← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệuToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 506 708 219 … 506 780 219
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số có lớp triệu 506 bằng nhau; sang lớp nghìn so 708 với 780, chữ số hàng chục nghìn 0 < 8 nên 506 708 219 < 506 780 219. Đáp án B.
2Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là:
A640 205 718
B640 250 718
C604 520 718
D642 005 718
Đáp án: D. 642 005 718
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
So từ hàng cao nhất: 642 005 718 có ba chữ số đầu 642 lớn nhất nên là số lớn nhất. Đáp án D.
3Câu 3: Số bé nhất trong các số sau là:
A305 678 214
B350 678 214
C305 687 214
D305 768 214
Đáp án: A. 305 678 214
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
So từ hàng cao nhất: 305 678 214 có chữ số hàng chục triệu là 0 và các hàng sau nhỏ nhất nên bé nhất. Đáp án A.
4Câu 4: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A189 765 204; 198 675 204; 198 756 204; 198 765 204
B198 675 204; 189 765 204; 198 756 204; 198 765 204
C198 765 204; 198 756 204; 198 675 204; 189 765 204
D189 765 204; 198 756 204; 198 675 204; 198 765 204
Đáp án: A. 189 765 204; 198 675 204; 198 756 204; 198 765 204
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp đúng tăng dần: 189 765 204 < 198 675 204 < 198 756 204 < 198 765 204. Đáp án A.
5Câu 5: Điền số thích hợp: 120 000 000; 130 000 000; …; 150 000 000
A135 000 000
B140 000 000
C145 000 000
D160 000 000
Đáp án: B. 140 000 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng đều 10 000 000: sau 130 000 000 là 130 000 000 + 10 000 000 = 140 000 000. Đáp án B.
6Câu 6: Điền số thích hợp: 405 000 000; 406 000 000; …; 408 000 000
A406 500 000
B407 000 000
C407 500 000
D409 000 000
Đáp án: B. 407 000 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng đều 1 000 000: sau 406 000 000 là 407 000 000. Đáp án B.
7Câu 7: Số gồm 6 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 1 chục và 9 đơn vị là:
A635 824 719
B635 842 719
C653 824 719
D635 824 791
Đáp án: A. 635 824 719
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép các hàng: 6 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 1 chục, 9 đơn vị được 635 824 719. Đáp án A.
8Câu 8: Số 704 305 018 được phân tích đúng là:
A700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
B700 000 000 + 40 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
C700 000 000 + 4 000 000 + 30 000 + 500 + 10 + 8
D700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 50 000 + 18
Đáp án: A. 700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phân tích theo giá trị từng chữ số: 704 305 018 = 700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8. Đáp án A.
9Câu 9: Một số có lớp triệu là 408, lớp nghìn là 026, lớp đơn vị là 315. Số đó là:
A408 260 315
B408 026 315
C480 026 315
D408 026 351
Đáp án: B. 408 026 315
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép ba lớp: lớp triệu 408, lớp nghìn 026, lớp đơn vị 315 được 408 026 315. Đáp án B.
10Câu 10: Số nào nằm giữa 345 999 999 và 346 000 001?
A345 999 998
B345 999 999
C346 000 000
D346 000 002
Đáp án: C. 346 000 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số nằm giữa 345 999 999 và 346 000 001 là số liền sau của 345 999 999, tức 346 000 000. Đáp án C.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-12-cac-so-trong-pham-vi-lop-trieu