← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiênToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dãy số tự nhiên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu là:
A0; 1; 2; 3; 4;…
B1; 2; 3; 4; 5;…
C0; 2; 4; 6; 8;…
D1; 3; 5; 7; 9;…
Đáp án: A. 0; 1; 2; 3; 4;…
Kỹ năng: Cả bài
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ 0, mỗi số hơn số liền trước 1 đơn vị: 0; 1; 2; 3; 4;… Đáp án A.
2Câu 2: Số tự nhiên bé nhất là:
A0
B1
C9
D10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Số tự nhiên bé nhất là 0. Đáp án A.
3Câu 3: Khẳng định nào dưới đây đúng?
ASố tự nhiên lớn nhất là 999 999
BSố tự nhiên lớn nhất là 1 000 000
CSố tự nhiên lớn nhất là 9 999 999
DKhông có số tự nhiên lớn nhất
Đáp án: D. Không có số tự nhiên lớn nhất
Kỹ năng: Cả bài
Không có số tự nhiên lớn nhất, vì thêm 1 vào số nào cũng được một số tự nhiên lớn hơn. Đáp án D.
4Câu 4: Số liền sau của 58 999 là:
A58 998
B59 000
C59 001
D68 999
Đáp án: B. 59 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 58 999 + 1 = 59 000. Đáp án B.
5Câu 5: Số liền trước của 100 000 là:
A99 998
B99 999
C100 001
D100 010
Đáp án: B. 99 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước kém 1 đơn vị: 100 000 − 1 = 99 999. Đáp án B.
6Câu 6: Số liền trước của số 0 trong dãy số tự nhiên là:
A1
B−1
C10
DKhông có
Đáp án: D. Không có
Kỹ năng: Cả bài
Số 0 là số tự nhiên bé nhất nên không có số tự nhiên nào liền trước nó. Đáp án D.
7Câu 7: Dãy nào dưới đây gồm ba số tự nhiên liên tiếp?
A2 468; 2 469; 2 470
B2 468; 2 470; 2 472
C2 470; 2 469; 2 468
D2 468; 2 469; 2 471
Đáp án: A. 2 468; 2 469; 2 470
Kỹ năng: Cả bài
Ba số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị: 2 468; 2 469; 2 470. Đáp án A.
8Câu 8: Điền số thích hợp: 999; …; 1 001
A998
B1 000
C1 002
D1 010
Đáp án: B. 1 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 999 và 1 001 là số liền sau của 999, tức 1 000. Đáp án B.
9Câu 9: Số liền sau của một số tự nhiên n là:
An − 1
Bn + 1
Cn + 2
Dn × 2
Đáp án: B. n + 1
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau của số tự nhiên n là n + 1. Đáp án B.
10Câu 10: Dãy nào là một phần của dãy số tự nhiên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A12; 13; 14; 15
B12; 14; 16; 18
C15; 14; 13; 12
D10; 11; 13; 14
Đáp án: A. 12; 13; 14; 15
Kỹ năng: Cả bài
Một phần của dãy số tự nhiên tăng dần gồm các số liên tiếp: 12; 13; 14; 15. Đáp án A.
11Câu 11: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A999; 1 000; 1 001; 10 000
B1 000; 999; 1 001; 10 000
C10 000; 1 001; 1 000; 999
D999; 1 001; 1 000; 10 000
Đáp án: A. 999; 1 000; 1 001; 10 000
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp tăng dần: 999 < 1 000 < 1 001 < 10 000. Đáp án A.
12Câu 12: Điền số thích hợp để được ba số tự nhiên liên tiếp: 34 567; …; 34 569
A34 566
B34 568
C34 570
D35 568
Đáp án: B. 34 568
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Ba số liên tiếp: giữa 34 567 và 34 569 là 34 568. Đáp án B.
13Câu 13: Hai số liền trước và liền sau của 8 601 lần lượt là:
A8 599 và 8 600
B8 600 và 8 602
C8 602 và 8 603
D8 600 và 8 601
Đáp án: B. 8 600 và 8 602
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước của 8 601 là 8 600, số liền sau là 8 602. Đáp án B.
14Câu 14: Bộ ba nào dưới đây gồm ba số tự nhiên liên tiếp?
A19 999; 20 000; 20 001
B19 999; 20 001; 20 002
C20 000; 20 002; 20 004
D20 001; 20 000; 19 999
Đáp án: A. 19 999; 20 000; 20 001
Kỹ năng: Cả bài
Ba số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị: 19 999; 20 000; 20 001. Đáp án A.
15Câu 15: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D9 999 999
Đáp án: B. 1 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 999 999 + 1 = 1 000 000. Đáp án B.
16Câu 16: Số liền trước của 1 000 000 là:
A999 000
B999 990
C999 999
D1 000 001
Đáp án: C. 999 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước kém 1 đơn vị: 1 000 000 − 1 = 999 999. Đáp án C.
17Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 245 và nhỏ hơn 249?
A2 số
B3 số
C4 số
D5 số
Đáp án: B. 3 số
Kỹ năng: Cả bài
Các số lớn hơn 245 và nhỏ hơn 249 là 246; 247; 248, tất cả 3 số. Đáp án B.
18Câu 18: Viết tiếp số thích hợp: 2; 4; 6; 8; 10; 12; …
A13
B14
C15
D16
Đáp án: B. 14
Kỹ năng: Cả bài
Dãy tăng đều 2 đơn vị (các số chẵn): sau 12 là 14. Đáp án B.
19Câu 19: Viết tiếp số thích hợp: 9; 99; 999; 9 999; …
A10 000
B90 000
C99 999
D999 999
Đáp án: C. 99 999
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi số có thêm một chữ số 9 so với số trước: sau 9 999 là 99 999. Đáp án C.
20Câu 20: Điền số thích hợp: 105; 104; 103; 102; …
A100
B101
C103
D106
Đáp án: B. 101
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy giảm đều 1 đơn vị: sau 102 là 101. Đáp án B.
21Câu 21: Số liền trước của n là 38 999. Giá trị của n là:
A38 998
B38 999
C39 000
D39 001
Đáp án: C. 39 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước của n là 38 999 nên n là số liền sau, tức 38 999 + 1 = 39 000. Đáp án C.
22Câu 22: Số liền sau của n là 700 000. Giá trị của n là:
A699 998
B699 999
C700 001
D700 010
Đáp án: B. 699 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau của n là 700 000 nên n là số liền trước, tức 700 000 − 1 = 699 999. Đáp án B.
23Câu 23: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là 300. Ba số đó là:
A98; 99; 100
B99; 100; 101
C100; 101; 102
D101; 102; 103
Đáp án: B. 99; 100; 101
Kỹ năng: Cả bài
Ba số liên tiếp có tổng 300 nên số giữa là 300 : 3 = 100; ba số là 99; 100; 101. Đáp án B.
24Câu 24: Ba số tự nhiên liên tiếp có số lớn nhất là 50 000. Số bé nhất là:
A49 997
B49 998
C49 999
D50 001
Đáp án: B. 49 998
Kỹ năng: Cả bài
Ba số liên tiếp có số lớn nhất 50 000, nên số bé nhất là 50 000 − 2 = 49 998. Đáp án B.
25Câu 25: Từ 0 đến 20, kể cả 0 và 20, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên?
A19 số
B20 số
C21 số
D22 số
Đáp án: C. 21 số
Kỹ năng: Cả bài
Số các số tự nhiên từ 0 đến 20 (kể cả hai đầu) là 20 − 0 + 1 = 21 số. Đáp án C.
26Câu 26: Từ 125 đến 130, kể cả 125 và 130, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên?
A5 số
B6 số
C7 số
D8 số
Đáp án: B. 6 số
Kỹ năng: Cả bài
Số các số tự nhiên từ 125 đến 130 (kể cả hai đầu) là 130 − 125 + 1 = 6 số. Đáp án B.
27Câu 27: Giữa hai số tự nhiên liên tiếp có:
AMột số tự nhiên
BHai số tự nhiên
CBa số tự nhiên
DKhông có số tự nhiên nào
Đáp án: D. Không có số tự nhiên nào
Kỹ năng: Cả bài
Giữa hai số tự nhiên liên tiếp không có số tự nhiên nào. Đáp án D.
28Câu 28: Cùng một chữ số được điền vào hai ô trống để có ba số tự nhiên liên tiếp: 5□998; 5□999; 60 000. Chữ số cần điền là:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: D. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Ba số liên tiếp là 59 998; 59 999; 60 000 nên chữ số điền vào hai ô trống là 9. Đáp án D.
29Câu 29: Điền số thích hợp: 996 000; 997 000; 998 000; …; 1 000 000
A998 001
B998 999
C999 000
D999 999
Đáp án: C. 999 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng đều 1 000: sau 998 000 là 999 000. Đáp án C.
30Câu 30: Có năm số tự nhiên liên tiếp, số ở giữa là 20 000. Số lớn nhất trong năm số đó là:
A20 001
B20 002
C20 003
D20 004
Đáp án: B. 20 002
Kỹ năng: Cả bài
Năm số liên tiếp có số giữa 20 000, nên số lớn nhất là 20 000 + 2 = 20 002. Đáp án B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-15-lam-quen-voi-day-so-tu-nhien