← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 16: Ôn tập chương IIIToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 16: Ôn tập chương III
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số 305 407 được đọc là:
ABa trăm năm nghìn bốn trăm linh bảy
BBa trăm linh năm nghìn bốn trăm linh bảy
CBa trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi
DBa mươi lăm nghìn bốn trăm linh bảy
2Câu 2: Số "Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" được viết là:
A702 105
B720 015
C720 105
D721 005
3Câu 3: Trong số 684 325, chữ số 8 có giá trị là:
A8 000
B80 000
C800 000
D800
4Câu 4: Trong số 472 618 305, lớp nghìn gồm các chữ số:
A472
B618
C305
D472 618
5Câu 5: Số bé nhất có sáu chữ số là:
A10 000
B99 999
C100 000
D100 001
6Câu 6: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D9 999 999
7Câu 7: Làm tròn số 346 215 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A300 000
B340 000
C350 000
D400 000
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 508 214 … 508 241
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
9Câu 9: Số tự nhiên bé nhất là:
A0
B1
C10
D100
10Câu 10: Số liền trước của 1 000 000 là:
A999 000
B999 990
C999 999
D1 000 001
11Câu 11: Số được tạo bởi 600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8 là:
A624 305 018
B624 350 018
C642 305 018
D624 305 180
12Câu 12: Trong số 805 240 316, lớp nghìn gồm các chữ số:
A805
B240
C316
D805 240
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 125 680 000 … 125 608 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
14Câu 14: Số lớn nhất trong các số sau là:
A470 325 610
B407 325 610
C407 352 610
D470 235 610
15Câu 15: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
B205 360 417; 205 306 417; 250 306 417; 250 360 417
C250 360 417; 250 306 417; 205 360 417; 205 306 417
D205 306 417; 250 306 417; 205 360 417; 250 360 417
16Câu 16: Làm tròn số 8 750 000 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A8 700 000
B8 750 000
C8 800 000
D9 000 000
17Câu 17: Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 6 400 000?
A6 349 999
B6 350 000
C6 450 000
D6 500 000
18Câu 18: Điền số thích hợp: 499 998; 499 999; …; 500 001
A499 990
B500 000
C500 002
D599 999
19Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 245 và nhỏ hơn 250?
A3 số
B4 số
C5 số
D6 số
20Câu 20: Một số có lớp triệu là 408, lớp nghìn là 026, lớp đơn vị là 315. Số đó là:
A408 260 315
B408 026 315
C480 026 315
D408 026 351
21Câu 21: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□8215306 > 468215306
A5
B6
C7
D8
22Câu 22: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 72□450108 < 725450108
A3
B4
C5
D6
23Câu 23: Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
A985 420
B985 402
C958 420
D895 420
24Câu 24: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có sáu chữ số lập được là:
A102 345
B102 435
C120 345
D123 405
25Câu 25: Từ 125 đến 130, kể cả 125 và 130, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên?
A5 số
B6 số
C7 số
D8 số
26Câu 26: Có năm số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa là 20 000. Số lớn nhất là:
A20 001
B20 002
C20 003
D20 004
27Câu 27: Cặp số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì cùng được 12 300 000?
A12 249 999 và 12 350 000
B12 250 001 và 12 349 999
C12 150 000 và 12 250 000
D12 349 999 và 12 450 000
28Câu 28: Làm tròn số 6 749 999 đến hàng trăm nghìn được 6 700 000. Số đã làm tròn bé hơn số ban đầu bao nhiêu đơn vị?
A40 000
B49 999
C50 000
D99 999
29Câu 29: Từ 0 đến 1 000 000, kể cả 0 và 1 000 000, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên?
A999 999 số
B1 000 000 số
C1 000 001 số
D1 000 002 số
30Câu 30: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là 3 000 000. Ba số đó là:
A999 998; 999 999; 1 000 000
B999 999; 1 000 000; 1 000 001
C1 000 000; 1 000 001; 1 000 002
D999 997; 999 998; 999 999
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-16-on-tap-chuong-iii