép chính xác?
AHình tam giác
BHình mũi tên
CHình tròn
Đáp án: C. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn có cạnh cong.
60Câu 60: Sắp xếp các bước ghép hình:
A. Xoay miếng nếu cầnB. Quan sát hình mẫuC. Đặt các miếng sát nhauD. Kiểm tra đã dùng đủ bốn miếng chưa
Thứ tự đúng:
Đáp án: Quan sát hình mẫu → Xoay miếng nếu cần → Đặt các miếng sát nhau → Kiểm tra đã dùng đủ bốn miếng chưa
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Quan sát mẫu → xoay nếu cần → đặt sát nhau → kiểm tra.
61Câu 61: Trong nhóm A–K, có bao nhiêu hình vuông?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Hình A và D — 2 hình vuông.
62Câu 62: Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Hình B và E — 2 hình tròn.
63Câu 63: Có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Hình G và K — 2 hình tam giác.
64Câu 64: Có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Hình C và I — 2 hình chữ nhật.
65Câu 65: Có tất cả bao nhiêu hình trong nhóm?
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Nhóm A–K có 9 hình.
66Câu 66: Có bao nhiêu hình thuộc bốn loại: vuông, tròn, tam giác và chữ nhật?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
9 hình trừ 1 hình ngôi sao = 8.
67Câu 67: Có bao nhiêu hình màu xanh?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
A, D, E, K màu xanh — 4 hình.
68Câu 68: Có bao nhiêu hình màu đỏ?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
C, G, I màu đỏ — 3 hình.
69Câu 69: Có bao nhiêu hình màu vàng?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
B, H màu vàng — 2 hình.
70Câu 70: Số hình vuông và số hình tam giác như thế nào?
ASố hình vuông nhiều hơn
BSố hình tam giác nhiều hơn
CBằng nhau
Đáp án: C. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi loại có 2 hình — bằng nhau.
71Câu 71: Hình D không phải hình vuông vì được đặt nghiêng. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình D vẫn là hình vuông.
72Câu 72: Hình H là hình tam giác. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình H là hình ngôi sao.
73Câu 73: Các hình A, C và E trong nhóm hình khối đều là khối lập phương. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả ba đều là khối lập phương.
74Câu 74: Hình B và hình D trong nhóm hình khối đều là khối hộp chữ nhật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều là khối hộp chữ nhật.
75Câu 75: Hình G trong nhóm hình khối là khối trụ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình G là khối trụ.
76Câu 76: Dãy Tròn – tam giác – vuông – … – ? – vuông. Bạn Nam chọn hình vuông làm hình còn thiếu. Bạn Nam chọn đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình còn thiếu là hình tam giác.
77Câu 77: Bốn miếng tam giác có thể ghép thành hình mũi tên theo mẫu. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình mũi tên.
78Câu 78: Bạn Lan chỉ dùng 3 trong 4 miếng tam giác dù đề yêu cầu dùng đủ bốn miếng. Bạn Lan đã hoàn thành đúng chưa?
AĐã đúng
BChưa đúng
Đáp án: B. Chưa đúng
Kỹ năng: Cả bài
Thiếu 1 miếng nên chưa đúng.
79Câu 79: Đặt khối hộp chữ nhật nằm ngang sẽ làm nó biến thành khối lập phương. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Nằm ngang vẫn là khối hộp chữ nhật.
80Câu 80: Chọn tất cả các câu đúng:(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông xoay nghiêng vẫn là hình vuông
BHình tròn có 3 cạnh
CKhối Rubik có dạng khối lập phương
DQuyển sách dày có dạng khối hộp chữ nhật
EHình G (khối) là khối lập phương
Đáp án: A. Hình vuông xoay nghiêng vẫn là hình vuông ; C. Khối Rubik có dạng khối lập phương ; D. Quyển sách dày có dạng khối hộp chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
A, C, D đúng; hình tròn không có cạnh, hình G là khối trụ.
81Câu 81: Chọn tất cả các hình vuông trong nhóm A, B, C, D, E, G, H, I, K:(chọn nhiều đáp án)
AHình A
BHình D
CHình C
DHình E
EHình G
Đáp án: A. Hình A ; B. Hình D
Kỹ năng: Cả bài
Hình A và hình D là hình vuông.
82Câu 82: Có tất cả bao nhiêu hình vuông, hình tròn, hình tam giác và hình chữ nhật? 2 + 2 + 2 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
2+2+2+2 = 8.
83Câu 83: Trong nhóm A, B, C, D, E, G (hình khối) có bao nhiêu khối lập phương?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 khối lập phương.
84Câu 84: Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 khối hộp chữ nhật.
85Câu 85: Tròn – tam giác – vuông – tròn – tam giác – vuông – tròn – ⬜ – vuông. Hình còn thiếu là hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình còn thiếu là hình tam giác.
86Câu 86: Có 4 miếng tam giác giống nhau. Bé có thể ghép được những hình nào?(chọn nhiều đáp án)
AHình mũi tên
BHình tam giác lớn
CHình tròn
Đáp án: A. Hình mũi tên ; B. Hình tam giác lớn
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình mũi tên và hình tam giác lớn; không ghép được hình tròn.
87Câu 87: Chọn cách ghép đúng:(chọn nhiều đáp án)
AXúc xắc → khối lập phương
BQuyển sách → khối hộp chữ nhật
CLon nước → khối trụ
Đáp án: A. Xúc xắc → khối lập phương ; B. Quyển sách → khối hộp chữ nhật ; C. Lon nước → khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Cả ba cách ghép đều đúng.
88Câu 88: Trong nhóm hình phẳng có 2 hình vuông và 2 hình tam giác. Điền dấu: 2 ⬜ 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bằng 2.
89Câu 89: Trong nhóm hình phẳng, số hình tròn và số hình chữ nhật như thế nào?
ASố hình tròn nhiều hơn
BSố hình chữ nhật nhiều hơn
CBằng nhau
Đáp án: C. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi loại có 2 hình — bằng nhau.
90Câu 90: Nhóm hình phẳng có 9 hình, nhóm hình khối có 6 hình. Nhóm hình phẳng có nhiều hơn bao nhiêu hình? 9 - 6 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
9 - 6 = 3.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-19-on-tap-hinh-hoc