← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 + 1 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
2 + 1 = 3.
2Câu 2: 3 + 6 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 6 = 9.
3Câu 3: 4 + 5 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 5 = 9.
4Câu 4: 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
5 + 2 = 7.
5Câu 5: 8 + 0 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
8 + 0 = 8.
6Câu 6: 2 + 7 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
2 + 7 = 9.
7Câu 7: Kết quả của 1 + 4 là:
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Nhận biết
1 + 4 = 5.
8Câu 8: 6 + 3 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
6 + 3 = 9.
9Câu 9: 7 + 2 = 9. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
7 + 2 = 9.
10Câu 10: Chọn tất cả các phép cộng có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A5 + 5
B6 + 4
C7 + 2
D8 + 2
E9 + 1
Đáp án: A. 5 + 5 ; B. 6 + 4 ; D. 8 + 2 ; E. 9 + 1
Kỹ năng: Nhận biết
5+5, 6+4, 8+2, 9+1 bằng 10; 7+2 = 9.
11Câu 11: 3 - 1 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
3 - 1 = 2.
12Câu 12: 9 - 6 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
9 - 6 = 3.
13Câu 13: 10 - 4 = ?
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Nhận biết
10 - 4 = 6.
14Câu 14: 4 - 2 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
4 - 2 = 2.
15Câu 15: 8 - 0 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
8 - 0 = 8.
16Câu 16: 6 - 3 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
6 - 3 = 3.
17Câu 17: 7 - 5 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
7 - 5 = 2.
18Câu 18: 10 - 7 = ?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Nhận biết
10 - 7 = 3.
19Câu 19: 5 - 5 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Nhận biết
5 - 5 = 0.
20Câu 20: Chọn tất cả các phép trừ có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A6 - 1
B7 - 2
C8 - 3
D9 - 4
E10 - 4
Đáp án: A. 6 - 1 ; B. 7 - 2 ; C. 8 - 3 ; D. 9 - 4
Kỹ năng: Nhận biết
6-1, 7-2, 8-3, 9-4 bằng 5; 10-4 = 6.
21Câu 21: 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
5 + 3 = 8.
22Câu 22: 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
8 - 4 = 4.
23Câu 23: 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 6 = 10.
24Câu 24: So sánh: 5 + 4 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Nhận biết
5 + 4 = 9.
25Câu 25: So sánh: 3 ⬜ 9 - 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Nhận biết
9 - 7 = 2, 3 lớn hơn 2.
26Câu 26: So sánh: 8 + 0 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Nhận biết
8 + 0 = 8 bé hơn 9.
27Câu 27: So sánh: 7 - 2 ⬜ 3 + 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Nhận biết
Hai vế đều bằng 5.
28Câu 28: So sánh: 10 - 3 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Nhận biết
10 - 3 = 7 lớn hơn 6.
29Câu 29: So sánh: 4 + 2 ⬜ 8 - 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Nhận biết
Hai vế đều bằng 6.
30Câu 30: 6 + 2 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
6+2=8; 8-3=5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-18-on-tap-phep-cong-phep-tru-trong-pham-vi-10