← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14. Luyện tập chungToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 14. Luyện tập chung
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số thập phân 36,405
ABa mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm
BBa mươi sáu phẩy bốn trăm năm mươi
CBa mươi sáu phẩy bốn không năm
DBa trăm sáu mươi tư phẩy linh năm
Đáp án: A. Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm
Kỹ năng: Nhận biết
36,405 đọc là: Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm.
2Câu 2: Viết số thập phân "Bảy mươi hai phẩy không tám"
A72,08
B72,8
C72,008
D7,208
Đáp án: A. 72,08
Kỹ năng: Nhận biết
Phần nguyên 72, phần thập phân là "không tám" gồm 2 chữ số 0 và 8 nên viết 72,08.
3Câu 3: Trong số 18,742 chữ số 7 có giá trị bằng bao nhiêu?
A710
B7100
C71000
D7
Đáp án: A. 710
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số 7 ở hàng phần mười nên có giá trị 710 (= 0,7).
4Câu 4: Viết 0,305 dưới dạng phân số thập phân
A3051000
B305100
C30510
D351000
Đáp án: A. 3051000
Kỹ năng: Nhận biết
0,305 có 3 chữ số ở phần thập phân nên mẫu số là 1000: 3051000.
5Câu 5: Điền dấu thích hợp: 4,08 ☐ 4,8
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau, so hàng phần mười 0 < 8 nên 4,08 < 4,8.
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 9,450 ☐ 9,45
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân không đổi giá trị: 9,450 = 9,45.
7Câu 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,5; 2,05; 2,505; 2,055
A2,05; 2,055; 2,5; 2,505
B2,05; 2,5; 2,055; 2,505
C2,505; 2,5; 2,055; 2,05
D2,5; 2,505; 2,05; 2,055
Đáp án: A. 2,05; 2,055; 2,5; 2,505
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh lần lượt: 2,05 < 2,055 < 2,5 < 2,505.
8Câu 8: 5 m 6 cm = □ m
A5,06
B5,6
C5,006
D56
Đáp án: A. 5,06
Kỹ năng: Nhận biết
6 cm = 6100 m = 0,06 m nên 5 m 6 cm = 5,06 m.
9Câu 9: 3 kg 75 g = □ kg
A3,075
B3,75
C3,0075
D30,75
Đáp án: A. 3,075
Kỹ năng: Nhận biết
75 g = 751000 kg = 0,075 kg nên 3 kg 75 g = 3,075 kg.
10Câu 10: Làm tròn 8,64 đến hàng đơn vị
A9
B8
C8,6
D10
Đáp án: A. 9
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số phần mười là 6 (≥ 5) nên làm tròn lên: 8,64 ≈ 9.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-luyen-tap-chung