← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 16: Ôn tập chương IIIToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 16: Ôn tập chương III
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 305 407 được đọc là:
ABa trăm năm nghìn bốn trăm linh bảy
BBa trăm linh năm nghìn bốn trăm linh bảy
CBa trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi
DBa mươi lăm nghìn bốn trăm linh bảy
Đáp án: B. Ba trăm linh năm nghìn bốn trăm linh bảy
Kỹ năng: Nhận biết
305 407: lớp nghìn 305 đọc là "ba trăm linh năm nghìn", lớp đơn vị 407 là "bốn trăm linh bảy". Đáp án B.
2Câu 2: Số "Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" được viết là:
A702 105
B720 015
C720 105
D721 005
Đáp án: C. 720 105
Kỹ năng: Nhận biết
Bảy trăm hai mươi nghìn = 720 (lớp nghìn), một trăm linh năm = 105. Viết là 720 105. Đáp án C.
3Câu 3: Trong số 684 325, chữ số 8 có giá trị là:
A8 000
B80 000
C800 000
D800
Đáp án: B. 80 000
Kỹ năng: Nhận biết
Trong 684 325, chữ số 8 đứng ở hàng chục nghìn nên có giá trị 80 000. Đáp án B.
4Câu 4: Trong số 472 618 305, lớp nghìn gồm các chữ số:
A472
B618
C305
D472 618
Đáp án: B. 618
Kỹ năng: Nhận biết
Lớp nghìn gồm ba chữ số ở giữa. Trong 472 618 305, đó là 618. Đáp án B.
5Câu 5: Số bé nhất có sáu chữ số là:
A10 000
B99 999
C100 000
D100 001
Đáp án: C. 100 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số bé nhất có sáu chữ số gồm chữ số 1 đứng đầu và năm chữ số 0, đó là 100 000. Đáp án C.
6Câu 6: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D9 999 999
Đáp án: B. 1 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 999 999 + 1 = 1 000 000. Đáp án B.
7Câu 7: Làm tròn số 346 215 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A300 000
B340 000
C350 000
D400 000
Đáp án: A. 300 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số hàng chục nghìn của 346 215 là 4 (< 5) nên làm tròn xuống: 300 000. Đáp án A.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 508 214 … 508 241
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So từ trái, đến hàng chục 1 < 4 nên 508 214 < 508 241. Đáp án B.
9Câu 9: Số tự nhiên bé nhất là:
A0
B1
C10
D100
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Nhận biết
Số tự nhiên bé nhất là 0. Đáp án A.
10Câu 10: Số liền trước của 1 000 000 là:
A999 000
B999 990
C999 999
D1 000 001
Đáp án: C. 999 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền trước kém 1 đơn vị: 1 000 000 − 1 = 999 999. Đáp án C.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-16-on-tap-chuong-iii