← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 1 + 6 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
1 + 6 = 7.
2Câu 2: 2 + 5 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
2 + 5 = 7.
3Câu 3: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 4 = 7.
4Câu 4: 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 3 = 7.
5Câu 5: 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
5 + 2 = 7.
6Câu 6: 6 + 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
6 + 1 = 7.
7Câu 7: Kết quả của 4 + 3 là:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 3 = 7.
8Câu 8: 2 + = 7
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
2 + 5 = 7.
9Câu 9: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 7:(chọn nhiều đáp án)
A1 + 6
B2 + 4
C3 + 4
D5 + 2
E6 + 1
Đáp án: A. 1 + 6 ; C. 3 + 4 ; D. 5 + 2 ; E. 6 + 1
Kỹ năng: Nhận biết
1+6, 3+4, 5+2, 6+1 đều bằng 7; 2+4 = 6.
10Câu 10: Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
1 + 5
2 + 5
3 + 4
6
7
Đáp án: 1 + 5 → 6 ; 2 + 5 → 7 ; 3 + 4 → 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
1+5=6, 2+5=7, 3+4=7.
11Câu 11: 1 + 7 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
1 + 7 = 8.
12Câu 12: 2 + 6 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
2 + 6 = 8.
13Câu 13: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 5 = 8.
14Câu 14: 4 + 4 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 4 = 8.
15Câu 15: 1 + 8 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
1 + 8 = 9.
16Câu 16: 4 + 5 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 5 = 9.
17Câu 17: 1 + 9 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
1 + 9 = 10.
18Câu 18: 6 + 4 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
6 + 4 = 10.
19Câu 19: 7 + = 10
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
7 + 3 = 10.
20Câu 20: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A2 + 8
B3 + 6
C4 + 6
D5 + 5
E9 + 1
Đáp án: A. 2 + 8 ; C. 4 + 6 ; D. 5 + 5 ; E. 9 + 1
Kỹ năng: Nhận biết
2+8, 4+6, 5+5, 9+1 đều bằng 10; 3+6 = 9.
21Câu 21: Có 4 viên bi đỏ 🔴 và 3 viên bi xanh 🔵. Có tất cả bao nhiêu viên bi? 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
4 + 3 = 7.
22Câu 22: Vẫn 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, đổi chỗ: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 4 = 7.
23Câu 23: Có tất cả 7 viên bi, trong đó 3 viên màu xanh. Có bao nhiêu viên màu đỏ? 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
7 - 3 = 4.
24Câu 24: Có tất cả 7 viên bi, trong đó 4 viên màu đỏ. Có bao nhiêu viên màu xanh? 7 - 4 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
7 - 4 = 3.
25Câu 25: Có 5 ô tô màu xanh 🚗 và 3 ô tô màu đỏ 🚙. Có tất cả bao nhiêu ô tô? 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
5 + 3 = 8.
26Câu 26: Đổi chỗ hai số hạng: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
3 + 5 = 8.
27Câu 27: Có tất cả 8 ô tô, trong đó 5 ô tô màu xanh. Có bao nhiêu ô tô màu đỏ? 8 - 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
8 - 5 = 3.
28Câu 28: Có tất cả 8 ô tô, trong đó 3 ô tô màu đỏ. Có bao nhiêu ô tô màu xanh? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
8 - 3 = 5.
29Câu 29: Hai số 6 và 2 tạo thành tổng 8. Chọn các phép tính đúng:(chọn nhiều đáp án)
A6 + 2 = 8
B2 + 6 = 8
C8 - 6 = 2
D8 - 2 = 6
E8 - 2 = 5
Đáp án: A. 6 + 2 = 8 ; B. 2 + 6 = 8 ; C. 8 - 6 = 2 ; D. 8 - 2 = 6
Kỹ năng: Nhận biết
A, B, C, D đúng; 8 - 2 = 6 chứ không phải 5.
30Câu 30: 2 + 6 và 6 + 2 có cùng kết quả. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đổi chỗ số hạng, kết quả không đổi (đều bằng 8).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-12-bang-cong-bang-tru-trong-pham-vi-10