← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Ba chú rùa đi theo thứ tự: Rùa xanh – rùa vàng – rùa nâu. Rùa nào đi thứ nhất?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: A. Rùa xanh
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa xanh đi thứ nhất.
2Câu 2: Rùa nào đi thứ hai?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: B. Rùa vàng
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa vàng đi thứ hai.
3Câu 3: Rùa nào đi thứ ba?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: C. Rùa nâu
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa nâu đi thứ ba.
4Câu 4: Rùa đỏ đi vào giữa rùa xanh và rùa vàng → Xanh – Đỏ – Vàng – Nâu. Rùa nâu đi thứ mấy?
AThứ hai
BThứ ba
CThứ tư
Đáp án: C. Thứ tư
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa nâu đi thứ tư.
5Câu 5: Sau khi rùa đỏ đi vào hàng (Xanh – Đỏ – Vàng – Nâu), rùa vàng đi thứ mấy?
AThứ nhất
BThứ hai
CThứ ba
DThứ tư
Đáp án: C. Thứ ba
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa vàng đi thứ ba.
6Câu 6: Chia 3 chú thỏ vào hai chuồng A và B (mỗi chuồng đều có thỏ), số thỏ ở A nhiều hơn ở B. Chuồng A có bao nhiêu con?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
Chuồng A có 2 con.
7Câu 7: Chuồng B có bao nhiêu con thỏ?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Vận dụng
Chuồng B có 1 con.
8Câu 8: So sánh số thỏ ở hai chuồng: 2 ⬜ 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Vận dụng
2 lớn hơn 1.
9Câu 9: Có thể chia 3 chú thỏ theo cách A có 3 con, B có 0 con, nếu yêu cầu cả hai chuồng đều phải có thỏ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Cả hai chuồng đều phải có thỏ nên không được.
10Câu 10: Bốn bạn theo thứ tự: Mai – Nam – An – Bình. Bạn nào đứng ngay sau Nam?
AMai
BAn
CBình
Đáp án: B. An
Kỹ năng: Vận dụng
An đứng ngay sau Nam.
11Câu 11: Đường số đã có 1, 3, 5, 7, 9, 10. Số còn thiếu giữa 1 và 3 là số nào?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
Giữa 1 và 3 là 2.
12Câu 12: Số còn thiếu giữa 3 và 5 là số nào?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
Giữa 3 và 5 là 4.
13Câu 13: Số còn thiếu giữa 5 và 7 là số nào?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Vận dụng
Giữa 5 và 7 là 6.
14Câu 14: Số còn thiếu giữa 7 và 9 là số nào?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Vận dụng
Giữa 7 và 9 là 8.
15Câu 15: Đường số đã có 1, 3, 5, 7, 9, 10. Chọn tất cả các số còn thiếu:(chọn nhiều đáp án)
A2
B4
C5
D6
E8
Đáp án: A. 2 ; B. 4 ; D. 6 ; E. 8
Kỹ năng: Vận dụng
2, 4, 6, 8 còn thiếu; số 5 đã có.
16Câu 16: Khi nối theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng sau số 6 là số .
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Sau 6 là 7.
17Câu 17: Số đứng trước số 10 là số .
Đáp án: 9
Kỹ năng: Vận dụng
Trước 10 là 9.
18Câu 18: Số nhỏ nhất trên đường nối là số nào?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số nhỏ nhất là 1.
19Câu 19: Số lớn nhất trên đường nối là số nào?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số lớn nhất là 10.
20Câu 20: Sau khi điền đủ, đường nối có tất cả 10 số từ 1 đến 10. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Từ 1 đến 10 có 10 số.
21Câu 21: Một bể có 7 con cá 🐟. Có bao nhiêu con cá?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Vận dụng
Có 7 con cá.
22Câu 22: Có 7 con cá, 2 con được chuyển sang bể khác. Còn lại bao nhiêu con cá? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 2 = 5.
23Câu 23: So sánh: 4 + 3 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Vận dụng
4 + 3 = 7.
24Câu 24: 10 - = 6
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
10 - 4 = 6.
25Câu 25: Chọn tất cả các số bé hơn 4:(chọn nhiều đáp án)
A0
B2
C3
D4
E6
Đáp án: A. 0 ; B. 2 ; C. 3
Kỹ năng: Vận dụng
0, 2, 3 đều bé hơn 4.
26Câu 26: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 9 – 5 – 7 – 6 – 8
A. 9B. 5C. 7D. 6E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5 → 6 → 7 → 8 → 9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 5 – 6 – 7 – 8 – 9.
27Câu 27: Rùa xanh thứ 1, rùa đỏ thứ 2, rùa vàng thứ 3, rùa nâu thứ 4. Con nào đi ngay trước rùa nâu?
ARùa xanh
BRùa đỏ
CRùa vàng
Đáp án: C. Rùa vàng
Kỹ năng: Vận dụng
Rùa vàng (thứ 3) đi ngay trước rùa nâu.
28Câu 28: Có 3 chú thỏ ở hai chuồng. Chuồng A có 2 con. Chuồng B có bao nhiêu con? 3 - 2 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Vận dụng
3 - 2 = 1.
29Câu 29: Nối số với cách đọc đúng:
6
8
9
10
chín
mười
sáu
tám
Đáp án: 6 → sáu ; 8 → tám ; 9 → chín ; 10 → mười
Kỹ năng: Nối đúng cặp
6 → sáu, 8 → tám, 9 → chín, 10 → mười.
30Câu 30: Trong tranh có 8 con chim, 6 con thỏ, 4 con chó. Loại nào có số lượng nhiều nhất?
ACon chim
BCon thỏ
CCon chó
Đáp án: A. Con chim
Kỹ năng: Vận dụng
Con chim có 8 — nhiều nhất.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-17-on-tap-cac-so-trong-pham-vi-10