← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số cùng chữ số; so từ trái, đến hàng chục 8 < 9 nên 456 789 < 456 798. Đáp án B.
2Câu 2: Điền dấu thích hợp: 2 304 615 … 2 304 561
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số cùng chữ số; so từ trái, đến hàng trăm 6 > 5 nên 2 304 615 > 2 304 561. Đáp án A.
3Câu 3: Điền dấu thích hợp: 8 050 000 … 8 050 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số có mọi chữ số ở từng hàng đều giống nhau nên 8 050 000 = 8 050 000. Đáp án C.
4Câu 4: Số lớn nhất trong các số sau là:
A625 308 417
B652 308 417
C625 380 417
D652 038 417
Đáp án: B. 652 308 417
Kỹ năng: Nhận biết
So từ hàng cao nhất: 652 308 417 có chữ số hàng chục triệu là 5 và hàng triệu là 2 lớn nhất nên là số lớn nhất. Đáp án B.
5Câu 5: Số bé nhất trong các số sau là:
A407 305 218
B470 305 218
C407 350 218
D407 305 281
Đáp án: A. 407 305 218
Kỹ năng: Nhận biết
So từ hàng cao nhất: 407 305 218 có chữ số hàng chục triệu là 0 và các hàng sau nhỏ nhất nên bé nhất. Đáp án A.
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 999 999 … 1 000 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
999 999 có sáu chữ số, còn 1 000 000 có bảy chữ số; số ít chữ số hơn thì bé hơn nên 999 999 < 1 000 000. Đáp án B.
7Câu 7: Điền dấu thích hợp: 35 700 020 … 35 700 200
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So từ trái, đến hàng trăm 0 < 2 nên 35 700 020 < 35 700 200. Đáp án B.
8Câu 8: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A504 321 678 > 540 321 678
B680 215 304 < 680 125 304
C725 408 316 > 725 408 136
D999 999 999 = 1 000 000 000
Đáp án: C. 725 408 316 > 725 408 136
Kỹ năng: Nhận biết
So 725 408 316 với 725 408 136: đến hàng trăm 3 > 1 nên 725 408 316 > 725 408 136 là khẳng định đúng. Đáp án C.
9Câu 9: Khi so sánh hai số có cùng số chữ số, ta so sánh:
ATừ hàng đơn vị sang trái
BTừ hàng cao nhất sang hàng thấp hơn
CChỉ so sánh chữ số hàng đơn vị
DChỉ so sánh chữ số hàng trăm
Đáp án: B. Từ hàng cao nhất sang hàng thấp hơn
Kỹ năng: Nhận biết
Với hai số có cùng số chữ số, ta so sánh lần lượt từ hàng cao nhất sang hàng thấp hơn. Đáp án B.
10Câu 10: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A305 218; 305 281; 350 218
B350 218; 305 281; 305 218
C305 281; 305 218; 350 218
D305 218; 350 218; 305 281
Đáp án: A. 305 218; 305 281; 350 218
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp đúng tăng dần: 305 218 < 305 281 (hàng chục 1 < 8) < 350 218 (hàng chục nghìn 0 < 5). Đáp án A.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-so-sanh-cac-so-co-nhieu-chu-so