← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 13. Làm tròn số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 13. Làm tròn số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Làm tròn số 4,6 đến hàng đơn vị ta được số nào?
A4
B5
C4,6
D6
2Câu 2: Làm tròn số 7,2 đến hàng đơn vị ta được số nào?
A7
B8
C7,2
D6
3Câu 3: Làm tròn số 12,45 đến hàng phần mười ta được số nào?
A12,4
B12,5
C12
D13
4Câu 4: Làm tròn số 8,34 đến hàng phần mười ta được số nào?
A8,3
B8,4
C8
D8,34
5Câu 5: Làm tròn số 6,278 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A6,27
B6,28
C6,3
D6,2
6Câu 6: Làm tròn số 9,431 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A9,43
B9,44
C9,4
D9,431
7Câu 7: Làm tròn số 15,67 đến hàng đơn vị ta được số nào?
A15
B15,7
C16
D16,7
8Câu 8: Đúng hay sai? "Khi làm tròn 3,04 đến hàng phần mười, ta được 3,0".
AĐúng
BSai
9Câu 9: Làm tròn số 8,76 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A8,7
B8,8
C8,76
D8,77
10Câu 10: Làm tròn số 0,493 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A0,49
B0,50
C0,5
D0,4
11Câu 11: Làm tròn số 25,649 đến hàng đơn vị ta được số nào?
A25
B26
C25,6
D25,7
12Câu 12: Làm tròn số 49,95 đến hàng phần mười ta được số nào?
A49,9
B50,0
C49,95
D50,5
13Câu 13: Làm tròn số 6,995 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A6,99
B7,00
C6,9
D7,0
14Câu 14: Làm tròn số 3,1415 đến hàng phần nghìn ta được số nào?
A3,141
B3,142
C3,14
D3,1415
15Câu 15: Làm tròn số 27,438 đến hàng phần mười ta được số nào?
A27,4
B27,5
C27,44
D27
16Câu 16: Làm tròn số 27,438 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A27,43
B27,44
C27,4
D27,5
17Câu 17: Cặp số nào khi làm tròn đến hàng phần mười đều được 8,4?
A8,34 và 8,45
B8,35 và 8,44
C8,34 và 8,35
D8,44 và 8,45
18Câu 18: Số 6,x7 làm tròn đến hàng đơn vị được 7. Chữ số x có thể là những chữ số nào?
A0, 1, 2, 3 hoặc 4
B5, 6, 7, 8 hoặc 9
Cchỉ 5
Dchỉ 9
19Câu 19: Số 3,4x làm tròn đến hàng phần mười được 3,5. Chữ số x có thể là những chữ số nào?
A0, 1, 2, 3 hoặc 4
B5, 6, 7, 8 hoặc 9
Cchỉ 5
Dchỉ 0
20Câu 20: Số 12,3x4 làm tròn đến hàng phần trăm được 12,35. Chữ số x là chữ số nào?
A4
B5
C6
D3
21Câu 21: Tìm số nhỏ nhất và số lớn nhất có 3 chữ số ở phần thập phân mà làm tròn đến hàng phần trăm đều được 4,27.
ANhỏ nhất 4,264; lớn nhất 4,275
BNhỏ nhất 4,265; lớn nhất 4,274
CNhỏ nhất 4,270; lớn nhất 4,279
DNhỏ nhất 4,265; lớn nhất 4,275
22Câu 22: Tìm số nhỏ nhất và số lớn nhất có 2 chữ số ở phần thập phân mà làm tròn đến hàng phần mười đều được 15,4.
ANhỏ nhất 15,34; lớn nhất 15,45
BNhỏ nhất 15,35; lớn nhất 15,44
CNhỏ nhất 15,40; lớn nhất 15,49
DNhỏ nhất 15,35; lớn nhất 15,45
23Câu 23: Làm tròn lần lượt các số 6,24; 6,25; 6,34; 6,35 đến hàng phần mười ta được dãy số nào?
A6,2; 6,3; 6,3; 6,4
B6,2; 6,2; 6,3; 6,3
C6,3; 6,3; 6,4; 6,4
D6,2; 6,3; 6,4; 6,4
24Câu 24: Ước lượng tổng 18,47 + 6,62 bằng cách làm tròn mỗi số đến hàng đơn vị.
A24
B25
C26
D24,5
25Câu 25: Bạn Lan mua 4,68 kg gạo và 3,27 kg đường. Làm tròn mỗi số đến hàng phần mười rồi ước lượng tổng khối lượng.
A7,9 kg
B8,0 kg
C8,1 kg
D7,8 kg
26Câu 26: Một đoạn dây dài 12,468 m. Làm tròn độ dài đến xăng-ti-mét gần nhất (hàng phần trăm của mét).
A12,46 m
B12,47 m
C12,5 m
D12,468 m
27Câu 27: Một túi táo nặng 7,846 kg. Làm tròn khối lượng đến một phần mười ki-lô-gam.
A7,8 kg
B7,9 kg
C7,84 kg
D8,0 kg
28Câu 28: Một thửa ruộng có diện tích 245,678 m². Làm tròn diện tích đến mét vuông gần nhất.
A245 m²
B246 m²
C245,7 m²
D246,7 m²
29Câu 29: Một bình chứa 5,495 lít nước. Làm tròn thể tích đến một phần trăm lít.
A5,49 lít
B5,50 lít
C5,5 lít
D5,4 lít
30Câu 30: Có bao nhiêu số thập phân có đúng 2 chữ số ở phần thập phân mà làm tròn đến hàng phần mười được 7,6 và làm tròn đến hàng đơn vị được 8?
A5 số
B10 số
C9 số
D15 số
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-13-lam-tron-so-thap-phan