← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 1 + 6 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
1 + 6 = 7.
2Câu 2: 2 + 5 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
2 + 5 = 7.
3Câu 3: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
3 + 4 = 7.
4Câu 4: 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
5Câu 5: 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
5 + 2 = 7.
6Câu 6: 6 + 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
6 + 1 = 7.
7Câu 7: Kết quả của 4 + 3 là:
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
8Câu 8: 2 + = 7
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
2 + 5 = 7.
9Câu 9: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 7:(chọn nhiều đáp án)
A1 + 6
B2 + 4
C3 + 4
D5 + 2
E6 + 1
Đáp án: A. 1 + 6 ; C. 3 + 4 ; D. 5 + 2 ; E. 6 + 1
Kỹ năng: Cả bài
1+6, 3+4, 5+2, 6+1 đều bằng 7; 2+4 = 6.
10Câu 10: Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
1 + 5
2 + 5
3 + 4
6
7
Đáp án: 1 + 5 → 6 ; 2 + 5 → 7 ; 3 + 4 → 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
1+5=6, 2+5=7, 3+4=7.
11Câu 11: 1 + 7 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
1 + 7 = 8.
12Câu 12: 2 + 6 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
2 + 6 = 8.
13Câu 13: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
3 + 5 = 8.
14Câu 14: 4 + 4 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
4 + 4 = 8.
15Câu 15: 1 + 8 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
1 + 8 = 9.
16Câu 16: 4 + 5 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
4 + 5 = 9.
17Câu 17: 1 + 9 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
1 + 9 = 10.
18Câu 18: 6 + 4 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
19Câu 19: 7 + = 10
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 + 3 = 10.
20Câu 20: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A2 + 8
B3 + 6
C4 + 6
D5 + 5
E9 + 1
Đáp án: A. 2 + 8 ; C. 4 + 6 ; D. 5 + 5 ; E. 9 + 1
Kỹ năng: Cả bài
2+8, 4+6, 5+5, 9+1 đều bằng 10; 3+6 = 9.
21Câu 21: Có 4 viên bi đỏ 🔴 và 3 viên bi xanh 🔵. Có tất cả bao nhiêu viên bi? 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
22Câu 22: Vẫn 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, đổi chỗ: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
3 + 4 = 7.
23Câu 23: Có tất cả 7 viên bi, trong đó 3 viên màu xanh. Có bao nhiêu viên màu đỏ? 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
7 - 3 = 4.
24Câu 24: Có tất cả 7 viên bi, trong đó 4 viên màu đỏ. Có bao nhiêu viên màu xanh? 7 - 4 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 - 4 = 3.
25Câu 25: Có 5 ô tô màu xanh 🚗 và 3 ô tô màu đỏ 🚙. Có tất cả bao nhiêu ô tô? 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 = 8.
26Câu 26: Đổi chỗ hai số hạng: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
3 + 5 = 8.
27Câu 27: Có tất cả 8 ô tô, trong đó 5 ô tô màu xanh. Có bao nhiêu ô tô màu đỏ? 8 - 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
28Câu 28: Có tất cả 8 ô tô, trong đó 3 ô tô màu đỏ. Có bao nhiêu ô tô màu xanh? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
29Câu 29: Hai số 6 và 2 tạo thành tổng 8. Chọn các phép tính đúng:(chọn nhiều đáp án)
A6 + 2 = 8
B2 + 6 = 8
C8 - 6 = 2
D8 - 2 = 6
E8 - 2 = 5
Đáp án: A. 6 + 2 = 8 ; B. 2 + 6 = 8 ; C. 8 - 6 = 2 ; D. 8 - 2 = 6
Kỹ năng: Cả bài
A, B, C, D đúng; 8 - 2 = 6 chứ không phải 5.
30Câu 30: 2 + 6 và 6 + 2 có cùng kết quả. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đổi chỗ số hạng, kết quả không đổi (đều bằng 8).
31Câu 31: 6 - 1 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
6 - 1 = 5.
32Câu 32: 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
33Câu 33: 6 - 3 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
6 - 3 = 3.
34Câu 34: 6 - 4 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 4 = 2.
35Câu 35: 6 - 5 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
6 - 5 = 1.
36Câu 36: 6 - 6 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
6 - 6 = 0.
37Câu 37: 8 - 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
8 - 1 = 7.
38Câu 38: 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 - 4 = 4.
39Câu 39: 8 - 7 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
8 - 7 = 1.
40Câu 40: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 3:(chọn nhiều đáp án)
A6 - 3
B7 - 4
C8 - 5
D9 - 5
E5 - 2
Đáp án: A. 6 - 3 ; B. 7 - 4 ; C. 8 - 5 ; E. 5 - 2
Kỹ năng: Cả bài
6-3, 7-4, 8-5, 5-2 đều bằng 3; 9-5 = 4.
41Câu 41: 9 - 1 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
9 - 1 = 8.
42Câu 42: 9 - 5 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 5 = 4.
43Câu 43: 9 - 8 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
9 - 8 = 1.
44Câu 44: 10 - 1 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
10 - 1 = 9.
45Câu 45: 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
46Câu 46: 10 - 7 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 - 7 = 3.
47Câu 47: 10 - 9 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
10 - 9 = 1.
48Câu 48: 10 - = 5
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
49Câu 49: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 2:(chọn nhiều đáp án)
A4 - 2
B6 - 4
C8 - 6
D10 - 8
E9 - 6
Đáp án: A. 4 - 2 ; B. 6 - 4 ; C. 8 - 6 ; D. 10 - 8
Kỹ năng: Cả bài
4-2, 6-4, 8-6, 10-8 đều bằng 2; 9-6 = 3.
50Câu 50: 10 - 10 = 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
10 - 10 = 0 nên đúng.
51Câu 51: 2 + 8 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
2 + 8 = 10.
52Câu 52: 3 + 7 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
3 + 7 = 10.
53Câu 53: 5 + 5 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
5 + 5 = 10.
54Câu 54: 7 + 3 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
7 + 3 = 10.
55Câu 55: 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
56Câu 56: 6 - 4 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 4 = 2.
57Câu 57: 7 - 5 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
7 - 5 = 2.
58Câu 58: 8 - 6 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
8 - 6 = 2.
59Câu 59: Phép tính nào có cùng kết quả với 3 + 2?
A8 - 3
B8 - 2
C7 - 1
Đáp án: A. 8 - 3
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5 và 8 - 3 = 5.
60Câu 60: Phép tính nào có cùng kết quả với 4 + 1?
A7 - 2
B7 - 3
C6 - 2
Đáp án: A. 7 - 2
Kỹ năng: Cả bài
4 + 1 = 5 và 7 - 2 = 5.
61Câu 61: Bắt đầu từ 5: 5 + 4 = 9. Sau đó 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5, trở về số 5 ban đầu.
62Câu 62: 8 - 2 = 6; 6 + 2 = 8; rồi 8 + 2 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
8 + 2 = 10.
63Câu 63: + 4 = 10
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
64Câu 64: 4 + = 7
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
65Câu 65: + 3 = 8
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 = 8.
66Câu 66: 3 + = 3
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
3 + 0 = 3.
67Câu 67: - 4 = 6
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
68Câu 68: 8 - = 3
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
69Câu 69: 6 + = 10
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
70Câu 70: 10 - = 4
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 6 = 4.
71Câu 71: Có 4 viên bi đỏ 🔴 và 3 viên bi xanh 🔵. Có tất cả bao nhiêu viên bi? 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 = 7.
72Câu 72: Có tất cả 7 viên bi, trong đó 3 viên màu xanh. Có bao nhiêu viên màu đỏ? 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
7 - 3 = 4.
73Câu 73: Có 5 ô tô màu xanh 🚗 và 3 ô tô màu đỏ 🚙. Có tất cả bao nhiêu ô tô? 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 = 8.
74Câu 74: Có tất cả 8 ô tô, trong đó 5 ô tô màu xanh. Có bao nhiêu ô tô màu đỏ? 8 - 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
75Câu 75: Chú ong 🐝 mang phép tính 3 + 2. Chú ong cần bay đến cánh hoa ghi số nào?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5.
76Câu 76: Chú ong 🐝 mang phép tính 7 + 3. Chú ong cần bay đến cánh hoa ghi số nào?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
7 + 3 = 10.
77Câu 77: Chú ong 🐝 mang phép tính 6 + 3. Chú ong cần bay đến cánh hoa ghi số nào?
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
6 + 3 = 9.
78Câu 78: Những chú thỏ nào mang phép tính có kết quả bằng 4?(chọn nhiều đáp án)
A5 - 1
B7 - 2
C6 - 2
D7 - 3
E8 - 4
F9 - 4
Đáp án: A. 5 - 1 ; C. 6 - 2 ; D. 7 - 3 ; E. 8 - 4
Kỹ năng: Cả bài
5-1, 6-2, 7-3, 8-4 đều bằng 4.
79Câu 79: Những bông hoa nào mang phép tính có kết quả lớn hơn 3?(chọn nhiều đáp án)
A7 - 2
B7 - 4
C4 - 0
D8 - 4
E6 - 1
Đáp án: A. 7 - 2 ; C. 4 - 0 ; D. 8 - 4 ; E. 6 - 1
Kỹ năng: Cả bài
7-2=5, 4-0=4, 8-4=4, 6-1=5 đều lớn hơn 3; 7-4=3.
80Câu 80: Có 6 quả táo 🍎, thêm 4 quả táo. Phép tính nào đúng?
A6 + 4 = 10
B6 - 4 = 2
C4 - 6 = 2
Đáp án: A. 6 + 4 = 10
Kỹ năng: Cả bài
6 + 4 = 10.
81Câu 81: Tấm thẻ 1 + 0 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A2 - 1
B3 - 1
C4 - 1
Đáp án: A. 2 - 1
Kỹ năng: Cả bài
1 + 0 = 1 và 2 - 1 = 1.
82Câu 82: Tấm thẻ 1 + 1 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A5 - 3
B5 - 2
C6 - 2
Đáp án: A. 5 - 3
Kỹ năng: Cả bài
1 + 1 = 2 và 5 - 3 = 2.
83Câu 83: Tấm thẻ 3 + 0 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A6 - 3
B6 - 2
C5 - 1
Đáp án: A. 6 - 3
Kỹ năng: Cả bài
3 + 0 = 3 và 6 - 3 = 3.
84Câu 84: Tấm thẻ 3 + 1 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A10 - 6
B10 - 5
C9 - 4
Đáp án: A. 10 - 6
Kỹ năng: Cả bài
3 + 1 = 4 và 10 - 6 = 4.
85Câu 85: Tấm thẻ 3 + 2 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A8 - 3
B8 - 2
C9 - 3
Đáp án: A. 8 - 3
Kỹ năng: Cả bài
3 + 2 = 5 và 8 - 3 = 5.
86Câu 86: Tấm thẻ 3 + 3 ghép với phép tính nào có cùng kết quả?
A10 - 4
B10 - 3
C9 - 2
Đáp án: A. 10 - 4
Kỹ năng: Cả bài
3 + 3 = 6 và 10 - 4 = 6.
87Câu 87: 4 + 3 = 3 + 4. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hai phép tính đều bằng 7.
88Câu 88: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 10:(chọn nhiều đáp án)
A1 + 9
B2 + 8
C5 + 5
D10 - 0
E9 - 1
Đáp án: A. 1 + 9 ; B. 2 + 8 ; C. 5 + 5 ; D. 10 - 0
Kỹ năng: Cả bài
1+9, 2+8, 5+5, 10-0 đều bằng 10; 9-1 = 8.
89Câu 89: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 0:(chọn nhiều đáp án)
A6 - 6
B0 + 0
C3 - 3
D4 - 0
E8 - 8
Đáp án: A. 6 - 6 ; B. 0 + 0 ; C. 3 - 3 ; E. 8 - 8
Kỹ năng: Cả bài
6-6, 0+0, 3-3, 8-8 đều bằng 0; 4-0 = 4.
90Câu 90: Tính lần lượt: 6 + 3 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
6 + 3 = 9; 9 - 4 = 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-12-bang-cong-bang-tru-trong-pham-vi-10