← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14. Luyện tập chungToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 14. Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số thập phân 36,405
ABa mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm
BBa mươi sáu phẩy bốn trăm năm mươi
CBa mươi sáu phẩy bốn không năm
DBa trăm sáu mươi tư phẩy linh năm
Đáp án: A. Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm
Kỹ năng: Cả bài
36,405 đọc là: Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm.
2Câu 2: Viết số thập phân "Bảy mươi hai phẩy không tám"
A72,08
B72,8
C72,008
D7,208
Đáp án: A. 72,08
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 72, phần thập phân là "không tám" gồm 2 chữ số 0 và 8 nên viết 72,08.
3Câu 3: Trong số 18,742 chữ số 7 có giá trị bằng bao nhiêu?
A710
B7100
C71000
D7
Đáp án: A. 710
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 7 ở hàng phần mười nên có giá trị 710 (= 0,7).
4Câu 4: Viết 0,305 dưới dạng phân số thập phân
A3051000
B305100
C30510
D351000
Đáp án: A. 3051000
Kỹ năng: Cả bài
0,305 có 3 chữ số ở phần thập phân nên mẫu số là 1000: 3051000.
5Câu 5: Điền dấu thích hợp: 4,08 ☐ 4,8
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau, so hàng phần mười 0 < 8 nên 4,08 < 4,8.
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 9,450 ☐ 9,45
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân không đổi giá trị: 9,450 = 9,45.
7Câu 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,5; 2,05; 2,505; 2,055
A2,05; 2,055; 2,5; 2,505
B2,05; 2,5; 2,055; 2,505
C2,505; 2,5; 2,055; 2,05
D2,5; 2,505; 2,05; 2,055
Đáp án: A. 2,05; 2,055; 2,5; 2,505
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh lần lượt: 2,05 < 2,055 < 2,5 < 2,505.
8Câu 8: 5 m 6 cm = □ m
A5,06
B5,6
C5,006
D56
Đáp án: A. 5,06
Kỹ năng: Cả bài
6 cm = 6100 m = 0,06 m nên 5 m 6 cm = 5,06 m.
9Câu 9: 3 kg 75 g = □ kg
A3,075
B3,75
C3,0075
D30,75
Đáp án: A. 3,075
Kỹ năng: Cả bài
75 g = 751000 kg = 0,075 kg nên 3 kg 75 g = 3,075 kg.
10Câu 10: Làm tròn 8,64 đến hàng đơn vị
A9
B8
C8,6
D10
Đáp án: A. 9
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số phần mười là 6 (≥ 5) nên làm tròn lên: 8,64 ≈ 9.
11Câu 11: Làm tròn 27,348 đến hàng phần mười
A27,3
B27,4
C27,35
D27
Đáp án: A. 27,3
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng phần trăm là 4 (< 5) nên giữ nguyên: 27,348 ≈ 27,3.
12Câu 12: Làm tròn 27,348 đến hàng phần trăm
A27,35
B27,34
C27,3
D27,4
Đáp án: A. 27,35
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng phần nghìn là 8 (≥ 5) nên làm tròn lên: 27,348 ≈ 27,35.
13Câu 13: 4 km 25 m = □ km
A4,025
B4,25
C4,0025
D4,205
Đáp án: A. 4,025
Kỹ năng: Cả bài
25 m = 251000 km = 0,025 km nên 4 km 25 m = 4,025 km.
14Câu 14: 6 m² 8 dm² = □ m²
A6,08
B6,8
C6,008
D68
Đáp án: A. 6,08
Kỹ năng: Cả bài
1 m² = 100 dm² nên 8 dm² = 0,08 m², vậy 6 m² 8 dm² = 6,08 m².
15Câu 15: 2 tấn 350 kg = □ tấn
A2,35
B2,350
C2,035
D23,5
Đáp án: A. 2,35
Kỹ năng: Cả bài
350 kg = 3501000 tấn = 0,35 tấn nên 2 tấn 350 kg = 2,35 tấn.
16Câu 16: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A5,68
B5,068
C5,608
D5,086
Đáp án: A. 5,68
Kỹ năng: Cả bài
So hàng phần mười: 5,68 có 6 lớn nhất nên 5,68 là số lớn nhất.
17Câu 17: Cho 7,3□ > 7,35. Có thể điền chữ số nào vào ô trống?
A6, 7, 8 hoặc 9
B5, 6, 7 hoặc 8
C0, 1, 2 hoặc 3
DChỉ 6
Đáp án: A. 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 7,3□ > 7,35 thì chữ số hàng phần trăm phải lớn hơn 5, tức là 6, 7, 8 hoặc 9.
18Câu 18: Số thập phân nhỏ nhất có 2 chữ số ở phần thập phân và lớn hơn 4,27 là số nào?
A4,28
B4,27
C4,30
D4,271
Đáp án: A. 4,28
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau 4,27 với 2 chữ số thập phân là 4,28.
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 3 m 45 cm ☐ 3,405 m
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 m 45 cm = 3,45 m; so sánh 3,45 > 3,405.
20Câu 20: Đúng hay Sai: Khi làm tròn 6,995 đến hàng phần trăm, ta được 7,00
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng phần nghìn là 5 nên làm tròn lên: 6,995 ≈ 7,00. Khẳng định Đúng.
21Câu 21: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 3,405; 3,45; 3,054; 3,5; 3,045
A3,045; 3,054; 3,405; 3,45; 3,5
B3,045; 3,054; 3,45; 3,405; 3,5
C3,054; 3,045; 3,405; 3,45; 3,5
D3,5; 3,45; 3,405; 3,054; 3,045
Đáp án: A. 3,045; 3,054; 3,405; 3,45; 3,5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh lần lượt: 3,045 < 3,054 < 3,405 < 3,45 < 3,5.
22Câu 22: Số nhỏ nhất và số lớn nhất có 3 chữ số ở phần thập phân mà khi làm tròn đến hàng phần trăm đều được 6,42 là:
ANhỏ nhất 6,415; lớn nhất 6,424
BNhỏ nhất 6,420; lớn nhất 6,429
CNhỏ nhất 6,416; lớn nhất 6,425
DNhỏ nhất 6,410; lớn nhất 6,420
Đáp án: A. Nhỏ nhất 6,415; lớn nhất 6,424
Kỹ năng: Cả bài
Các số làm tròn về 6,42 nằm từ 6,415 đến 6,424; nhỏ nhất 6,415, lớn nhất 6,424.
23Câu 23: Cho 12,4x7 (làm tròn đến hàng phần trăm) được 12,45. Chữ số x là:
A4
B5
C3
D6
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
Để làm tròn phần trăm ra 12,45 thì chữ số hàng phần trăm là 4 và chữ số hàng phần nghìn 7 ≥ 5 làm tròn lên: x = 4.
24Câu 24: Cho 5,x8 (làm tròn đến hàng đơn vị) được 6. Chữ số x có thể là:
A5, 6, 7, 8 hoặc 9
B0, 1, 2, 3 hoặc 4
CChỉ 5
D4, 5, 6 hoặc 7
Đáp án: A. 5, 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Cả bài
Làm tròn 5,x8 lên thành 6 thì chữ số hàng phần mười x phải ≥ 5, tức 5, 6, 7, 8 hoặc 9.
25Câu 25: Điền dấu thích hợp: 2 ha 500 m² ☐ 2,05 ha
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 ha = 10000 m² nên 500 m² = 0,05 ha, vậy 2 ha 500 m² = 2,05 ha (dấu =).
26Câu 26: So sánh đoạn dây thứ nhất dài 8 m 7 cm và đoạn dây thứ hai dài 8,07 m:
AHai đoạn dây dài bằng nhau
BĐoạn thứ nhất dài hơn
CĐoạn thứ hai dài hơn
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Hai đoạn dây dài bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
8 m 7 cm = 8,07 m nên hai đoạn dây dài bằng nhau.
27Câu 27: So sánh túi gạo 3,275 kg và túi gạo 3 kg 250 g:
ATúi 3,275 kg nặng hơn 25 g
BTúi 3 kg 250 g nặng hơn 25 g
CHai túi nặng bằng nhau
DTúi 3,275 kg nặng hơn 250 g
Đáp án: A. Túi 3,275 kg nặng hơn 25 g
Kỹ năng: Cả bài
3 kg 250 g = 3,25 kg; 3,275 - 3,25 = 0,025 kg = 25 g nên túi 3,275 kg nặng hơn 25 g.
28Câu 28: Làm tròn 12,468 km đến hàng phần trăm km
A12,47 km
B12,46 km
C12,5 km
D12,468 km
Đáp án: A. 12,47 km
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng phần nghìn là 8 (≥ 5) nên làm tròn lên: 12,468 ≈ 12,47 km.
29Câu 29: Ba thanh gỗ dài: thanh thứ nhất 4 m 8 cm, thanh thứ hai 4,8 m, thanh thứ ba 4,008 m. Nhận xét đúng là:
AThanh thứ hai dài nhất; thanh thứ ba ngắn nhất
BThanh thứ nhất dài nhất; thanh thứ hai ngắn nhất
CThanh thứ ba dài nhất; thanh thứ nhất ngắn nhất
DBa thanh dài bằng nhau
Đáp án: A. Thanh thứ hai dài nhất; thanh thứ ba ngắn nhất
Kỹ năng: Cả bài
Đổi ra mét: 4,08 m; 4,8 m; 4,008 m. So sánh 4,008 < 4,08 < 4,8 nên thanh thứ hai dài nhất, thanh thứ ba ngắn nhất.
30Câu 30: Một hình chữ nhật có chiều dài 12,46 m và chiều rộng 7,37 m. Làm tròn mỗi kích thước đến hàng đơn vị (mét) rồi tính chu vi.
AKhoảng 38 m
BKhoảng 40 m
CKhoảng 36 m
DKhoảng 39 m
Đáp án: A. Khoảng 38 m
Kỹ năng: Cả bài
12,46 ≈ 12 m và 7,37 ≈ 7 m; chu vi = (12 + 7) × 2 = 38 m.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-14-luyen-tap-chung