← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 18. Luyện tập chung một số đơn vị đo diện tíchToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 18. Luyện tập chung một số đơn vị đo diện tích
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Nông trường rộng 4,8 ha, trồng rau 38 diện tích. Diện tích trồng rau và phần còn lại?
ATrồng rau 1,8 ha; còn lại 3 ha
BTrồng rau 1,8 ha; còn lại 3,6 ha
CTrồng rau 3 ha; còn lại 1,8 ha
DTrồng rau 1,6 ha; còn lại 3,2 ha
Đáp án: A. Trồng rau 1,8 ha; còn lại 3 ha
Kỹ năng: Vận dụng
4,8 × 38 = 1,8 ha trồng rau; còn lại 4,8 − 1,8 = 3 ha.
2Câu 2: Hình chữ nhật dài 1,2 km, rộng 0,75 km. Diện tích là □
A0,9 km² (90 ha)
B9 km² (900 ha)
C0,09 km² (9 ha)
D1,95 km²
Đáp án: A. 0,9 km² (90 ha)
Kỹ năng: Vận dụng
1,2 × 0,75 = 0,9 km² = 90 ha.
3Câu 3: Tính tổng: 1,25 km² + 32 ha + 430 000 m² = □
A200 ha (2 km²)
B20 ha
C2 000 ha
D100 ha
Đáp án: A. 200 ha (2 km²)
Kỹ năng: Vận dụng
1,25 km² = 125 ha; 430 000 m² = 43 ha; 125 + 32 + 43 = 200 ha = 2 km².
4Câu 4: Ba khu đất: A 0,82 km²; B 815 000 m²; C 81 ha 6 000 m². So sánh?
AKhu A lớn nhất; khu B bé nhất
BKhu C lớn nhất; khu A bé nhất
CKhu A lớn nhất; khu C bé nhất
DKhu B lớn nhất; khu C bé nhất
Đáp án: A. Khu A lớn nhất; khu B bé nhất
Kỹ năng: Vận dụng
A = 82 ha; B = 81,5 ha; C = 81,6 ha. Vậy A lớn nhất, B bé nhất.
5Câu 5: Hình chữ nhật diện tích 3,6 ha, chiều dài 240 m. Chiều rộng là □
A150 m
B160 m
C120 m
D180 m
Đáp án: A. 150 m
Kỹ năng: Vận dụng
3,6 ha = 36 000 m²; 36 000 : 240 = 150 m.
6Câu 6: Hình vuông diện tích 1,44 ha. Cạnh và chu vi là □
ACạnh 120 m; chu vi 480 m
BCạnh 144 m; chu vi 576 m
CCạnh 120 m; chu vi 240 m
DCạnh 12 m; chu vi 48 m
Đáp án: A. Cạnh 120 m; chu vi 480 m
Kỹ năng: Vận dụng
1,44 ha = 14 400 m²; cạnh = 120 m (vì 120 × 120 = 14 400); chu vi = 120 × 4 = 480 m.
7Câu 7: Mảnh đất 2,5 ha: nhà 6 500 m², sân 0,8 ha, còn lại trồng cây. Diện tích trồng cây?
A1,05 ha (10 500 m²)
B1,5 ha
C0,95 ha
D1,25 ha
Đáp án: A. 1,05 ha (10 500 m²)
Kỹ năng: Vận dụng
6 500 m² = 0,65 ha; 2,5 − 0,65 − 0,8 = 1,05 ha = 10 500 m².
8Câu 8: Nông trường 5,6 km²: rừng 1,75 km², lúa 210 ha, còn lại chăn nuôi. Diện tích chăn nuôi là □ ha
A175
B185
C165
D200
Đáp án: A. 175
Kỹ năng: Vận dụng
5,6 km² = 560 ha; 1,75 km² = 175 ha; 560 − 175 − 210 = 175 ha.
9Câu 9: Nền sân 18 m × 12 m lát gạch vuông cạnh 30 cm. Cần bao nhiêu viên gạch?
A2 400 viên
B2 000 viên
C1 200 viên
D3 600 viên
Đáp án: A. 2 400 viên
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích sân 216 m²; mỗi viên 0,3 × 0,3 = 0,09 m²; 216 : 0,09 = 2 400 viên.
10Câu 10: Hình chữ nhật diện tích 7,2 ha, rộng 240 m. Chiều dài và chu vi là □
AChiều dài 300 m; chu vi 1 080 m
BChiều dài 300 m; chu vi 1 080 m²
CChiều dài 320 m; chu vi 1 120 m
DChiều dài 280 m; chu vi 1 040 m
Đáp án: A. Chiều dài 300 m; chu vi 1 080 m
Kỹ năng: Vận dụng
7,2 ha = 72 000 m²; dài = 72 000 : 240 = 300 m; chu vi = (300 + 240) × 2 = 1 080 m.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-18-luyen-tap-chung-mot-so-don-vi-do-dien-tich