A1 200 000; 1 300 000; 1 300 000; 1 400 000
B1 200 000; 1 200 000; 1 300 000; 1 300 000
C1 300 000; 1 300 000; 1 400 000; 1 400 000
D1 200 000; 1 300 000; 1 400 000; 1 400 000
Đáp án: A. 1 200 000; 1 300 000; 1 300 000; 1 400 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xét hàng chục nghìn: 1 249 999→1 200 000; 1 250 000→1 300 000; 1 349 999→1 300 000; 1 350 000→1 400 000. Đáp án A.