← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
A985 420
B985 402
C958 420
D895 420
Đáp án: A. 985 420
Kỹ năng: Vận dụng
Xếp các chữ số giảm dần để được số lớn nhất: 985 420. Đáp án A.
2Câu 2: Dùng các chữ số 0, 1, 3, 4, 6, 8, mỗi chữ số một lần, số bé nhất có sáu chữ số lập được là:
A103 468
B130 468
C103 486
D301 468
Đáp án: A. 103 468
Kỹ năng: Vận dụng
Để bé nhất, chữ số đầu là 1 (không đặt 0 ở đầu), rồi xếp tăng dần: 103 468. Đáp án A.
3Câu 3: Cho A = 405 208 316 và B = 405 280 136. Khẳng định nào đúng?
AA > B
BA < B
CA = B
DKhông so sánh được
Đáp án: B. A < B
Kỹ năng: Vận dụng
So A = 405 208 316 và B = 405 280 136: đến hàng chục nghìn 0 < 8 nên A < B. Đáp án B.
4Câu 4: Điền số thích hợp vào dãy: 599 999 998; 599 999 999; …; 600 000 001
A599 999 990
B600 000 000
C600 000 002
D699 999 999
Đáp án: B. 600 000 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy các số tự nhiên liên tiếp (mỗi số hơn số trước 1): sau 599 999 999 là 600 000 000. Đáp án B.
5Câu 5: Bốn thành phố có số dân: A: 2 450 320; B: 2 405 320; C: 2 540 320; D: 2 450 302 người. Thành phố có số dân đông nhất là:
AThành phố A
BThành phố B
CThành phố C
DThành phố D
Đáp án: C. Thành phố C
Kỹ năng: Vận dụng
So từ hàng cao: thành phố C có 2 540 320 với hàng trăm nghìn là 5 lớn nhất nên đông dân nhất. Đáp án C.
6Câu 6: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 5□4321 > 584321
A7
B8
C9
D0
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số khác ở chữ số thứ hai; để 5□4 321 > 584 321 thì □ lớn hơn 8, nhỏ nhất là 9. Đáp án C.
7Câu 7: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 7□6500 < 736500
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số khác ở chữ số thứ hai; để 7□6 500 < 736 500 thì □ nhỏ hơn 3, lớn nhất là 2. Đáp án B.
8Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 78 305 421; 78 350 241; 78 305 241; 78 350 421
A78 305 241; 78 305 421; 78 350 241; 78 350 421
B78 305 421; 78 305 241; 78 350 241; 78 350 421
C78 350 421; 78 350 241; 78 305 421; 78 305 241
D78 305 241; 78 350 241; 78 305 421; 78 350 421
Đáp án: A. 78 305 241; 78 305 421; 78 350 241; 78 350 421
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp tăng dần: 78 305 241 < 78 305 421 < 78 350 241 < 78 350 421. Đáp án A.
9Câu 9: Số tự nhiên lớn hơn 420 999 999 nhưng nhỏ hơn 421 000 001 là:
A420 999 998
B420 999 999
C421 000 000
D421 000 001
Đáp án: C. 421 000 000
Kỹ năng: Vận dụng
Số lớn hơn 420 999 999 và nhỏ hơn 421 000 001 chính là 421 000 000. Đáp án C.
10Câu 10: Dãy số nào được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé?
A905 320 418; 905 302 418; 950 302 418; 950 320 418
B950 320 418; 950 302 418; 905 320 418; 905 302 418
C950 302 418; 950 320 418; 905 302 418; 905 320 418
D905 302 418; 905 320 418; 950 302 418; 950 320 418
Đáp án: B. 950 320 418; 950 302 418; 905 320 418; 905 302 418
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp giảm dần: 950 320 418 > 950 302 418 > 905 320 418 > 905 302 418. Đáp án B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-so-sanh-cac-so-co-nhieu-chu-so