← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số nào được đọc là "không"?
A0
B1
C10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Số 0 đọc là "không".
2Câu 2: Số nào được đọc là "hai"?
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
Số 2 đọc là "hai".
3Câu 3: Số nào được đọc là "bốn"?
A3
B4
C5
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Cả bài
Số 4 đọc là "bốn".
4Câu 4: Số nào được đọc là "sáu"?
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
Số 6 đọc là "sáu".
5Câu 5: Số nào được đọc là "tám"?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Số 8 đọc là "tám".
6Câu 6: Số nào được đọc là "mười"?
A0
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Cả bài
Số 10 đọc là "mười".
7Câu 7: Số 9 được đọc là:
Achín
Btám
Cbảy
Đáp án: A. chín
Kỹ năng: Cả bài
Số 9 đọc là "chín".
8Câu 8: Số 7 được đọc là "bảy". Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số 7 đọc là "bảy".
9Câu 9: Nối số với cách đọc đúng:
1
3
5
ba
một
năm
Đáp án: 1 → một ; 3 → ba ; 5 → năm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
1 → một, 3 → ba, 5 → năm.
10Câu 10: Chọn tất cả các cặp ghép đúng:(chọn nhiều đáp án)
A2 – hai
B4 – năm
C6 – sáu
D8 – tám
E10 – chín
Đáp án: A. 2 – hai ; C. 6 – sáu ; D. 8 – tám
Kỹ năng: Cả bài
2-hai, 6-sáu, 8-tám đúng; 4-bốn, 10-mười.
11Câu 11: 🐠 Bể cá trống. Trong bể có bao nhiêu con cá?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
Bể trống nên có 0 con cá.
12Câu 12: Có bao nhiêu con cá? 🐟
🐟
Trả lời:
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 con cá.
13Câu 13: Có bao nhiêu con cá? 🐟🐟
🐟🐟
Trả lời:
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 con cá.
14Câu 14: 🐰🐰🐰 Có mấy chú thỏ? Chọn số thích hợp:
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 chú thỏ.
15Câu 15: Có bao nhiêu chú chó? 🐶🐶🐶🐶
🐶🐶🐶🐶
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 chú chó.
16Câu 16: 🦆🦆🦆🦆🦆 Số nào chỉ số con vịt?
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Có 5 con vịt.
17Câu 17: Có bao nhiêu chú chim? 🐦🐦🐦🐦🐦🐦
🐦🐦🐦🐦🐦🐦
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 chú chim.
18Câu 18: 🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟 Chọn số thích hợp:
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 con cá.
19Câu 19: Có bao nhiêu chú gà con? 🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 chú gà con.
20Câu 20: 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸 Số nào thích hợp?
A8
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 bông hoa.
21Câu 21: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 1 và 3 là 2.
22Câu 22: Điền số còn thiếu: 6 – 7 – – 9 – 10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 7 và 9 là 8.
23Câu 23: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
24Câu 24: Số đứng ngay sau số 5 là số nào?
A4
B5
C6
Đáp án: C. 6
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 5 là 6.
25Câu 25: Số đứng ngay trước số 9 là số nào?
A7
B8
C10
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 9 là 8.
26Câu 26: Số nằm giữa số 4 và số 6 là số .
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 4 và 6 là 5.
27Câu 27: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 6 – 8 – 5 – 7
A. 6B. 8C. 5D. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5 → 6 → 7 → 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 5 – 6 – 7 – 8.
28Câu 28: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 3 – 1 – 4 – 2
A. 3B. 1C. 4D. 2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 3 → 2 → 1
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 3 – 2 – 1.
29Câu 29: Điền hai số còn thiếu: 1 – 2 – – 4 – – 6
Đáp án: 3 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6.
30Câu 30: Dãy số 5 – 6 – 8 – 7 – 9 – 10 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 8 và số 7
BSố 5 và số 6
CSố 9 và số 10
Đáp án: A. Số 8 và số 7
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 8 và 7 để được 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
31Câu 31: So sánh: 6 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
6 bé hơn 8.
32Câu 32: So sánh: 9 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
9 lớn hơn 8.
33Câu 33: So sánh: 10 ⬜ 8 + 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
8 + 2 = 10.
34Câu 34: So sánh: 4 + 3 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
35Câu 35: So sánh: 5 + 1 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
5 + 1 = 6 bé hơn 8.
36Câu 36: So sánh: 3 + 0 ⬜ 2
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
3 + 0 = 3 lớn hơn 2.
37Câu 37: So sánh: 7 ⬜ 6 + 1
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
6 + 1 = 7.
38Câu 38: So sánh: 2 + 3 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
2 + 3 = 5 bé hơn 6.
39Câu 39: So sánh: 10 - 2 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
10 - 2 = 8 lớn hơn 7.
40Câu 40: So sánh: 8 - 3 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
41Câu 41: Với các thẻ 6, 8, 5, 7 — sắp xếp từ bé đến lớn:
A. 6B. 8C. 5D. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5 → 6 → 7 → 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 5 – 6 – 7 – 8.
42Câu 42: Với các thẻ 6, 8, 5, 7 — sắp xếp từ lớn đến bé:
A. 6B. 8C. 5D. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 8 → 7 → 6 → 5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 8 – 7 – 6 – 5.
43Câu 43: Trong các số 5, 6, 7, 8 — số nào lớn nhất?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: D. 8
Kỹ năng: Cả bài
8 lớn nhất.
44Câu 44: Trong các số 5, 6, 7, 8 — số nào bé nhất?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Cả bài
5 bé nhất.
45Câu 45: Những số nào vừa lớn hơn 5, vừa bé hơn 8?(chọn nhiều đáp án)
A5
B6
C7
D8
Đáp án: B. 6 ; C. 7
Kỹ năng: Cả bài
6 và 7 lớn hơn 5 và bé hơn 8.
46Câu 46: Số đứng ngay sau số 6 là số .
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 6 là 7.
47Câu 47: Số đứng ngay trước số 8 là số .
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 8 là 7.
48Câu 48: Trong dãy tăng dần 5 – 6 – 7 – 8, số 7 ở vị trí thứ mấy?
AThứ nhất
BThứ hai
CThứ ba
DThứ tư
Đáp án: C. Thứ ba
Kỹ năng: Cả bài
Số 7 ở vị trí thứ ba.
49Câu 49: Trong dãy giảm dần 8 – 7 – 6 – 5, số 6 ở vị trí thứ mấy?
AThứ nhất
BThứ hai
CThứ ba
DThứ tư
Đáp án: C. Thứ ba
Kỹ năng: Cả bài
Số 6 ở vị trí thứ ba.
50Câu 50: Trong bốn số 5, 6, 7, 8, có hai số lớn hơn 6. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số 7 và số 8 lớn hơn 6.
51Câu 51: Có bao nhiêu con chim? 🐦🐦🐦🐦🐦🐦🐦🐦
🐦🐦🐦🐦🐦🐦🐦🐦
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 con chim.
52Câu 52: Có bao nhiêu con thỏ? 🐰🐰🐰🐰🐰🐰
🐰🐰🐰🐰🐰🐰
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 con thỏ.
53Câu 53: Có bao nhiêu chú gà con? 🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥🐥
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 chú gà con.
54Câu 54: Có bao nhiêu con chó? 🐶🐶🐶🐶
🐶🐶🐶🐶
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 con chó.
55Câu 55: Có bao nhiêu con vịt? 🦆🦆🦆🦆🦆
🦆🦆🦆🦆🦆
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Có 5 con vịt.
56Câu 56: Có bao nhiêu con trâu? 🐃🐃
🐃🐃
Trả lời:
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 con trâu.
57Câu 57: Trong các con thỏ (6), con chó (4) và con trâu (2), loại nào có số lượng ít nhất?
AThỏ
BChó
CTrâu
Đáp án: C. Trâu
Kỹ năng: Cả bài
Trâu có 2 con — ít nhất.
58Câu 58: Loại con vật nào có số lượng nhiều nhất (chim 8, thỏ 6, gà con 10, chó 4, vịt 5, trâu 2)?
AGà con
BCon chim
CCon thỏ
Đáp án: A. Gà con
Kỹ năng: Cả bài
Gà con có 10 con — nhiều nhất.
59Câu 59: So sánh số con thỏ và số con vịt: 6 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
6 lớn hơn 5.
60Câu 60: Có 2 con trâu và 4 con chó. Có tất cả bao nhiêu con? 2 + 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
2 + 4 = 6.
61Câu 61: Ba chú rùa đi theo thứ tự: Rùa xanh – rùa vàng – rùa nâu. Rùa nào đi thứ nhất?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: A. Rùa xanh
Kỹ năng: Cả bài
Rùa xanh đi thứ nhất.
62Câu 62: Rùa nào đi thứ hai?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: B. Rùa vàng
Kỹ năng: Cả bài
Rùa vàng đi thứ hai.
63Câu 63: Rùa nào đi thứ ba?
ARùa xanh
BRùa vàng
CRùa nâu
Đáp án: C. Rùa nâu
Kỹ năng: Cả bài
Rùa nâu đi thứ ba.
64Câu 64: Rùa đỏ đi vào giữa rùa xanh và rùa vàng → Xanh – Đỏ – Vàng – Nâu. Rùa nâu đi thứ mấy?
AThứ hai
BThứ ba
CThứ tư
Đáp án: C. Thứ tư
Kỹ năng: Cả bài
Rùa nâu đi thứ tư.
65Câu 65: Sau khi rùa đỏ đi vào hàng (Xanh – Đỏ – Vàng – Nâu), rùa vàng đi thứ mấy?
AThứ nhất
BThứ hai
CThứ ba
DThứ tư
Đáp án: C. Thứ ba
Kỹ năng: Cả bài
Rùa vàng đi thứ ba.
66Câu 66: Chia 3 chú thỏ vào hai chuồng A và B (mỗi chuồng đều có thỏ), số thỏ ở A nhiều hơn ở B. Chuồng A có bao nhiêu con?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Chuồng A có 2 con.
67Câu 67: Chuồng B có bao nhiêu con thỏ?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Chuồng B có 1 con.
68Câu 68: So sánh số thỏ ở hai chuồng: 2 ⬜ 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
2 lớn hơn 1.
69Câu 69: Có thể chia 3 chú thỏ theo cách A có 3 con, B có 0 con, nếu yêu cầu cả hai chuồng đều phải có thỏ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai chuồng đều phải có thỏ nên không được.
70Câu 70: Bốn bạn theo thứ tự: Mai – Nam – An – Bình. Bạn nào đứng ngay sau Nam?
AMai
BAn
CBình
Đáp án: B. An
Kỹ năng: Cả bài
An đứng ngay sau Nam.
71Câu 71: Đường số đã có 1, 3, 5, 7, 9, 10. Số còn thiếu giữa 1 và 3 là số nào?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 1 và 3 là 2.
72Câu 72: Số còn thiếu giữa 3 và 5 là số nào?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 3 và 5 là 4.
73Câu 73: Số còn thiếu giữa 5 và 7 là số nào?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 5 và 7 là 6.
74Câu 74: Số còn thiếu giữa 7 và 9 là số nào?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 7 và 9 là 8.
75Câu 75: Đường số đã có 1, 3, 5, 7, 9, 10. Chọn tất cả các số còn thiếu:(chọn nhiều đáp án)
A2
B4
C5
D6
E8
Đáp án: A. 2 ; B. 4 ; D. 6 ; E. 8
Kỹ năng: Cả bài
2, 4, 6, 8 còn thiếu; số 5 đã có.
76Câu 76: Khi nối theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng sau số 6 là số .
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Sau 6 là 7.
77Câu 77: Số đứng trước số 10 là số .
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Trước 10 là 9.
78Câu 78: Số nhỏ nhất trên đường nối là số nào?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số nhỏ nhất là 1.
79Câu 79: Số lớn nhất trên đường nối là số nào?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số lớn nhất là 10.
80Câu 80: Sau khi điền đủ, đường nối có tất cả 10 số từ 1 đến 10. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Từ 1 đến 10 có 10 số.
81Câu 81: Một bể có 7 con cá 🐟. Có bao nhiêu con cá?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 con cá.
82Câu 82: Có 7 con cá, 2 con được chuyển sang bể khác. Còn lại bao nhiêu con cá? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
83Câu 83: So sánh: 4 + 3 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
84Câu 84: 10 - = 6
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
85Câu 85: Chọn tất cả các số bé hơn 4:(chọn nhiều đáp án)
A0
B2
C3
D4
E6
Đáp án: A. 0 ; B. 2 ; C. 3
Kỹ năng: Cả bài
0, 2, 3 đều bé hơn 4.
86Câu 86: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 9 – 5 – 7 – 6 – 8
A. 9B. 5C. 7D. 6E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5 → 6 → 7 → 8 → 9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 5 – 6 – 7 – 8 – 9.
87Câu 87: Rùa xanh thứ 1, rùa đỏ thứ 2, rùa vàng thứ 3, rùa nâu thứ 4. Con nào đi ngay trước rùa nâu?
ARùa xanh
BRùa đỏ
CRùa vàng
Đáp án: C. Rùa vàng
Kỹ năng: Cả bài
Rùa vàng (thứ 3) đi ngay trước rùa nâu.
88Câu 88: Có 3 chú thỏ ở hai chuồng. Chuồng A có 2 con. Chuồng B có bao nhiêu con? 3 - 2 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
3 - 2 = 1.
89Câu 89: Nối số với cách đọc đúng:
6
8
9
10
chín
mười
sáu
tám
Đáp án: 6 → sáu ; 8 → tám ; 9 → chín ; 10 → mười
Kỹ năng: Nối đúng cặp
6 → sáu, 8 → tám, 9 → chín, 10 → mười.
90Câu 90: Trong tranh có 8 con chim, 6 con thỏ, 4 con chó. Loại nào có số lượng nhiều nhất?
ACon chim
BCon thỏ
CCon chó
Đáp án: A. Con chim
Kỹ năng: Cả bài
Con chim có 8 — nhiều nhất.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-17-on-tap-cac-so-trong-pham-vi-10