← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
2Câu 2: Điền dấu thích hợp: 2 304 615 … 2 304 561
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
3Câu 3: Điền dấu thích hợp: 8 050 000 … 8 050 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
4Câu 4: Số lớn nhất trong các số sau là:
A625 308 417
B652 308 417
C625 380 417
D652 038 417
5Câu 5: Số bé nhất trong các số sau là:
A407 305 218
B470 305 218
C407 350 218
D407 305 281
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 999 999 … 1 000 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
7Câu 7: Điền dấu thích hợp: 35 700 020 … 35 700 200
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
8Câu 8: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A504 321 678 > 540 321 678
B680 215 304 < 680 125 304
C725 408 316 > 725 408 136
D999 999 999 = 1 000 000 000
9Câu 9: Khi so sánh hai số có cùng số chữ số, ta so sánh:
ATừ hàng đơn vị sang trái
BTừ hàng cao nhất sang hàng thấp hơn
CChỉ so sánh chữ số hàng đơn vị
DChỉ so sánh chữ số hàng trăm
10Câu 10: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A305 218; 305 281; 350 218
B350 218; 305 281; 305 218
C305 281; 305 218; 350 218
D305 218; 350 218; 305 281
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 124 508 306 … 124 580 306
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
12Câu 12: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□5230 > 465230
A5
B6
C7
D8
13Câu 13: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 82□415 < 823415
A1
B2
C3
D4
14Câu 14: Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 5□2708 = 572708
A2
B5
C7
D8
15Câu 15: Có bao nhiêu chữ số có thể điền vào ô trống để được: 3□8900 < 348900?
A3 chữ số
B4 chữ số
C5 chữ số
D6 chữ số
16Câu 16: Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 720 000 là:
A719 000
B719 900
C719 999
D720 001
17Câu 17: Số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 5 999 999 là:
A5 999 998
B6 000 000
C6 000 001
D6 999 999
18Câu 18: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A208 315 406; 208 351 406; 280 315 406; 280 351 406
B208 351 406; 208 315 406; 280 315 406; 280 351 406
C280 351 406; 280 315 406; 208 351 406; 208 315 406
D208 315 406; 280 315 406; 208 351 406; 280 351 406
19Câu 19: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A650 208 314; 650 280 314; 605 280 314
B605 280 314; 650 208 314; 650 280 314
C650 280 314; 650 208 314; 605 280 314
D650 208 314; 605 280 314; 650 280 314
20Câu 20: Số nào nằm giữa 435 999 999 và 436 000 001?
A435 999 998
B435 999 999
C436 000 000
D436 000 002
21Câu 21: Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
A985 420
B985 402
C958 420
D895 420
22Câu 22: Dùng các chữ số 0, 1, 3, 4, 6, 8, mỗi chữ số một lần, số bé nhất có sáu chữ số lập được là:
A103 468
B130 468
C103 486
D301 468
23Câu 23: Cho A = 405 208 316 và B = 405 280 136. Khẳng định nào đúng?
AA > B
BA < B
CA = B
DKhông so sánh được
24Câu 24: Điền số thích hợp vào dãy: 599 999 998; 599 999 999; …; 600 000 001
A599 999 990
B600 000 000
C600 000 002
D699 999 999
25Câu 25: Bốn thành phố có số dân: A: 2 450 320; B: 2 405 320; C: 2 540 320; D: 2 450 302 người. Thành phố có số dân đông nhất là:
AThành phố A
BThành phố B
CThành phố C
DThành phố D
26Câu 26: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 5□4321 > 584321
A7
B8
C9
D0
27Câu 27: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 7□6500 < 736500
A1
B2
C3
D4
28Câu 28: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 78 305 421; 78 350 241; 78 305 241; 78 350 421
A78 305 241; 78 305 421; 78 350 241; 78 350 421
B78 305 421; 78 305 241; 78 350 241; 78 350 421
C78 350 421; 78 350 241; 78 305 421; 78 305 241
D78 305 241; 78 350 241; 78 305 421; 78 350 421
29Câu 29: Số tự nhiên lớn hơn 420 999 999 nhưng nhỏ hơn 421 000 001 là:
A420 999 998
B420 999 999
C421 000 000
D421 000 001
30Câu 30: Dãy số nào được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé?
A905 320 418; 905 302 418; 950 302 418; 950 320 418
B950 320 418; 950 302 418; 905 320 418; 905 302 418
C950 302 418; 950 320 418; 905 302 418; 905 320 418
D905 302 418; 905 320 418; 950 302 418; 950 320 418
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-so-sanh-cac-so-co-nhieu-chu-so