← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 124 508 306 … 124 580 306
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So từ trái, đến hàng chục nghìn 0 < 8 nên 124 508 306 < 124 580 306. Đáp án B.
2Câu 2: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□5230 > 465230
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số chỉ khác ở chữ số thứ hai; để 4□5 230 > 465 230 thì □ lớn hơn 6, nhỏ nhất là 7. Đáp án C.
3Câu 3: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 82□415 < 823415
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số chỉ khác ở chữ số thứ ba; để 82□415 < 823 415 thì □ nhỏ hơn 3, lớn nhất là 2. Đáp án B.
4Câu 4: Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 5□2708 = 572708
A2
B5
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 5□2 708 = 572 708 thì chữ số cần điền phải bằng chữ số tương ứng là 7. Đáp án C.
5Câu 5: Có bao nhiêu chữ số có thể điền vào ô trống để được: 3□8900 < 348900?
A3 chữ số
B4 chữ số
C5 chữ số
D6 chữ số
Đáp án: B. 4 chữ số
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số khác ở chữ số thứ hai; để 3□8 900 < 348 900 thì □ nhỏ hơn 4, nhận 0; 1; 2; 3 nên có 4 chữ số. Đáp án B.
6Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 720 000 là:
A719 000
B719 900
C719 999
D720 001
Đáp án: C. 719 999
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số tự nhiên lớn nhất còn nhỏ hơn 720 000 là số liền trước, tức 719 999. Đáp án C.
7Câu 7: Số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 5 999 999 là:
A5 999 998
B6 000 000
C6 000 001
D6 999 999
Đáp án: B. 6 000 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số tự nhiên nhỏ nhất mà còn lớn hơn 5 999 999 là số liền sau, tức 6 000 000. Đáp án B.
8Câu 8: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A208 315 406; 208 351 406; 280 315 406; 280 351 406
B208 351 406; 208 315 406; 280 315 406; 280 351 406
C280 351 406; 280 315 406; 208 351 406; 208 315 406
D208 315 406; 280 315 406; 208 351 406; 280 351 406
Đáp án: A. 208 315 406; 208 351 406; 280 315 406; 280 351 406
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp đúng tăng dần: 208 315 406 < 208 351 406 < 280 315 406 < 280 351 406. Đáp án A.
9Câu 9: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A650 208 314; 650 280 314; 605 280 314
B605 280 314; 650 208 314; 650 280 314
C650 280 314; 650 208 314; 605 280 314
D650 208 314; 605 280 314; 650 280 314
Đáp án: C. 650 280 314; 650 208 314; 605 280 314
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp đúng giảm dần: 650 280 314 > 650 208 314 > 605 280 314. Đáp án C.
10Câu 10: Số nào nằm giữa 435 999 999 và 436 000 001?
A435 999 998
B435 999 999
C436 000 000
D436 000 002
Đáp án: C. 436 000 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số nằm giữa 435 999 999 và 436 000 001 là số liền sau của 435 999 999, tức 436 000 000. Đáp án C.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-so-sanh-cac-so-co-nhieu-chu-so