← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: 2 + 1 =
2Câu 2: 3 + 6 =
3Câu 3: 4 + 5 = ?
A8
B9
C10
4Câu 4: 5 + 2 =
5Câu 5: 8 + 0 =
6Câu 6: 2 + 7 =
7Câu 7: Kết quả của 1 + 4 là:
A4
B5
C6
8Câu 8: 6 + 3 =
9Câu 9: 7 + 2 = 9. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
10Câu 10: Chọn tất cả các phép cộng có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A5 + 5
B6 + 4
C7 + 2
D8 + 2
E9 + 1
11Câu 11: 3 - 1 =
12Câu 12: 9 - 6 =
13Câu 13: 10 - 4 = ?
A5
B6
C7
14Câu 14: 4 - 2 =
15Câu 15: 8 - 0 =
16Câu 16: 6 - 3 =
17Câu 17: 7 - 5 =
18Câu 18: 10 - 7 = ?
A2
B3
C4
19Câu 19: 5 - 5 =
20Câu 20: Chọn tất cả các phép trừ có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A6 - 1
B7 - 2
C8 - 3
D9 - 4
E10 - 4
21Câu 21: 5 + 3 =
22Câu 22: 8 - 4 =
23Câu 23: 4 + 6 =
24Câu 24: So sánh: 5 + 4 ⬜ 9
A>
B<
C=
25Câu 25: So sánh: 3 ⬜ 9 - 7
A>
B<
C=
26Câu 26: So sánh: 8 + 0 ⬜ 9
A>
B<
C=
27Câu 27: So sánh: 7 - 2 ⬜ 3 + 2
A>
B<
C=
28Câu 28: So sánh: 10 - 3 ⬜ 6
A>
B<
C=
29Câu 29: So sánh: 4 + 2 ⬜ 8 - 2
A>
B<
C=
30Câu 30: 6 + 2 - 3 =
31Câu 31: Chọn các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A10 - 6
B4 + 1
C2 + 4
D3 + 2
E5 - 0
F8 - 2
32Câu 32: Chọn các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A4 - 0
B2 + 2
C6 - 2
D5 + 1
E7 - 3
33Câu 33: Nối các phép tính có cùng kết quả:
3 + 2
4 + 2
7 - 3
10 - 5
6 - 2
8 - 2
34Câu 34: Từ ba số 2, 7, 9, chọn các phép tính đúng:(chọn nhiều đáp án)
A7 + 2 = 9
B9 - 7 = 2
C9 - 2 = 7
D2 + 9 = 7
35Câu 35: Từ phép tính 7 + 2 = 9, viết phép cộng đổi chỗ hai số hạng:
A2 + 7 = 9
B9 - 2 = 7
C7 - 2 = 5
36Câu 36: Từ 7 + 2 = 9, điền: 9 - 7 =
37Câu 37: 9 - 2 =
38Câu 38: Phép tính nào có kết quả KHÁC ba phép còn lại?
A4 + 1
B7 - 2
C10 - 5
D3 + 3
39Câu 39: 6 - 1 và 3 + 2 có cùng kết quả. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
40Câu 40: Có bao nhiêu phép tính sau có kết quả bằng 5? 4+1, 6-1, 8-3, 2+4, 10-5.
41Câu 41: 2 + 3 =
42Câu 42: 10 - 8 =
43Câu 43: 6 - 1 =
44Câu 44: 4 + 2 =
45Câu 45: 5 + 0 =
46Câu 46: 9 - 3 =
47Câu 47: 3 - 0 =
48Câu 48: Trên dây có 7 bóng đèn 💡, trong đó 3 bóng không sáng. Có bao nhiêu bóng đang sáng? 7 - 3 =
49Câu 49: Có 4 bạn đang nhảy dây và 2 bạn chạy đến. Có tất cả bao nhiêu bạn? 4 + 2 =
50Câu 50: Có 6 con chim trên cành, 2 con bay đi. Phép tính nào đúng?
A6 + 2 = 8
B6 - 2 = 4
C6 - 4 = 1
51Câu 51: 3 + 4 =
52Câu 52: 4 + 3 =
53Câu 53: 7 - 3 =
54Câu 54: 7 - 4 =
55Câu 55: Chọn các phép tính đúng từ ba số 3, 4, 7:(chọn nhiều đáp án)
A3 + 4 = 7
B4 + 3 = 7
C7 - 3 = 4
D7 - 4 = 3
E4 - 3 = 7
56Câu 56: 2 + 6 =
57Câu 57: 8 - 2 =
58Câu 58: 8 - 6 =
59Câu 59: Có 5 quả cam và 4 quả táo. Có tất cả bao nhiêu quả? 5 + 4 =
60Câu 60: Có tất cả 9 quả, trong đó có 5 quả cam. Có bao nhiêu quả táo? 9 - 5 =
61Câu 61: 4 + = 9
62Câu 62: + 3 = 8
63Câu 63: 10 - = 6
64Câu 64: 8 - = 5
65Câu 65: - 2 = 7
66Câu 66: - 4 = 6
67Câu 67: 6 + = 6
68Câu 68: 7 - = 0
69Câu 69: Tìm số dùng cho cả hai phép tính: 2 + ⬜ = 7 và 10 - ⬜ = 5.
70Câu 70: Số nào thích hợp? 3 + ⬜ = 10
A5
B6
C7
71Câu 71: So sánh: 5 + 3 ⬜ 9
A>
B<
C=
72Câu 72: So sánh: 10 - 4 ⬜ 6
A>
B<
C=
73Câu 73: So sánh: 7 - 2 ⬜ 4
A>
B<
C=
74Câu 74: So sánh: 2 + 6 ⬜ 9 - 1
A>
B<
C=
75Câu 75: Tìm phép tính SAI:
A6 + 1 = 7
B9 - 4 = 5
C8 - 3 = 6
D5 + 3 = 8
76Câu 76: 10 - 0 = 10. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
77Câu 77: 0 + 6 = 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
78Câu 78: Chọn tất cả các phép tính có kết quả lớn hơn 5:(chọn nhiều đáp án)
A3 + 3
B8 - 3
C4 + 4
D10 - 3
E7 - 4
79Câu 79: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bé hơn 4:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 3
B7 - 4
C2 + 2
D9 - 7
E3 + 1
80Câu 80: Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A8 - 2
B3 + 4
C9 - 3
D4 + 5
81Câu 81: 5 + 3 - 4 + 6 =
82Câu 82: 10 - 3 - 2 + 4 =
83Câu 83: Có 7 chú gà trong sân. Có 2 chú chạy vào chuồng. Ngoài sân còn lại bao nhiêu chú gà? 7 - 2 =
84Câu 84: Trong chuồng có 3 chú gà. Có thêm 4 chú chạy vào. Trong chuồng có tất cả bao nhiêu chú gà? 3 + 4 =
85Câu 85: Bé đứng ở ô số 0 và gieo được 5 chấm. Bé di chuyển đến ô ghi phép tính nào có kết quả bằng 5?
A6 - 1
B4 + 0
C3 - 1
86Câu 86: Chọn phép tính có kết quả bằng 0:
A3 - 3
B5 - 0
C0 + 4
D2 + 0
87Câu 87: Có 5 bạn đang chơi và 2 bạn chạy đến. Điền phép tính: 5 + 2 =
88Câu 88: Có 8 bóng đèn, 3 bóng bị tắt. Có bao nhiêu bóng đang sáng? 8 - 3 =
89Câu 89: Phép tính nào có cùng kết quả với 2 + 3?
A7 - 2
B8 - 2
C9 - 3
90Câu 90: Có 9 quả bóng. Bé cho bạn 3 quả, sau đó được tặng thêm 2 quả. Bé có bao nhiêu quả bóng? 9 - 3 + 2 =
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-18-on-tap-phep-cong-phep-tru-trong-pham-vi-10