← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Để đo chiều dài chiếc bút chì nên dùng dụng cụ nào?
ACân đồng hồ
BThước có vạch chia xăng-ti-mét
CĐồng hồ bấm giờ
DCa đong
Đáp án: B. Thước có vạch chia xăng-ti-mét
Kỹ năng: Cả bài
Đo chiều dài dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét.
2Câu 2: Để đo khối lượng chiếc cặp sách nên dùng dụng cụ nào?
AThước dây
BNhiệt kế
CCân
DĐồng hồ
Đáp án: C. Cân
Kỹ năng: Cả bài
Đo khối lượng dùng cân.
3Câu 3: Để đo lượng nước trong bình nên dùng dụng cụ nào?
ACa đong có vạch chia
BThước kẻ
CCân
DĐồng hồ bấm giờ
Đáp án: A. Ca đong có vạch chia
Kỹ năng: Cả bài
Đo dung tích (thể tích chất lỏng) dùng ca đong có vạch chia.
4Câu 4: Để đo thời gian chạy 100 m nên dùng dụng cụ nào?
AThước dây
BCân điện tử
CĐồng hồ bấm giờ
DCa đong
Đáp án: C. Đồng hồ bấm giờ
Kỹ năng: Cả bài
Đo thời gian dùng đồng hồ bấm giờ.
5Câu 5: Số đo nào hợp lí với chiều cao cánh cửa lớp học?
A2 cm
B20 cm
C2 m
D20 m
Đáp án: C. 2 m
Kỹ năng: Cả bài
Cánh cửa lớp học cao khoảng 2 m.
6Câu 6: 1 m 25 cm = □ m
A1,25
B12,5
C1,025
D125
Đáp án: A. 1,25
Kỹ năng: Cả bài
25 cm = 0,25 m nên 1 m 25 cm = 1,25 m.
7Câu 7: 2 kg 350 g = □ kg
A2,35
B2,035
C23,5
D235
Đáp án: A. 2,35
Kỹ năng: Cả bài
350 g = 0,35 kg nên 2 kg 350 g = 2,35 kg.
8Câu 8: 1 lít 250 ml = □ lít
A1,25
B12,5
C1,025
D125
Đáp án: A. 1,25
Kỹ năng: Cả bài
250 ml = 0,25 lít nên 1 lít 250 ml = 1,25 lít.
9Câu 9: Hoạt động 45 phút rồi nghỉ 35 phút. Tổng thời gian là bao nhiêu?
A1 giờ 20 phút
B1 giờ 10 phút
C80 phút 0 giây
D1 giờ 30 phút
Đáp án: A. 1 giờ 20 phút
Kỹ năng: Cả bài
45 + 35 = 80 phút = 1 giờ 20 phút.
10Câu 10: 2 m² 35 dm² = □ m²
A2,35
B2,035
C23,5
D235
Đáp án: A. 2,35
Kỹ năng: Cả bài
35 dm² = 0,35 m² nên 2 m² 35 dm² = 2,35 m².
11Câu 11: Bút chì dài 18,7 cm, cục tẩy dài 4,5 cm. Bút chì dài hơn cục tẩy bao nhiêu?
A14,2 cm
B13,2 cm
C23,2 cm
D14,5 cm
Đáp án: A. 14,2 cm
Kỹ năng: Cả bài
18,7 − 4,5 = 14,2 (cm).
12Câu 12: Mặt bàn hình chữ nhật dài 1,2 m, rộng 0,6 m. Diện tích mặt bàn là bao nhiêu?
A0,72 m²
B1,8 m²
C7,2 m²
D0,62 m²
Đáp án: A. 0,72 m²
Kỹ năng: Cả bài
1,2 × 0,6 = 0,72 (m²).
13Câu 13: Chiếc cặp rỗng nặng 2,45 kg, đồ bên trong nặng 1,35 kg. Cả cặp nặng bao nhiêu?
A3,8 kg
B3,7 kg
C1,1 kg
D4,8 kg
Đáp án: A. 3,8 kg
Kỹ năng: Cả bài
2,45 + 1,35 = 3,8 (kg).
14Câu 14: Chai chứa 1,5 lít nước, rót ra 375 ml (= 0,375 lít). Trong chai còn lại bao nhiêu?
A1,125 lít
B1,875 lít
C1,25 lít
D1,15 lít
Đáp án: A. 1,125 lít
Kỹ năng: Cả bài
375 ml = 0,375 lít; 1,5 − 0,375 = 1,125 (lít).
15Câu 15: Buổi sáng đi 850 m (= 0,85 km), buổi chiều đi 1,25 km. Cả ngày đi bao nhiêu?
A2,1 km
B2,75 km
C1,335 km
D2,05 km
Đáp án: A. 2,1 km
Kỹ năng: Cả bài
850 m = 0,85 km; 0,85 + 1,25 = 2,1 (km).
16Câu 16: Một hoạt động bắt đầu lúc 7 giờ 35 phút, kết thúc lúc 8 giờ 20 phút. Hoạt động kéo dài bao lâu?
A45 phút
B55 phút
C1 giờ 5 phút
D35 phút
Đáp án: A. 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
Từ 7 giờ 35 phút đến 8 giờ 20 phút là 45 phút.
17Câu 17: Sợi dây dài 3 m 40 cm (= 3,4 m), cắt đi 1,25 m. Sợi dây còn lại dài bao nhiêu?
A2,15 m
B2,25 m
C4,65 m
D1,15 m
Đáp án: A. 2,15 m
Kỹ năng: Cả bài
3 m 40 cm = 3,4 m; 3,4 − 1,25 = 2,15 (m).
18Câu 18: Tấm bìa hình chữ nhật dài 24,6 cm, rộng 18,4 cm. Chu vi tấm bìa là bao nhiêu?
A86 cm
B43 cm
C172 cm
D96 cm
Đáp án: A. 86 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (24,6 + 18,4) × 2 = 43 × 2 = 86 (cm).
19Câu 19: Mảnh vườn hình chữ nhật dài 12,5 m, rộng 8 m. Diện tích mảnh vườn là bao nhiêu?
A100 m²
B41 m²
C20,5 m²
D1 000 m²
Đáp án: A. 100 m²
Kỹ năng: Cả bài
12,5 × 8 = 100 (m²).
20Câu 20: Điền dấu thích hợp: 2,08 kg ☐ 2 kg 80 g
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 kg 80 g = 2,08 kg nên hai giá trị bằng nhau.
21Câu 21: Ba gói hàng nặng 350 g (= 0,35 kg); 1,25 kg và 0,8 kg. Tổng khối lượng ba gói là bao nhiêu?
A2,4 kg
B2,45 kg
C1,6 kg
D3,4 kg
Đáp án: A. 2,4 kg
Kỹ năng: Cả bài
350 g = 0,35 kg; 0,35 + 1,25 + 0,8 = 2,4 (kg).
22Câu 22: Xô chứa được 8 lít nước, đã đổ vào 1,75 lít; 2,4 lít và 0,85 lít. Xô còn chứa thêm được bao nhiêu?
A3 lít
B5 lít
C2 lít
D3,5 lít
Đáp án: A. 3 lít
Kỹ năng: Cả bài
Đã đổ: 1,75 + 2,4 + 0,85 = 5 (lít); còn 8 − 5 = 3 (lít).
23Câu 23: Quãng đường gồm ba đoạn 2,35 km; 850 m (= 0,85 km) và 1,2 km. Tổng quãng đường là bao nhiêu?
A4,4 km
B4,05 km
C3,55 km
D5,4 km
Đáp án: A. 4,4 km
Kỹ năng: Cả bài
850 m = 0,85 km; 2,35 + 0,85 + 1,2 = 4,4 (km).
24Câu 24: Sân hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m, lát bằng gạch vuông cạnh 0,5 m. Cần bao nhiêu viên gạch?
A480 viên
B240 viên
C120 viên
D960 viên
Đáp án: A. 480 viên
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích sân 15 × 8 = 120 m²; mỗi viên 0,5 × 0,5 = 0,25 m²; 120 : 0,25 = 480 (viên).
25Câu 25: Một hoạt động kéo dài 1 giờ 45 phút, sau đó thêm 55 phút nữa. Tổng thời gian là bao nhiêu?
A2 giờ 40 phút
B2 giờ 20 phút
C1 giờ 40 phút
D2 giờ 50 phút
Đáp án: A. 2 giờ 40 phút
Kỹ năng: Cả bài
1 giờ 45 phút + 55 phút = 2 giờ 40 phút.
26Câu 26: Ước lượng chiều dài 1,2 m, đo thực tế được 1,16 m. Ước lượng chênh so với thực tế bao nhiêu?
A4 cm
B40 cm
C6 cm
D14 cm
Đáp án: A. 4 cm
Kỹ năng: Cả bài
1,2 − 1,16 = 0,04 m = 4 cm.
27Câu 27: Rót đều 2,5 lít nước vào 5 cốc như nhau. Mỗi cốc chứa bao nhiêu mi-li-lít?
A500 ml
B250 ml
C50 ml
D1 250 ml
Đáp án: A. 500 ml
Kỹ năng: Cả bài
2,5 : 5 = 0,5 lít = 500 ml.
28Câu 28: Thửa ruộng hình vuông cạnh 25 m. Diện tích thửa ruộng là bao nhiêu?
A625 m² (0,0625 ha)
B625 m² (6,25 ha)
C100 m² (0,01 ha)
D2 500 m² (0,25 ha)
Đáp án: A. 625 m² (0,0625 ha)
Kỹ năng: Cả bài
25 × 25 = 625 m² = 0,0625 ha (1 ha = 10 000 m²).
29Câu 29: Vòng sân dài 400 m, một bạn chạy 8 vòng. Bạn đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
A3,2 km
B32 km
C0,32 km
D2,3 km
Đáp án: A. 3,2 km
Kỹ năng: Cả bài
400 × 8 = 3 200 m = 3,2 km.
30Câu 30: Nền phòng hình chữ nhật dài 8,4 m, rộng 6,5 m. Trải thảm 13 diện tích nền thì diện tích thảm là bao nhiêu?
A18,2 m²
B54,6 m²
C27,3 m²
D16,2 m²
Đáp án: A. 18,2 m²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích nền 8,4 × 6,5 = 54,6 m²; 54,6 : 3 = 18,2 (m²).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-17-thuc-hanh-va-trai-nghiem-voi-mot-so-don-vi-do-dai-luong