← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 13: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 13: Luyện tập chung
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Những phép tính nào có kết quả bằng 4?(chọn nhiều đáp án)
A4 - 0
B5 + 1
C2 + 2
D6 - 2
E3 + 2
Đáp án: A. 4 - 0 ; C. 2 + 2 ; D. 6 - 2
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4-0, 2+2, 6-2 đều bằng 4.
2Câu 2: + 2 = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 2 = 5.
3Câu 3: 4 + = 5
Đáp án: 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 1 = 5.
4Câu 4: 10 - = 5
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 5 = 5.
5Câu 5: 8 - = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 - 3 = 5.
6Câu 6: 5 + = 5
Đáp án: 0
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 0 = 5.
7Câu 7: 2 + = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 + 3 = 5.
8Câu 8: Chọn phép tính KHÔNG bằng 5:
A7 - 2
B2 + 3
C9 - 4
D6 - 2
Đáp án: D. 6 - 2
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 - 2 = 4, không bằng 5.
9Câu 9: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A10 - 5
B4 + 1
C3 + 2
D8 - 2
E6 - 1
Đáp án: A. 10 - 5 ; B. 4 + 1 ; C. 3 + 2 ; E. 6 - 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10-5, 4+1, 3+2, 6-1 đều bằng 5; 8-2 = 6.
10Câu 10: Điền kết quả: 3 + 2 = ; 4 + 1 = ; 10 - 5 =
Đáp án: 5 ; 5 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cả ba phép tính đều bằng 5.
11Câu 11: 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 - 2 = 5.
12Câu 12: 3 + 3 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 3 = 6.
13Câu 13: 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 - 3 = 5.
14Câu 14: 0 + 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0 + 4 = 4.
15Câu 15: 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 4 = 6.
16Câu 16: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A7 - 2
B8 - 3
C2 + 3
D4 + 1
E3 + 3
Đáp án: A. 7 - 2 ; B. 8 - 3 ; C. 2 + 3 ; D. 4 + 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7-2, 8-3, 2+3, 4+1 đều bằng 5; 3+3 = 6.
17Câu 17: Có bao nhiêu phép tính sau có kết quả bằng 5? 0 + 5, 6 - 1, 10 - 5, 2 + 4, 8 - 3.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bốn phép bằng 5; 2 + 4 = 6.
18Câu 18: Phép tính nào có kết quả BÉ NHẤT?
A8 - 4
B2 + 3
C10 - 4
Đáp án: A. 8 - 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8-4=4, 2+3=5, 10-4=6 → 8-4 bé nhất.
19Câu 19: Phép tính nào có kết quả LỚN NHẤT?
A3 + 1
B4 + 1
C3 + 3
Đáp án: C. 3 + 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3+1=4, 4+1=5, 3+3=6 → 3+3 lớn nhất.
20Câu 20: So sánh: 7 - 2 ⬜ 3 + 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cả hai đều bằng 5.
21Câu 21: Có 4 bông hoa đỏ và 6 bông hoa xanh 🌸. Có tất cả bao nhiêu bông hoa? 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 6 = 10.
22Câu 22: Có 6 bạn đang chơi bập bênh và 2 bạn chạy đến 🧒. Có tất cả bao nhiêu bạn? 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 + 2 = 8.
23Câu 23: Bến xe có 8 chiếc xe 🚌, 3 chiếc đang đỗ trong bến. Có bao nhiêu chiếc đang chạy ngoài đường? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 - 3 = 5.
24Câu 24: Trên cành có 7 con chim 🐦, 2 con bay đi. Còn lại bao nhiêu con chim? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 - 2 = 5.
25Câu 25: Có 9 quả táo 🍎, bé ăn 4 quả. Còn lại bao nhiêu quả táo? 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
9 - 4 = 5.
26Câu 26: Có 3 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh ⚽. 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 4 = 7.
27Câu 27: So sánh: 9 ⬜ 4 + 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
9 > 5 (vì 4 + 1 = 5).
28Câu 28: So sánh: 8 ⬜ 10 - 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 = 8 (vì 10 - 2 = 8).
29Câu 29: So sánh: 7 ⬜ 2 + 6
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 < 8 (vì 2 + 6 = 8).
30Câu 30: So sánh: 3 + 4 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 = 7 (vì 3 + 4 = 7).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-13-luyen-tap-chung