← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11. So sánh các số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 11. So sánh các số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 4,7 ☐ 4,5
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau, 7 phần mười > 5 phần mười nên 4,7 > 4,5.
2Câu 2: Điền dấu thích hợp: 6,08 ☐ 6,8
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6,08 có 0 phần mười, 6,8 có 8 phần mười nên 6,08 < 6,8.
3Câu 3: Điền dấu thích hợp: 3,40 ☐ 3,4
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Bỏ chữ số 0 tận cùng: 3,40 = 3,4.
4Câu 4: Điền dấu thích hợp: 0,75 ☐ 0,705
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần mười bằng nhau (7), 5 phần trăm > 0 phần trăm nên 0,75 > 0,705.
5Câu 5: Số nào lớn nhất?
A2,5
B2,05
C2,15
D2,51
Đáp án: D. 2,51
Kỹ năng: Cả bài
So phần nguyên đều là 2; 2,51 có phần thập phân lớn nhất.
6Câu 6: Số nào bé nhất?
A0,8
B0,18
C0,81
D0,108
Đáp án: D. 0,108
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên đều 0; 0,108 có 1 phần mười và nhỏ nhất.
7Câu 7: Điền dấu thích hợp: 8 ☐ 7,99
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 có phần nguyên 8 lớn hơn 7 nên 8 > 7,99.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 12,035 ☐ 12,053
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần mười bằng nhau (0), 3 phần trăm < 5 phần trăm nên 12,035 < 12,053.
9Câu 9: Điền dấu thích hợp: 5,600 ☐ 5,6
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Bỏ các chữ số 0 tận cùng: 5,600 = 5,6.
10Câu 10: Khẳng định "0,9 > 0,89" là Đúng hay Sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
0,9 = 0,90 có 9 phần trăm > 0,89 có 8 phần trăm nên khẳng định Đúng.
11Câu 11: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,2; 4,02; 4,22; 4,202
A4,02; 4,2; 4,202; 4,22
B4,02; 4,2; 4,22; 4,202
C4,2; 4,02; 4,202; 4,22
D4,202; 4,22; 4,2; 4,02
Đáp án: A. 4,02; 4,2; 4,202; 4,22
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự bé đến lớn: 4,02; 4,2; 4,202; 4,22.
12Câu 12: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 7,08; 7,8; 7,18; 7,081
A7,8; 7,18; 7,08; 7,081
B7,8; 7,18; 7,081; 7,08
C7,8; 7,081; 7,18; 7,08
D7,081; 7,08; 7,18; 7,8
Đáp án: B. 7,8; 7,18; 7,081; 7,08
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự lớn đến bé: 7,8; 7,18; 7,081; 7,08.
13Câu 13: Trong 5,□7 > 5,47, có thể điền chữ số nào vào ô trống?
A0, 1, 2 hoặc 3
B4
C5, 6, 7, 8 hoặc 9
Dchỉ 5
Đáp án: C. 5, 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 5,□7 > 5,47 thì phần mười □ phải lớn hơn 4, tức 5, 6, 7, 8 hoặc 9.
14Câu 14: Trong 8,3□ < 8,35, có thể điền chữ số nào vào ô trống?
A0, 1, 2, 3 hoặc 4
B5, 6, 7, 8 hoặc 9
C5
Dchỉ 0
Đáp án: A. 0, 1, 2, 3 hoặc 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 8,3□ < 8,35 thì phần trăm □ phải bé hơn 5, tức 0, 1, 2, 3 hoặc 4.
15Câu 15: Trong 2,□5 = 2,75, chữ số cần điền vào ô trống là:
A5
B7
C2
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để bằng 2,75 thì phần mười phải là 7.
16Câu 16: Số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 6,4 là:
A6,4
B6,39
C6,3
D6,5
Đáp án: C. 6,3
Kỹ năng: Cả bài
Số có 1 chữ số phần thập phân, bé hơn 6,4 và lớn nhất là 6,3.
17Câu 17: Số thập phân nhỏ nhất có hai chữ số ở phần thập phân và lớn hơn 9,27 là:
A9,27
B9,28
C9,3
D9,271
Đáp án: B. 9,28
Kỹ năng: Cả bài
Số có 2 chữ số phần thập phân, lớn hơn 9,27 và nhỏ nhất là 9,28.
18Câu 18: Điền dấu thích hợp: 3 m 5 cm ☐ 3,5 m
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 m 5 cm = 3,05 m < 3,5 m.
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 2 kg 75 g ☐ 2,75 kg
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 kg 75 g = 2,075 kg < 2,75 kg.
20Câu 20: Điền dấu thích hợp: 4 m² 5 dm² ☐ 4,5 m²
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 m² 5 dm² = 4,05 m² < 4,5 m².
21Câu 21: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,05; 5,005; 5,5; 5,055; 5,505
A5,005; 5,05; 5,055; 5,5; 5,505
B5,005; 5,05; 5,5; 5,055; 5,505
C5,05; 5,005; 5,055; 5,505; 5,5
D5,005; 5,055; 5,05; 5,5; 5,505
Đáp án: A. 5,005; 5,05; 5,055; 5,5; 5,505
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự bé đến lớn: 5,005; 5,05; 5,055; 5,5; 5,505.
22Câu 22: Trong 7,2x4 > 7,254, chữ số x có thể là:
A0, 1, 2, 3 hoặc 4
B5
C6, 7, 8 hoặc 9
Dchỉ 5
Đáp án: C. 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Cả bài
Phần mười bằng nhau (2); để lớn hơn thì phần trăm x phải lớn hơn 5, tức 6, 7, 8 hoặc 9.
23Câu 23: Trong 4,8□ ≤ 4,83, có thể điền chữ số nào vào ô trống?
A0, 1, 2 hoặc 3
B4, 5, 6 hoặc 7
C5, 6, 7, 8 hoặc 9
Dchỉ 3
Đáp án: A. 0, 1, 2 hoặc 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 4,8□ ≤ 4,83 thì phần trăm □ không lớn hơn 3, tức 0, 1, 2 hoặc 3.
24Câu 24: Dùng ba chữ số 0, 3, 5 làm phần thập phân với phần nguyên là 2, số bé nhất viết được là:
A2,035
B2,053
C2,305
D2,530
Đáp án: A. 2,035
Kỹ năng: Cả bài
Phần thập phân nhỏ nhất từ 0,3,5 là 035 nên số bé nhất là 2,035.
25Câu 25: Dùng ba chữ số 1, 7, 9 làm phần thập phân với phần nguyên là 4, số lớn nhất viết được là:
A4,179
B4,791
C4,917
D4,971
Đáp án: D. 4,971
Kỹ năng: Cả bài
Phần thập phân lớn nhất từ 1,7,9 là 971 nên số lớn nhất là 4,971.
26Câu 26: Ba số thập phân có hai chữ số phần thập phân, lớn hơn 3,4 và bé hơn 3,5 là:
A3,41; 3,45; 3,49
B3,4; 3,45; 3,5
C3,51; 3,55; 3,59
D3,04; 3,05; 3,09
Đáp án: A. 3,41; 3,45; 3,49
Kỹ năng: Cả bài
3,41; 3,45; 3,49 đều lớn hơn 3,4 và bé hơn 3,5.
27Câu 27: Thành tích chạy: An 12,35 s; Bình 12,305 s; Chi 12,53 s. Bạn chạy nhanh nhất (ít giây nhất) là:
AAn
BBình
CChi
DBằng nhau
Đáp án: B. Bình
Kỹ năng: Cả bài
12,305 < 12,35 < 12,53 nên Bình ít giây nhất, chạy nhanh nhất.
28Câu 28: Chiều cao: An 1 m 42 cm; Bình 1,405 m; Chi 1 m 4 dm. Kết luận đúng là:
AAn cao nhất, Chi thấp nhất
BChi cao nhất, An thấp nhất
CBình cao nhất, An thấp nhất
DCả ba bằng nhau
Đáp án: A. An cao nhất, Chi thấp nhất
Kỹ năng: Cả bài
An 1,42 m; Bình 1,405 m; Chi 1,4 m nên An cao nhất, Chi thấp nhất.
29Câu 29: Ba đoạn dây dài 8,05 m; 8,5 m; 8,005 m. Kết luận đúng là:
ADài nhất 8,005 m; ngắn nhất 8,5 m
BDài nhất 8,5 m; ngắn nhất 8,005 m
CDài nhất 8,05 m; ngắn nhất 8,5 m
DBa dây bằng nhau
Đáp án: B. Dài nhất 8,5 m; ngắn nhất 8,005 m
Kỹ năng: Cả bài
8,005 < 8,05 < 8,5 nên dài nhất 8,5 m, ngắn nhất 8,005 m.
30Câu 30: Có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, lớn hơn 2,3 và bé hơn 3,1?
A5 số
B6 số
C7 số
D8 số
Đáp án: C. 7 số
Kỹ năng: Cả bài
Các số là 2,4; 2,5; 2,6; 2,7; 2,8; 2,9; 3,0 — tất cả 7 số.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-11-so-sanh-cac-so-thap-phan