← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiênToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A999; 1 000; 1 001; 10 000
B1 000; 999; 1 001; 10 000
C10 000; 1 001; 1 000; 999
D999; 1 001; 1 000; 10 000
Đáp án: A. 999; 1 000; 1 001; 10 000
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp tăng dần: 999 < 1 000 < 1 001 < 10 000. Đáp án A.
2Câu 2: Điền số thích hợp để được ba số tự nhiên liên tiếp: 34 567; …; 34 569
A34 566
B34 568
C34 570
D35 568
Đáp án: B. 34 568
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Ba số liên tiếp: giữa 34 567 và 34 569 là 34 568. Đáp án B.
3Câu 3: Hai số liền trước và liền sau của 8 601 lần lượt là:
A8 599 và 8 600
B8 600 và 8 602
C8 602 và 8 603
D8 600 và 8 601
Đáp án: B. 8 600 và 8 602
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số liền trước của 8 601 là 8 600, số liền sau là 8 602. Đáp án B.
4Câu 4: Bộ ba nào dưới đây gồm ba số tự nhiên liên tiếp?
A19 999; 20 000; 20 001
B19 999; 20 001; 20 002
C20 000; 20 002; 20 004
D20 001; 20 000; 19 999
Đáp án: A. 19 999; 20 000; 20 001
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ba số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị: 19 999; 20 000; 20 001. Đáp án A.
5Câu 5: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D9 999 999
Đáp án: B. 1 000 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 999 999 + 1 = 1 000 000. Đáp án B.
6Câu 6: Số liền trước của 1 000 000 là:
A999 000
B999 990
C999 999
D1 000 001
Đáp án: C. 999 999
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số liền trước kém 1 đơn vị: 1 000 000 − 1 = 999 999. Đáp án C.
7Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 245 và nhỏ hơn 249?
A2 số
B3 số
C4 số
D5 số
Đáp án: B. 3 số
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Các số lớn hơn 245 và nhỏ hơn 249 là 246; 247; 248, tất cả 3 số. Đáp án B.
8Câu 8: Viết tiếp số thích hợp: 2; 4; 6; 8; 10; 12; …
A13
B14
C15
D16
Đáp án: B. 14
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Dãy tăng đều 2 đơn vị (các số chẵn): sau 12 là 14. Đáp án B.
9Câu 9: Viết tiếp số thích hợp: 9; 99; 999; 9 999; …
A10 000
B90 000
C99 999
D999 999
Đáp án: C. 99 999
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Mỗi số có thêm một chữ số 9 so với số trước: sau 9 999 là 99 999. Đáp án C.
10Câu 10: Điền số thích hợp: 105; 104; 103; 102; …
A100
B101
C103
D106
Đáp án: B. 101
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy giảm đều 1 đơn vị: sau 102 là 101. Đáp án B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-15-lam-quen-voi-day-so-tu-nhien