← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 13: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 13: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 + 6 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
2 + 6 = 8.
2Câu 2: 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
3Câu 3: 8 - 2 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
8 - 2 = 6.
4Câu 4: 8 - 6 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
8 - 6 = 2.
5Câu 5: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
3 + 4 = 7.
6Câu 6: 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
7 - 3 = 4.
7Câu 7: 1 + 9 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
1 + 9 = 10.
8Câu 8: 10 - 1 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
10 - 1 = 9.
9Câu 9: 5 + 0 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 + 0 = 5.
10Câu 10: 5 - 5 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
5 - 5 = 0.
11Câu 11: 6 + = 10
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
12Câu 12: 7 + = 10
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 + 3 = 10.
13Câu 13: + 8 = 10
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
2 + 8 = 10.
14Câu 14: 10 - 6 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 6 = 4.
15Câu 15: 10 - 7 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 - 7 = 3.
16Câu 16: 10 - 9 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
10 - 9 = 1.
17Câu 17: 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
18Câu 18: 3 + 7 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
3 + 7 = 10.
19Câu 19: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A1 + 9
B5 + 5
C6 + 4
D8 + 1
E7 + 3
Đáp án: A. 1 + 9 ; B. 5 + 5 ; C. 6 + 4 ; E. 7 + 3
Kỹ năng: Cả bài
1+9, 5+5, 6+4, 7+3 đều bằng 10; 8+1 = 9.
20Câu 20: Nối mỗi phép cộng với phép trừ tương ứng:
2 + 8 = 10
4 + 6 = 10
3 + 7 = 10
10 - 2 = 8
10 - 3 = 7
10 - 4 = 6
Đáp án: 2 + 8 = 10 → 10 - 2 = 8 ; 4 + 6 = 10 → 10 - 4 = 6 ; 3 + 7 = 10 → 10 - 3 = 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
2+8 ↔ 10-2, 4+6 ↔ 10-4, 3+7 ↔ 10-3.
21Câu 21: Số 9 gồm 6 và mấy? 6 + = 9
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
6 + 3 = 9.
22Câu 22: Số 9 gồm 4 và mấy? 4 + = 9
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
4 + 5 = 9.
23Câu 23: Số 8 gồm 7 và mấy? 7 + = 8
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
7 + 1 = 8.
24Câu 24: Số 7 gồm mấy và 2? + 2 = 7
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 + 2 = 7.
25Câu 25: Bắt đầu từ 5: 5 + 4 = 9; 9 - 6 = 3; rồi 3 + 7 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
3 + 7 = 10.
26Câu 26: 8 - 3 + 2 - 4 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8-3=5; 5+2=7; 7-4=3.
27Câu 27: Tháp số: hai ô ngay dưới đỉnh là 6 và 4. Số ở đỉnh tháp là bao nhiêu?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
28Câu 28: Tháp số: hai ô ngay dưới đỉnh là 3 và 4. Số ở đỉnh tháp là bao nhiêu?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
3 + 4 = 7.
29Câu 29: Điền số còn thiếu: + 7 = 10
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 + 7 = 10.
30Câu 30: Điền số còn thiếu: + 1 = 8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 + 1 = 8.
31Câu 31: Những phép tính nào có kết quả bằng 4?(chọn nhiều đáp án)
A4 - 0
B5 + 1
C2 + 2
D6 - 2
E3 + 2
Đáp án: A. 4 - 0 ; C. 2 + 2 ; D. 6 - 2
Kỹ năng: Cả bài
4-0, 2+2, 6-2 đều bằng 4.
32Câu 32: + 2 = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5.
33Câu 33: 4 + = 5
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
4 + 1 = 5.
34Câu 34: 10 - = 5
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
35Câu 35: 8 - = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
36Câu 36: 5 + = 5
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
5 + 0 = 5.
37Câu 37: 2 + = 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
2 + 3 = 5.
38Câu 38: Chọn phép tính KHÔNG bằng 5:
A7 - 2
B2 + 3
C9 - 4
D6 - 2
Đáp án: D. 6 - 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4, không bằng 5.
39Câu 39: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A10 - 5
B4 + 1
C3 + 2
D8 - 2
E6 - 1
Đáp án: A. 10 - 5 ; B. 4 + 1 ; C. 3 + 2 ; E. 6 - 1
Kỹ năng: Cả bài
10-5, 4+1, 3+2, 6-1 đều bằng 5; 8-2 = 6.
40Câu 40: Điền kết quả: 3 + 2 = ; 4 + 1 = ; 10 - 5 =
Đáp án: 5 ; 5 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cả ba phép tính đều bằng 5.
41Câu 41: 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
42Câu 42: 3 + 3 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
3 + 3 = 6.
43Câu 43: 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
44Câu 44: 0 + 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
0 + 4 = 4.
45Câu 45: 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
46Câu 46: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 5:(chọn nhiều đáp án)
A7 - 2
B8 - 3
C2 + 3
D4 + 1
E3 + 3
Đáp án: A. 7 - 2 ; B. 8 - 3 ; C. 2 + 3 ; D. 4 + 1
Kỹ năng: Cả bài
7-2, 8-3, 2+3, 4+1 đều bằng 5; 3+3 = 6.
47Câu 47: Có bao nhiêu phép tính sau có kết quả bằng 5? 0 + 5, 6 - 1, 10 - 5, 2 + 4, 8 - 3.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Bốn phép bằng 5; 2 + 4 = 6.
48Câu 48: Phép tính nào có kết quả BÉ NHẤT?
A8 - 4
B2 + 3
C10 - 4
Đáp án: A. 8 - 4
Kỹ năng: Cả bài
8-4=4, 2+3=5, 10-4=6 → 8-4 bé nhất.
49Câu 49: Phép tính nào có kết quả LỚN NHẤT?
A3 + 1
B4 + 1
C3 + 3
Đáp án: C. 3 + 3
Kỹ năng: Cả bài
3+1=4, 4+1=5, 3+3=6 → 3+3 lớn nhất.
50Câu 50: So sánh: 7 - 2 ⬜ 3 + 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều bằng 5.
51Câu 51: Có 4 bông hoa đỏ và 6 bông hoa xanh 🌸. Có tất cả bao nhiêu bông hoa? 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
52Câu 52: Có 6 bạn đang chơi bập bênh và 2 bạn chạy đến 🧒. Có tất cả bao nhiêu bạn? 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
53Câu 53: Bến xe có 8 chiếc xe 🚌, 3 chiếc đang đỗ trong bến. Có bao nhiêu chiếc đang chạy ngoài đường? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
54Câu 54: Trên cành có 7 con chim 🐦, 2 con bay đi. Còn lại bao nhiêu con chim? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
55Câu 55: Có 9 quả táo 🍎, bé ăn 4 quả. Còn lại bao nhiêu quả táo? 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
56Câu 56: Có 3 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh ⚽. 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
3 + 4 = 7.
57Câu 57: So sánh: 9 ⬜ 4 + 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
9 > 5 (vì 4 + 1 = 5).
58Câu 58: So sánh: 8 ⬜ 10 - 2
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
8 = 8 (vì 10 - 2 = 8).
59Câu 59: So sánh: 7 ⬜ 2 + 6
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
7 < 8 (vì 2 + 6 = 8).
60Câu 60: So sánh: 3 + 4 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
7 = 7 (vì 3 + 4 = 7).
61Câu 61: 5 + 4 - 6 + 7 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
5+4=9; 9-6=3; 3+7=10.
62Câu 62: 8 - 2 + 3 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8-2=6; 6+3=9; 9-4=5.
63Câu 63: 10 - 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
10-5=5; 5+2=7.
64Câu 64: 3 + 6 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3+6=9; 9-4=5.
65Câu 65: Tháp số: hai ô ngay dưới đỉnh là 6 và 4. Số ở đỉnh là bao nhiêu?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
66Câu 66: Tháp số: hai ô ngay dưới đỉnh là 4 và 6. Số ở đỉnh là bao nhiêu?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 6 = 10.
67Câu 67: Tháp số nhỏ: hai ô ngay dưới đỉnh là 3 và 2. Số ở đỉnh là bao nhiêu?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5.
68Câu 68: Chuỗi mũi tên từ 4: 4 + 3 = 7; 7 - 2 = 5; rồi 5 + 4 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
5 + 4 = 9.
69Câu 69: Chuỗi mũi tên từ 10: 10 - 4 = 6; 6 - 1 = 5; rồi 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 = 8.
70Câu 70: 6 + ⬜ = 10, sau đó 10 - 3 = 7. Số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 + 4 = 10.
71Câu 71: So sánh: 9 ⬜ 4 + 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
9 > 5.
72Câu 72: So sánh: 3 + 4 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
7 = 7.
73Câu 73: So sánh: 7 + 2 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
9 > 8.
74Câu 74: So sánh: 10 - 2 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
8 > 7.
75Câu 75: Tìm phép tính SAI:
A8 - 5 = 3
B6 + 2 = 8
C10 - 4 = 7
D5 + 0 = 5
Đáp án: C. 10 - 4 = 7
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 10 - 4 = 6.
76Câu 76: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A4 - 0
B3 + 1
C6 - 2
D5 - 2
E8 - 4
Đáp án: A. 4 - 0 ; B. 3 + 1 ; C. 6 - 2 ; E. 8 - 4
Kỹ năng: Cả bài
4-0, 3+1, 6-2, 8-4 đều bằng 4; 5-2 = 3.
77Câu 77: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 6:(chọn nhiều đáp án)
A3 + 3
B8 - 2
C10 - 4
D5 + 0
E4 + 2
Đáp án: A. 3 + 3 ; B. 8 - 2 ; C. 10 - 4 ; E. 4 + 2
Kỹ năng: Cả bài
3+3, 8-2, 10-4, 4+2 đều bằng 6; 5+0 = 5.
78Câu 78: + 2 = 8
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
79Câu 79: 10 - = 3
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
10 - 7 = 3.
80Câu 80: Tìm số thích hợp với cả hai phép tính: 2 + ⬜ = 7 và 10 - ⬜ = 5.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
2 + 5 = 7 và 10 - 5 = 5.
81Câu 81: Có 4 bông hoa đỏ và 6 bông hoa xanh 🌸. Điền phép tính: 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 + 6 = 10.
82Câu 82: Có 6 bạn đang chơi và 2 bạn chạy đến 🧒. Có tất cả bao nhiêu bạn? 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
6 + 2 = 8.
83Câu 83: Có tất cả 8 xe buýt 🚌, 3 xe đang đỗ trong bến. Có bao nhiêu xe ở ngoài bến? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
84Câu 84: Có 10 quả bóng ⚽, trong đó 4 quả màu đỏ, số còn lại màu xanh. Có bao nhiêu quả bóng màu xanh? 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
85Câu 85: Có 9 quả gồm 5 quả táo và một số quả cam. Có bao nhiêu quả cam? 9 - 5 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 5 = 4.
86Câu 86: Trên cây có 9 con chim 🐦, 3 con bay đi, sau đó 2 con bay đến. Trên cây có bao nhiêu con chim? 9 - 3 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
9-3=6; 6+2=8.
87Câu 87: Có 10 chiếc kẹo 🍬. Bé cho bạn 3 chiếc rồi cho thêm 2 chiếc. Còn lại bao nhiêu chiếc kẹo? 10 - 3 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10-3-2 = 5.
88Câu 88: Có 8 con chim, 3 con bay đi. Phép tính nào đúng?
A8 + 3 = 11
B8 - 3 = 5
C8 - 5 = 4
Đáp án: B. 8 - 3 = 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
89Câu 89: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A6 + 4
B10 - 0
C7 + 3
D9 - 1
E5 + 5
Đáp án: A. 6 + 4 ; B. 10 - 0 ; C. 7 + 3 ; E. 5 + 5
Kỹ năng: Cả bài
6+4, 10-0, 7+3, 5+5 đều bằng 10; 9-1 = 8.
90Câu 90: Có tất cả 7 món đồ chơi gồm 4 chiếc ô tô và một số quả bóng. Có bao nhiêu quả bóng? 7 - 4 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 - 4 = 3 (kiểm tra: 4 + 3 = 7).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-13-luyen-tap-chung