← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 18. Luyện tập chung một số đơn vị đo diện tíchToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 18. Luyện tập chung một số đơn vị đo diện tích
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 4 m² = □ dm²
A400
B40
C4 000
D4,4
2Câu 2: 3 500 cm² = □ dm²
A35
B350
C3,5
D305
3Câu 3: 6 ha = □ m²
A60 000
B6 000
C600 000
D6 000 000
4Câu 4: 2,5 km² = □ ha
A250
B25
C2 500
D2 050
5Câu 5: 3 km² 25 ha = □ km²
A3,25
B3,025
C3,205
D32,5
6Câu 6: 4 ha 500 m² = □ ha
A4,05
B4,5
C4,005
D4,0005
7Câu 7: Điền dấu: 0,75 ha ☐ 7 500 m²
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
8Câu 8: 1 m² 8 dm² = □ m²
A1,08
B1,8
C1,008
D18
9Câu 9: 250 000 m² = □ ha
A25
B250
C2 500
D2,5
10Câu 10: Số đo nào lớn nhất?
A0,8 km²
B75 ha
C790 000 m²
D0,79 km²
11Câu 11: 5,27 ha = □
A5 ha 2 700 m²
B5 ha 27 m²
C5 ha 270 m²
D52 ha 700 m²
12Câu 12: 3,45 km² = □
A3 km² 45 ha
B3 km² 4,5 ha
C3 km² 450 ha
D34 km² 5 ha
13Câu 13: 2 ha 35 m² = □ ha
A2,0035
B2,35
C2,035
D2,00035
14Câu 14: 4 m² 35 cm² = □ m²
A4,0035
B4,35
C4,035
D4,00035
15Câu 15: Điền dấu: 6,5 m² ☐ 6 m² 50 dm²
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
16Câu 16: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,35 ha; 24 000 m²; 0,025 km²; 2 ha 4 500 m²
A2,35 ha; 24 000 m²; 2 ha 4 500 m²; 0,025 km²
B0,025 km²; 2 ha 4 500 m²; 24 000 m²; 2,35 ha
C24 000 m²; 2,35 ha; 2 ha 4 500 m²; 0,025 km²
D2,35 ha; 2 ha 4 500 m²; 24 000 m²; 0,025 km²
17Câu 17: Tính: 3 ha 2 500 m² + 1 ha 7 500 m² = □
A5 ha
B4 ha
C5 ha 500 m²
D4 ha 5 000 m²
18Câu 18: Tính: 8 ha − 2 ha 6 500 m² = □
A5 ha 3 500 m²
B5 ha 6 500 m²
C6 ha 3 500 m²
D5 ha 5 000 m²
19Câu 19: Hình chữ nhật dài 300 m, rộng 200 m. Diện tích là □
A60 000 m² (6 ha)
B50 000 m² (5 ha)
C6 000 m²
D600 000 m²
20Câu 20: Hình vuông cạnh 250 m. Diện tích là □ ha
A6,25
B62,5
C625
D0,625
21Câu 21: Nông trường rộng 4,8 ha, trồng rau 38 diện tích. Diện tích trồng rau và phần còn lại?
ATrồng rau 1,8 ha; còn lại 3 ha
BTrồng rau 1,8 ha; còn lại 3,6 ha
CTrồng rau 3 ha; còn lại 1,8 ha
DTrồng rau 1,6 ha; còn lại 3,2 ha
22Câu 22: Hình chữ nhật dài 1,2 km, rộng 0,75 km. Diện tích là □
A0,9 km² (90 ha)
B9 km² (900 ha)
C0,09 km² (9 ha)
D1,95 km²
23Câu 23: Tính tổng: 1,25 km² + 32 ha + 430 000 m² = □
A200 ha (2 km²)
B20 ha
C2 000 ha
D100 ha
24Câu 24: Ba khu đất: A 0,82 km²; B 815 000 m²; C 81 ha 6 000 m². So sánh?
AKhu A lớn nhất; khu B bé nhất
BKhu C lớn nhất; khu A bé nhất
CKhu A lớn nhất; khu C bé nhất
DKhu B lớn nhất; khu C bé nhất
25Câu 25: Hình chữ nhật diện tích 3,6 ha, chiều dài 240 m. Chiều rộng là □
A150 m
B160 m
C120 m
D180 m
26Câu 26: Hình vuông diện tích 1,44 ha. Cạnh và chu vi là □
ACạnh 120 m; chu vi 480 m
BCạnh 144 m; chu vi 576 m
CCạnh 120 m; chu vi 240 m
DCạnh 12 m; chu vi 48 m
27Câu 27: Mảnh đất 2,5 ha: nhà 6 500 m², sân 0,8 ha, còn lại trồng cây. Diện tích trồng cây?
A1,05 ha (10 500 m²)
B1,5 ha
C0,95 ha
D1,25 ha
28Câu 28: Nông trường 5,6 km²: rừng 1,75 km², lúa 210 ha, còn lại chăn nuôi. Diện tích chăn nuôi là □ ha
A175
B185
C165
D200
29Câu 29: Nền sân 18 m × 12 m lát gạch vuông cạnh 30 cm. Cần bao nhiêu viên gạch?
A2 400 viên
B2 000 viên
C1 200 viên
D3 600 viên
30Câu 30: Hình chữ nhật diện tích 7,2 ha, rộng 240 m. Chiều dài và chu vi là □
AChiều dài 300 m; chu vi 1 080 m
BChiều dài 300 m; chu vi 1 080 m²
CChiều dài 320 m; chu vi 1 120 m
DChiều dài 280 m; chu vi 1 040 m
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-18-luyen-tap-chung-mot-so-don-vi-do-dien-tich