← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 16. Các đơn vị đo diện tíchToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 16. Các đơn vị đo diện tích
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
A10 lần
B100 lần
C1 000 lần
D10 000 lần
2Câu 2: 3 km² = □ hm²
A30
B300
C3 000
D3
3Câu 3: 5 hm² = □ dam²
A50
B500
C5 000
D5
4Câu 4: 7 dam² = □ m²
A70
B700
C7 000
D7
5Câu 5: 9 m² = □ dm²
A90
B900
C9 000
D9
6Câu 6: 12 dm² = □ cm²
A120
B1 200
C12 000
D12
7Câu 7: 6 cm² = □ mm²
A60
B600
C6 000
D6
8Câu 8: 5 dm² 8 cm² = □ cm²
A58
B508
C580
D5 008
9Câu 9: 3 m² 25 dm² = □ m²
A3,025
B3,25
C32,5
D3,5
10Câu 10: 2 ha = □ m²
A2 000
B20 000
C200 000
D200
11Câu 11: 45 000 cm² = □ m²
A0,45
B4,5
C45
D450
12Câu 12: 2 m² 7 cm² = □ m²
A2,07
B2,0007
C2,7
D2,007
13Câu 13: 6,35 m² = □
A6 m² 35 dm²
B6 m² 35 cm²
C6 m² 3 dm²
D63 m² 5 dm²
14Câu 14: 4,008 ha = □
A4 ha 8 m²
B4 ha 80 m²
C4 ha 800 m²
D4 ha 8 000 m²
15Câu 15: Điền dấu: 5 m² 6 dm² ☐ 5,6 m²
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
16Câu 16: Điền dấu: 3 ha 500 m² ☐ 3,05 ha
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
17Câu 17: Sắp xếp bé đến lớn: 2,5 m²; 245 dm²; 2 m² 60 dm²; 25 000 cm²
A245 dm²; 25 000 cm²; 2,5 m²; 2 m² 60 dm²
B2,5 m²; 245 dm²; 2 m² 60 dm²; 25 000 cm²
C245 dm²; 2,5 m²; 25 000 cm²; 2 m² 60 dm²
D25 000 cm²; 245 dm²; 2,5 m²; 2 m² 60 dm²
18Câu 18: 1,25 km² = □
A125 ha; 1 250 000 m²
B12,5 ha; 125 000 m²
C1 250 ha; 12 500 000 m²
D125 ha; 125 000 m²
19Câu 19: 2 m² 35 dm² + 1 m² 85 dm² = □
A3 m² 20 dm²
B4 m² 20 dm²
C4 m² 120 dm²
D3 m² 120 dm²
20Câu 20: 8 m² − 3 m² 75 dm² = □
A5 m² 25 dm²
B4 m² 25 dm²
C4 m² 75 dm²
D5 m² 75 dm²
21Câu 21: Một khu đất 7,5 ha, đã dùng 2 ha 3 500 m². Diện tích còn lại là bao nhiêu?
A5,15 ha (51 500 m²)
B5,5 ha (55 000 m²)
C4,15 ha (41 500 m²)
D5,35 ha (53 500 m²)
22Câu 22: Mảnh đất hình chữ nhật dài 1,2 km, rộng 750 m. Diện tích bằng bao nhiêu?
A900 000 m²; 90 ha; 0,9 km²
B90 000 m²; 9 ha; 0,09 km²
C9 000 000 m²; 900 ha; 9 km²
D120 000 m²; 12 ha; 0,12 km²
23Câu 23: Nông trường 6,4 ha, trồng rau 38 diện tích. Diện tích trồng rau và còn lại?
ATrồng rau 2,4 ha; còn lại 4 ha
BTrồng rau 2,4 ha; còn lại 3,6 ha
CTrồng rau 4 ha; còn lại 2,4 ha
DTrồng rau 1,6 ha; còn lại 4,8 ha
24Câu 24: Khu đất 2 ha 5 000 m², xây trường chiếm 25 diện tích. Diện tích còn lại?
A15 000 m² (1,5 ha)
B10 000 m² (1 ha)
C20 000 m² (2 ha)
D12 000 m² (1,2 ha)
25Câu 25: Thửa ruộng hình chữ nhật diện tích 3,6 ha, chiều dài 240 m. Chiều rộng bằng bao nhiêu?
A150 m
B160 m
C120 m
D180 m
26Câu 26: Ba khu: A 0,85 km²; B 82 ha 5 000 m²; C 840 000 m². Khu nào lớn nhất, bé nhất?
AKhu A lớn nhất; khu B bé nhất
BKhu C lớn nhất; khu A bé nhất
CKhu B lớn nhất; khu C bé nhất
DKhu A lớn nhất; khu C bé nhất
27Câu 27: Nền nhà 8 m × 6 m, lát gạch vuông cạnh 40 cm. Cần bao nhiêu viên gạch?
A300 viên
B200 viên
C48 viên
D480 viên
28Câu 28: Mảnh đất hình vuông diện tích 2,25 ha. Cạnh và chu vi bằng bao nhiêu?
ACạnh 150 m; chu vi 600 m
BCạnh 150 m; chu vi 450 m
CCạnh 100 m; chu vi 400 m
DCạnh 225 m; chu vi 900 m
29Câu 29: Tính tổng: 1,75 km² + 35 ha + 250 000 m² = □
A235 ha (2,35 km²)
B200 ha (2 km²)
C210 ha (2,1 km²)
D245 ha (2,45 km²)
30Câu 30: Công viên 4,8 ha, gồm hồ 12 000 m², đường 0,65 ha, còn lại trồng cây. Diện tích trồng cây?
A2,95 ha (29 500 m²)
B3,15 ha (31 500 m²)
C2,15 ha (21 500 m²)
D4,15 ha (41 500 m²)
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-16-cac-don-vi-do-dien-tich