← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số nào được đọc là "không"?
A0
B1
C10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Nhận biết
Số 0 đọc là "không".
2Câu 2: Số nào được đọc là "hai"?
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Nhận biết
Số 2 đọc là "hai".
3Câu 3: Số nào được đọc là "bốn"?
A3
B4
C5
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Nhận biết
Số 4 đọc là "bốn".
4Câu 4: Số nào được đọc là "sáu"?
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Nhận biết
Số 6 đọc là "sáu".
5Câu 5: Số nào được đọc là "tám"?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Nhận biết
Số 8 đọc là "tám".
6Câu 6: Số nào được đọc là "mười"?
A0
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Nhận biết
Số 10 đọc là "mười".
7Câu 7: Số 9 được đọc là:
Achín
Btám
Cbảy
Đáp án: A. chín
Kỹ năng: Nhận biết
Số 9 đọc là "chín".
8Câu 8: Số 7 được đọc là "bảy". Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Số 7 đọc là "bảy".
9Câu 9: Nối số với cách đọc đúng:
1
3
5
ba
một
năm
Đáp án: 1 → một ; 3 → ba ; 5 → năm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
1 → một, 3 → ba, 5 → năm.
10Câu 10: Chọn tất cả các cặp ghép đúng:(chọn nhiều đáp án)
A2 – hai
B4 – năm
C6 – sáu
D8 – tám
E10 – chín
Đáp án: A. 2 – hai ; C. 6 – sáu ; D. 8 – tám
Kỹ năng: Nhận biết
2-hai, 6-sáu, 8-tám đúng; 4-bốn, 10-mười.
11Câu 11: 🐠 Bể cá trống. Trong bể có bao nhiêu con cá?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Nhận biết
Bể trống nên có 0 con cá.
12Câu 12: Có bao nhiêu con cá? 🐟
🐟
Trả lời:
Đáp án: 1
Kỹ năng: Nhận biết
Có 1 con cá.
13Câu 13: Có bao nhiêu con cá? 🐟🐟
🐟🐟
Trả lời:
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
Có 2 con cá.
14Câu 14: 🐰🐰🐰 Có mấy chú thỏ? Chọn số thích hợp:
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Nhận biết
Có 3 chú thỏ.
15Câu 15: Có bao nhiêu chú chó? 🐶🐶🐶🐶
🐶🐶🐶🐶
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
Có 4 chú chó.
16Câu 16: 🦆🦆🦆🦆🦆 Số nào chỉ số con vịt?
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Nhận biết
Có 5 con vịt.
17Câu 17: Có bao nhiêu chú chim? 🐦🐦🐦🐦🐦🐦
🐦🐦🐦🐦🐦🐦
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Có 6 chú chim.
18Câu 18: 🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟 Chọn số thích hợp:
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Nhận biết
Có 8 con cá.
19Câu 19: Có bao nhiêu chú gà con? 🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
Có 9 chú gà con.
20Câu 20: 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸 Số nào thích hợp?
A8
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Nhận biết
Có 10 bông hoa.
21Câu 21: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 1 và 3 là 2.
22Câu 22: Điền số còn thiếu: 6 – 7 – – 9 – 10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 7 và 9 là 8.
23Câu 23: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
24Câu 24: Số đứng ngay sau số 5 là số nào?
A4
B5
C6
Đáp án: C. 6
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay sau 5 là 6.
25Câu 25: Số đứng ngay trước số 9 là số nào?
A7
B8
C10
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay trước 9 là 8.
26Câu 26: Số nằm giữa số 4 và số 6 là số .
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
Giữa 4 và 6 là 5.
27Câu 27: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 6 – 8 – 5 – 7
A. 6B. 8C. 5D. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5 → 6 → 7 → 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 5 – 6 – 7 – 8.
28Câu 28: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 3 – 1 – 4 – 2
A. 3B. 1C. 4D. 2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 3 → 2 → 1
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 3 – 2 – 1.
29Câu 29: Điền hai số còn thiếu: 1 – 2 – – 4 – – 6
Đáp án: 3 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6.
30Câu 30: Dãy số 5 – 6 – 8 – 7 – 9 – 10 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 8 và số 7
BSố 5 và số 6
CSố 9 và số 10
Đáp án: A. Số 8 và số 7
Kỹ năng: Nhận biết
Đổi 8 và 7 để được 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-17-on-tap-cac-so-trong-pham-vi-10