← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-taToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 3 km² = □ ha
A300
B30
C3 000
D0,3
2Câu 2: 450 ha = □ km²
A4,5
B45
C0,45
D450
3Câu 3: 7 ha = □ m²
A70 000
B7 000
C700 000
D7 000 000
4Câu 4: 25 000 m² = □ ha
A2,5
B25
C250
D0,25
5Câu 5: 2 km² 35 ha = □ km²
A2,35
B2,035
C23,5
D2,53
6Câu 6: 4,08 km² = □
A4 km² 8 ha
B4 km² 80 ha
C4 km² 8 m²
D40 km² 8 ha
7Câu 7: 1 km² bằng bao nhiêu ha?
A10 ha
B100 ha
C1 000 ha
D10 000 ha
8Câu 8: 0,75 km² = □ ha
A75
B7,5
C750
D0,75
9Câu 9: 6 ha 2 500 m² = □ ha
A6,25
B6,025
C62,5
D6,5
10Câu 10: 3 km² ☐ 290 ha
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
11Câu 11: 4 km² 35 ha = □ ha
A435
B405
C4 035
D43,5
12Câu 12: 825 ha = □ km²
A8,25
B82,5
C0,825
D8,025
13Câu 13: 1,5 km² = □ m²
A1 500 000
B150 000
C15 000 000
D15 000
14Câu 14: 2 ha 500 m² = □ m²
A20 500
B2 500
C25 000
D20 050
15Câu 15: 0,48 km² ☐ 50 ha
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
16Câu 16: Sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn: 2,5 km²; 245 ha; 2 km² 40 ha; 260 ha
A2 km² 40 ha; 245 ha; 2,5 km²; 260 ha
B245 ha; 2 km² 40 ha; 2,5 km²; 260 ha
C2,5 km²; 245 ha; 2 km² 40 ha; 260 ha
D260 ha; 2,5 km²; 245 ha; 2 km² 40 ha
17Câu 17: Số đo nào bé nhất?
A0,95 km²
B92 ha
C900 000 m²
D1 km²
18Câu 18: Hình chữ nhật dài 800 m, rộng 500 m có diện tích là □ ha
A40
B4
C400
D4 000
19Câu 19: Hình vuông cạnh 1 km có diện tích là □
A1 km² hay 100 ha
B1 km² hay 10 ha
C1 km² hay 1 000 ha
D1 ha hay 100 m²
20Câu 20: Khu bảo tồn rộng 3 km², mặt nước 85 ha. Phần đất còn lại là □
A215 ha (2,15 km²)
B225 ha (2,25 km²)
C205 ha (2,05 km²)
D2,85 ha
21Câu 21: Hình chữ nhật dài 2 km, rộng 1,5 km có diện tích là □
A3 km² hay 300 ha
B3 km² hay 30 ha
C3,5 km² hay 350 ha
D30 km² hay 300 ha
22Câu 22: Nông trường rộng 450 ha, trồng lúa 25 diện tích. Phần còn lại là □
A270 ha (2,7 km²)
B180 ha (1,8 km²)
C225 ha (2,25 km²)
D290 ha (2,9 km²)
23Câu 23: Số đo nào lớn nhất?
A12,5 km²
B1 240 ha
C12 km² 60 ha
D12 700 000 m²
24Câu 24: 7,25 km² + 185 ha = □ km²
A9,1
B9,25
C8,1
D7,435
25Câu 25: Huyện rộng 12 km², đất nông nghiệp 375 ha. Phần còn lại là □ km²
A8,25
B9,25
C8,75
D7,25
26Câu 26: Đô thị rộng 18,6 km², hồ nước 240 ha. Phần còn lại là □ km²
A16,2
B16,4
C15,2
D18,36
27Câu 27: Hình chữ nhật dài 1 500 m, rộng 800 m có diện tích là □
A1 200 000 m²; 120 ha; 1,2 km²
B1 200 000 m²; 12 ha; 1,2 km²
C120 000 m²; 12 ha; 0,12 km²
D1 200 000 m²; 120 ha; 12 km²
28Câu 28: Hình vuông cạnh 2 km, đã dùng 35 ha. Phần còn lại là □
A365 ha (3,65 km²)
B365 ha (36,5 km²)
C165 ha (1,65 km²)
D400 ha (4 km²)
29Câu 29: 1,25 km² + 85 ha + 450 000 m² = □
A255 ha (2,55 km²)
B215 ha (2,15 km²)
C300 ha (3 km²)
D255 ha (25,5 km²)
30Câu 30: Nông trường rộng 5,6 km²: lúa 210 ha, cây ăn quả 1,75 km². Phần chăn nuôi là □ ha
A175
B185
C165
D195
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-15-ki-lo-met-vuong-hec-ta