← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gianToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Ba chú thỏ đứng: Thỏ nâu – thỏ trắng – thỏ xám. Con nào đứng trước thỏ trắng?
AThỏ nâu
BThỏ xám
CKhông có con nào
Đáp án: A. Thỏ nâu
Kỹ năng: Nhận biết
Thỏ nâu đứng trước thỏ trắng.
2Câu 2: Với thứ tự Thỏ nâu – thỏ trắng – thỏ xám, con nào đứng sau thỏ trắng?
AThỏ nâu
BThỏ xám
CKhông có con nào
Đáp án: B. Thỏ xám
Kỹ năng: Nhận biết
Thỏ xám đứng sau thỏ trắng.
3Câu 3: Thỏ trắng đứng ở giữa hai con nào?
AThỏ nâu và thỏ xám
BThỏ trắng và thỏ xám
CThỏ nâu và thỏ trắng
Đáp án: A. Thỏ nâu và thỏ xám
Kỹ năng: Nhận biết
Thỏ trắng ở giữa thỏ nâu và thỏ xám.
4Câu 4: Ba bạn xếp hàng: Mai – Nam – An. Bạn nào đứng ở giữa?
AMai
BNam
CAn
Đáp án: B. Nam
Kỹ năng: Nhận biết
Nam đứng ở giữa.
5Câu 5: Đoàn tàu: Toa 1 – toa 2 – toa 3 – toa 4. Toa nào ở trước toa 2?
AToa 1
BToa 3
CToa 4
Đáp án: A. Toa 1
Kỹ năng: Nhận biết
Toa 1 ở trước toa 2.
6Câu 6: Toa số ở ngay sau toa số 3.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
Toa 4 ở sau toa 3.
7Câu 7: Toa số nằm giữa toa số 1 và toa số 3.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
Toa 2 nằm giữa toa 1 và toa 3.
8Câu 8: Dãy: Quả táo – quả cam – quả lê. Quả cam ở giữa quả táo và quả lê. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Quả cam ở giữa.
9Câu 9: Dãy: Mèo – chó – thỏ. Con mèo đứng sau con chó. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Con mèo đứng trước con chó.
10Câu 10: Ô tô đỏ – ô tô xanh – ô tô vàng. Nối mỗi xe với vị trí:
Ô tô đỏ
Ô tô xanh
Ô tô vàng
Ở giữa
Ở sau
Ở trước
Đáp án: Ô tô đỏ → Ở trước ; Ô tô xanh → Ở giữa ; Ô tô vàng → Ở sau
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đỏ ở trước, xanh ở giữa, vàng ở sau.
11Câu 11: Một búp bê đặt trên bàn, một chú mèo nằm dưới bàn. Đồ vật nào ở trên bàn?
ABúp bê
BCon mèo
CCái bàn
Đáp án: A. Búp bê
Kỹ năng: Nhận biết
Búp bê ở trên bàn.
12Câu 12: Con vật nào ở dưới bàn?
ACon mèo
BBúp bê
CCái bàn
Đáp án: A. Con mèo
Kỹ năng: Nhận biết
Con mèo ở dưới bàn.
13Câu 13: Búp bê ở ___ con mèo.
ATrên
BDưới
CBên cạnh
Đáp án: A. Trên
Kỹ năng: Nhận biết
Búp bê ở trên con mèo.
14Câu 14: Con mèo ở ___ búp bê.
ATrên
BDưới
CBên cạnh
Đáp án: B. Dưới
Kỹ năng: Nhận biết
Con mèo ở dưới búp bê.
15Câu 15: Quả bóng đặt trên ghế, đôi dép đặt dưới ghế. Vật nào ở trên đôi dép?
AQuả bóng
BĐôi dép
CCái ghế
Đáp án: A. Quả bóng
Kỹ năng: Nhận biết
Quả bóng ở trên đôi dép.
16Câu 16: Trên giá sách có gấu bông, dưới giá sách có hộp đồ chơi. Hộp đồ chơi ở vị trí nào so với con gấu?
AỞ trên
BỞ dưới
CỞ giữa
Đáp án: B. Ở dưới
Kỹ năng: Nhận biết
Hộp đồ chơi ở dưới con gấu.
17Câu 17: Đèn trần ở phía trên chiếc bàn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đèn trần ở phía trên.
18Câu 18: Tấm thảm trải dưới sàn nằm ở trên chiếc giường. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Tấm thảm nằm dưới.
19Câu 19: Nối đồ vật với vị trí:
Con chim trên cành
Con cá dưới mặt nước
Ở dưới
Ở trên
Đáp án: Con chim trên cành → Ở trên ; Con cá dưới mặt nước → Ở dưới
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Chim ở trên, cá ở dưới.
20Câu 20: Trong lớp học, những đồ vật nào thường ở phía trên mặt sàn?(chọn nhiều đáp án)
AQuạt trần
BBảng lớp
CDép đặt dưới chân
DĐồng hồ treo tường
Đáp án: A. Quạt trần ; B. Bảng lớp ; D. Đồng hồ treo tường
Kỹ năng: Nhận biết
Quạt trần, bảng lớp, đồng hồ treo tường ở phía trên.
21Câu 21: Thỏ đứng bên trái, rùa đứng bên phải. Con nào ở bên phải?
ACon rùa
BCon thỏ
CCả hai
Đáp án: A. Con rùa
Kỹ năng: Nhận biết
Con rùa ở bên phải.
22Câu 22: Con nào ở bên trái con rùa?
ACon thỏ
BCon rùa
CKhông có con nào
Đáp án: A. Con thỏ
Kỹ năng: Nhận biết
Con thỏ ở bên trái con rùa.
23Câu 23: Con rùa ở bên ___ con thỏ.
APhải
BTrái
CTrên
Đáp án: A. Phải
Kỹ năng: Nhận biết
Con rùa ở bên phải con thỏ.
24Câu 24: Con thỏ ở bên ___ con rùa.
APhải
BTrái
CTrên
Đáp án: B. Trái
Kỹ năng: Nhận biết
Con thỏ ở bên trái con rùa.
25Câu 25: Ba bạn từ trái sang phải: Mai – Nam – Rô-bốt. Ai đứng bên trái Nam?
AMai
BNam
CRô-bốt
Đáp án: A. Mai
Kỹ năng: Nhận biết
Mai đứng bên trái Nam.
26Câu 26: Ai đứng bên phải Nam?
AMai
BNam
CRô-bốt
Đáp án: C. Rô-bốt
Kỹ năng: Nhận biết
Rô-bốt đứng bên phải Nam.
27Câu 27: Ai đứng ở giữa Mai và Rô-bốt?
AMai
BNam
CRô-bốt
Đáp án: B. Nam
Kỹ năng: Nhận biết
Nam ở giữa.
28Câu 28: Bút chì – thước kẻ – cục tẩy. Bút chì ở bên trái thước kẻ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Bút chì ở bên trái thước kẻ.
29Câu 29: Trong dãy trên, cục tẩy ở bên trái thước kẻ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Cục tẩy ở bên phải thước kẻ.
30Câu 30: Quả bóng – hộp quà – con gấu (từ trái sang phải). Nối mỗi vật với vị trí:
Quả bóng
Hộp quà
Con gấu
Bên phải
Bên trái
Ở giữa
Đáp án: Quả bóng → Bên trái ; Hộp quà → Ở giữa ; Con gấu → Bên phải
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Bóng bên trái, hộp quà ở giữa, gấu bên phải.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-15-vi-tri-dinh-huong-trong-khong-gian