← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-taToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Hình chữ nhật dài 2 km, rộng 1,5 km có diện tích là □
A3 km² hay 300 ha
B3 km² hay 30 ha
C3,5 km² hay 350 ha
D30 km² hay 300 ha
2Câu 2: Nông trường rộng 450 ha, trồng lúa 25 diện tích. Phần còn lại là □
A270 ha (2,7 km²)
B180 ha (1,8 km²)
C225 ha (2,25 km²)
D290 ha (2,9 km²)
3Câu 3: Số đo nào lớn nhất?
A12,5 km²
B1 240 ha
C12 km² 60 ha
D12 700 000 m²
4Câu 4: 7,25 km² + 185 ha = □ km²
A9,1
B9,25
C8,1
D7,435
5Câu 5: Huyện rộng 12 km², đất nông nghiệp 375 ha. Phần còn lại là □ km²
A8,25
B9,25
C8,75
D7,25
6Câu 6: Đô thị rộng 18,6 km², hồ nước 240 ha. Phần còn lại là □ km²
A16,2
B16,4
C15,2
D18,36
7Câu 7: Hình chữ nhật dài 1 500 m, rộng 800 m có diện tích là □
A1 200 000 m²; 120 ha; 1,2 km²
B1 200 000 m²; 12 ha; 1,2 km²
C120 000 m²; 12 ha; 0,12 km²
D1 200 000 m²; 120 ha; 12 km²
8Câu 8: Hình vuông cạnh 2 km, đã dùng 35 ha. Phần còn lại là □
A365 ha (3,65 km²)
B365 ha (36,5 km²)
C165 ha (1,65 km²)
D400 ha (4 km²)
9Câu 9: 1,25 km² + 85 ha + 450 000 m² = □
A255 ha (2,55 km²)
B215 ha (2,15 km²)
C300 ha (3 km²)
D255 ha (25,5 km²)
10Câu 10: Nông trường rộng 5,6 km²: lúa 210 ha, cây ăn quả 1,75 km². Phần chăn nuôi là □ ha
A175
B185
C165
D195
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-15-ki-lo-met-vuong-hec-ta