← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệuToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số bé nhất có chín chữ số là:
A10 000 000
B99 999 999
C100 000 000
D100 000 001
Đáp án: C. 100 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất có chín chữ số gồm chữ số 1 đứng đầu và tám chữ số 0 phía sau, đó là 100 000 000. Đáp án C.
2Câu 2: Số lớn nhất trong phạm vi lớp triệu là:
A900 000 000
B990 000 000
C999 999 999
D1 000 000 000
Đáp án: C. 999 999 999
Kỹ năng: Cả bài
Trong phạm vi lớp triệu (số có nhiều nhất 9 chữ số), số lớn nhất là 999 999 999; còn 1 000 000 000 đã có 10 chữ số. Đáp án C.
3Câu 3: Số 407 025 306 được đọc là:
ABốn trăm linh bảy triệu hai mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu
BBốn trăm bảy mươi triệu hai mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu
CBốn trăm linh bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn ba trăm linh sáu
DBốn trăm linh bảy nghìn hai mươi lăm triệu ba trăm linh sáu
Đáp án: A. Bốn trăm linh bảy triệu hai mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu
Kỹ năng: Cả bài
Lớp triệu 407 đọc là "bốn trăm linh bảy triệu", lớp nghìn 025 là "hai mươi lăm nghìn", lớp đơn vị 306 là "ba trăm linh sáu". Đáp án A.
4Câu 4: Số "Tám trăm linh hai triệu ba trăm mười nghìn không trăm linh năm" được viết là:
A802 310 005
B820 310 005
C802 301 005
D802 310 050
Đáp án: A. 802 310 005
Kỹ năng: Cả bài
Tám trăm linh hai triệu = 802 (lớp triệu), ba trăm mười nghìn = 310 (lớp nghìn), không trăm linh năm = 005. Viết là 802 310 005. Đáp án A.
5Câu 5: Trong số 364 728 519, chữ số 6 thuộc hàng nào?
AHàng trăm triệu
BHàng chục triệu
CHàng triệu
DHàng trăm nghìn
Đáp án: B. Hàng chục triệu
Kỹ năng: Cả bài
Trong 364 728 519, đọc từ trái: 3 (trăm triệu), 6 (chục triệu), 4 (triệu)... nên chữ số 6 thuộc hàng chục triệu. Đáp án B.
6Câu 6: Trong số 725 304 816, chữ số 7 có giá trị là:
A7 000 000
B70 000 000
C700 000 000
D700 000
Đáp án: C. 700 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Trong 725 304 816, chữ số 7 đứng ở hàng trăm triệu nên có giá trị 700 000 000. Đáp án C.
7Câu 7: Trong số 725 304 816, lớp triệu gồm các chữ số:
A725
B304
C816
D725 304
Đáp án: A. 725
Kỹ năng: Cả bài
Lớp triệu gồm ba chữ số cao nhất của số. Trong 725 304 816, ba chữ số đó là 725. Đáp án A.
8Câu 8: Số được tạo bởi 900 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 8 000 + 70 + 5 là:
A924 308 075
B924 380 075
C942 308 075
D924 308 705
Đáp án: A. 924 308 075
Kỹ năng: Cả bài
Cộng lại: 900 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 8 000 + 70 + 5 = 924 308 075. Đáp án A.
9Câu 9: Số liền trước của 500 000 000 là:
A499 999 998
B499 999 999
C500 000 001
D500 000 010
Đáp án: B. 499 999 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước kém số đã cho 1 đơn vị: 500 000 000 − 1 = 499 999 999. Đáp án B.
10Câu 10: Số liền sau của 899 999 999 là:
A899 999 998
B900 000 000
C900 000 001
D999 999 999
Đáp án: B. 900 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau hơn số đã cho 1 đơn vị: 899 999 999 + 1 = 900 000 000. Đáp án B.
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 506 708 219 … 506 780 219
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số có lớp triệu 506 bằng nhau; sang lớp nghìn so 708 với 780, chữ số hàng chục nghìn 0 < 8 nên 506 708 219 < 506 780 219. Đáp án B.
12Câu 12: Số lớn nhất trong các số sau là:
A640 205 718
B640 250 718
C604 520 718
D642 005 718
Đáp án: D. 642 005 718
Kỹ năng: Cả bài
So từ hàng cao nhất: 642 005 718 có ba chữ số đầu 642 lớn nhất nên là số lớn nhất. Đáp án D.
13Câu 13: Số bé nhất trong các số sau là:
A305 678 214
B350 678 214
C305 687 214
D305 768 214
Đáp án: A. 305 678 214
Kỹ năng: Cả bài
So từ hàng cao nhất: 305 678 214 có chữ số hàng chục triệu là 0 và các hàng sau nhỏ nhất nên bé nhất. Đáp án A.
14Câu 14: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A189 765 204; 198 675 204; 198 756 204; 198 765 204
B198 675 204; 189 765 204; 198 756 204; 198 765 204
C198 765 204; 198 756 204; 198 675 204; 189 765 204
D189 765 204; 198 756 204; 198 675 204; 198 765 204
Đáp án: A. 189 765 204; 198 675 204; 198 756 204; 198 765 204
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp đúng tăng dần: 189 765 204 < 198 675 204 < 198 756 204 < 198 765 204. Đáp án A.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 120 000 000; 130 000 000; …; 150 000 000
A135 000 000
B140 000 000
C145 000 000
D160 000 000
Đáp án: B. 140 000 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng đều 10 000 000: sau 130 000 000 là 130 000 000 + 10 000 000 = 140 000 000. Đáp án B.
16Câu 16: Điền số thích hợp: 405 000 000; 406 000 000; …; 408 000 000
A406 500 000
B407 000 000
C407 500 000
D409 000 000
Đáp án: B. 407 000 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng đều 1 000 000: sau 406 000 000 là 407 000 000. Đáp án B.
17Câu 17: Số gồm 6 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 1 chục và 9 đơn vị là:
A635 824 719
B635 842 719
C653 824 719
D635 824 791
Đáp án: A. 635 824 719
Kỹ năng: Cả bài
Ghép các hàng: 6 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 1 chục, 9 đơn vị được 635 824 719. Đáp án A.
18Câu 18: Số 704 305 018 được phân tích đúng là:
A700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
B700 000 000 + 40 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
C700 000 000 + 4 000 000 + 30 000 + 500 + 10 + 8
D700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 50 000 + 18
Đáp án: A. 700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
Kỹ năng: Cả bài
Phân tích theo giá trị từng chữ số: 704 305 018 = 700 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8. Đáp án A.
19Câu 19: Một số có lớp triệu là 408, lớp nghìn là 026, lớp đơn vị là 315. Số đó là:
A408 260 315
B408 026 315
C480 026 315
D408 026 351
Đáp án: B. 408 026 315
Kỹ năng: Cả bài
Ghép ba lớp: lớp triệu 408, lớp nghìn 026, lớp đơn vị 315 được 408 026 315. Đáp án B.
20Câu 20: Số nào nằm giữa 345 999 999 và 346 000 001?
A345 999 998
B345 999 999
C346 000 000
D346 000 002
Đáp án: C. 346 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số nằm giữa 345 999 999 và 346 000 001 là số liền sau của 345 999 999, tức 346 000 000. Đáp án C.
21Câu 21: Dùng các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có chín chữ số lập được là:
A987 654 320
B987 654 302
C987 650 324
D986 754 320
Đáp án: A. 987 654 320
Kỹ năng: Cả bài
Xếp các chữ số giảm dần để được số lớn nhất và để chữ số hàng đơn vị là 0 (số chẵn): 987 654 320. Đáp án A.
22Câu 22: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có chín chữ số lập được là:
A102 345 687
B102 345 678
C102 346 875
D120 345 687
Đáp án: A. 102 345 687
Kỹ năng: Cả bài
Để bé nhất, các chữ số đầu xếp tăng dần (1 0 2 3 4 5 6); muốn số lẻ, đặt 7 ở hàng đơn vị: 102 345 687. Đáp án A.
23Câu 23: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 5□8214306 > 568214306
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số chỉ khác nhau ở chữ số thứ hai; để 5□8 214 306 > 568 214 306 thì □ phải lớn hơn 6, nhỏ nhất là 7. Đáp án C.
24Câu 24: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 74□805112 < 743805112
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số chỉ khác nhau ở chữ số thứ ba; để 74□805 112 < 743 805 112 thì □ phải nhỏ hơn 3, lớn nhất là 2. Đáp án B.
25Câu 25: Một số có lớp triệu là 305, lớp nghìn là 027, lớp đơn vị là 416. Số đó là:
A305 270 416
B305 027 416
C350 027 416
D305 027 461
Đáp án: B. 305 027 416
Kỹ năng: Cả bài
Ghép ba lớp: lớp triệu 305, lớp nghìn 027, lớp đơn vị 416 được 305 027 416. Đáp án B.
26Câu 26: Đổi chỗ chữ số hàng trăm triệu và chữ số hàng triệu của số 428 315 607, ta được số mới là:
A824 315 607
B482 315 607
C428 315 607
D825 314 607
Đáp án: A. 824 315 607
Kỹ năng: Cả bài
Trong 428 315 607, chữ số hàng trăm triệu là 4 và hàng triệu là 8; đổi chỗ hai chữ số này được 824 315 607. Đáp án A.
27Câu 27: Số tròn triệu lớn nhất nhỏ hơn 638 450 000 là:
A637 000 000
B638 000 000
C638 400 000
D639 000 000
Đáp án: B. 638 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số tròn triệu lớn nhất mà còn nhỏ hơn 638 450 000 là 638 000 000. Đáp án B.
28Câu 28: Một thành phố có 245 600 000 cây xanh. Thành phố trồng thêm 32 400 000 cây. Thành phố có tất cả bao nhiêu cây xanh?
A268 000 000 cây
B277 000 000 cây
C278 000 000 cây
D288 000 000 cây
Đáp án: C. 278 000 000 cây
Kỹ năng: Cả bài
Số cây sau khi trồng thêm: 245 600 000 + 32 400 000 = 278 000 000 cây. Đáp án C.
29Câu 29: Một nhà máy dự định sản xuất 900 000 000 sản phẩm. Nhà máy đã sản xuất được 675 500 000 sản phẩm. Nhà máy còn phải sản xuất:
A214 500 000 sản phẩm
B224 500 000 sản phẩm
C225 500 000 sản phẩm
D234 500 000 sản phẩm
Đáp án: B. 224 500 000 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
Số còn phải sản xuất: 900 000 000 − 675 500 000 = 224 500 000 sản phẩm. Đáp án B.
30Câu 30: Trong số 772 307 070, tổng giá trị của tất cả các chữ số 7 là:
A770 007 070
B772 307 070
C770 700 070
D707 007 070
Đáp án: A. 770 007 070
Kỹ năng: Cả bài
Trong 772 307 070, các chữ số 7 có giá trị 700 000 000 + 70 000 000 + 7 000 + 70 = 770 007 070. Đáp án A.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-12-cac-so-trong-pham-vi-lop-trieu