← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 19: Giây, thế kỉToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 19: Giây, thế kỉ
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Một phút bằng bao nhiêu giây?
A10 giây
B60 giây
C100 giây
D600 giây
2Câu 2: Hai phút bằng:
A60 giây
B90 giây
C120 giây
D200 giây
3Câu 3: 180 giây bằng:
A2 phút
B3 phút
C4 phút
D5 phút
4Câu 4: Đơn vị thích hợp để đo thời gian một lần chớp mắt là:
ANăm
BThế kỉ
CPhút
DGiây
5Câu 5: Một thế kỉ bằng:
A10 năm
B50 năm
C100 năm
D1 000 năm
6Câu 6: Ba thế kỉ bằng:
A30 năm
B300 năm
C3 000 năm
D30 000 năm
7Câu 7: Năm 938 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ VIII
BThế kỉ IX
CThế kỉ X
DThế kỉ XI
8Câu 8: Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XVIII
BThế kỉ XIX
CThế kỉ XX
DThế kỉ XXI
9Câu 9: Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XIX
BThế kỉ XX
CThế kỉ XXI
DThế kỉ XXII
10Câu 10: Năm 2001 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XIX
BThế kỉ XX
CThế kỉ XXI
DThế kỉ XXII
11Câu 11: 4 phút 15 giây bằng:
A240 giây
B245 giây
C255 giây
D415 giây
12Câu 12: 305 giây bằng:
A3 phút 5 giây
B5 phút 5 giây
C5 phút 30 giây
D30 phút 5 giây
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 2 phút 30 giây … 145 giây
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
14Câu 14: Một giờ bằng bao nhiêu giây?
A60 giây
B600 giây
C3 600 giây
D6 000 giây
15Câu 15: Kết quả của phép tính 3 phút 20 giây + 1 phút 45 giây là:
A4 phút 5 giây
B4 phút 65 giây
C5 phút 5 giây
D5 phút 15 giây
16Câu 16: Kết quả của phép tính 5 phút − 125 giây là:
A1 phút 55 giây
B2 phút 5 giây
C2 phút 55 giây
D3 phút 55 giây
17Câu 17: Năm 1789 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XVII
BThế kỉ XVIII
CThế kỉ XIX
DThế kỉ XX
18Câu 18: Năm 1010 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ IX
BThế kỉ X
CThế kỉ XI
DThế kỉ XII
19Câu 19: Năm 1899 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XVIII
BThế kỉ XIX
CThế kỉ XX
DThế kỉ XXI
20Câu 20: Năm 2100 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XX
BThế kỉ XXI
CThế kỉ XXII
DThế kỉ XXIII
21Câu 21: Một bạn chạy một vòng sân hết 2 phút 30 giây. Bạn đó chạy 3 vòng với thời gian mỗi vòng như nhau. Tổng thời gian chạy là:
A5 phút 30 giây
B6 phút 30 giây
C7 phút 30 giây
D8 phút 30 giây
22Câu 22: Đồng hồ đếm ngược được đặt trong 5 phút. Sau 2 phút 45 giây, đồng hồ còn lại:
A2 phút 5 giây
B2 phút 15 giây
C2 phút 45 giây
D3 phút 15 giây
23Câu 23: Bạn An chạy hết 1 phút 58 giây. Bạn Bình chạy hết 115 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giây?
AAn nhanh hơn 2 giây
BAn nhanh hơn 3 giây
CBình nhanh hơn 2 giây
DBình nhanh hơn 3 giây
24Câu 24: Bốn thế kỉ và 25 năm bằng:
A225 năm
B325 năm
C425 năm
D4 025 năm
25Câu 25: Hai năm nào dưới đây cùng thuộc thế kỉ XX?
A1899 và 1900
B1900 và 1901
C1901 và 2000
D2000 và 2001
26Câu 26: Năm đầu tiên của thế kỉ XXI là:
A1999
B2000
C2001
D2100
27Câu 27: Năm cuối cùng của thế kỉ XIX là:
A1800
B1801
C1899
D1900
28Câu 28: Năm 1701 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XVI
BThế kỉ XVII
CThế kỉ XVIII
DThế kỉ XIX
29Câu 29: Một tiết mục bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút 00 giây và kết thúc lúc 7 giờ 34 phút 25 giây. Tiết mục kéo dài:
A3 phút 25 giây
B4 phút 15 giây
C4 phút 25 giây
D5 phút 25 giây
30Câu 30: Một bộ phim ngắn dài 12 phút. Phần mở đầu dài 95 giây, phần chính dài 8 phút 40 giây. Phần kết thúc dài:
A1 phút 5 giây
B1 phút 35 giây
C1 phút 45 giây
D2 phút 25 giây
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-19-giay-the-ki