← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 4 - 0 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
4 - 0 = 4.
2Câu 2: 0 - 0 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
0 - 0 = 0.
3Câu 3: 3 - 3 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
3 - 3 = 0.
4Câu 4: 7 - 0 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 0 = 7.
5Câu 5: 8 - 8 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
8 - 8 = 0.
6Câu 6: 5 - 0 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
5 - 0 = 5.
7Câu 7: 6 - 6 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
6 - 6 = 0.
8Câu 8: 9 - 0 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Vận dụng
9 - 0 = 9.
9Câu 9: 10 - 10 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
10 - 10 = 0.
10Câu 10: Khi một số trừ đi 0, kết quả là:
ABằng 0
BBằng chính số đó
CBé hơn số đó 1 đơn vị
Đáp án: B. Bằng chính số đó
Kỹ năng: Vận dụng
Số nào trừ 0 cũng bằng chính nó, ví dụ 7 - 0 = 7.
11Câu 11: 6 - = 4
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
6 - 2 = 4.
12Câu 12: - 2 = 5
Đáp án: 7
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 2 = 5.
13Câu 13: 9 - = 6
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
9 - 3 = 6.
14Câu 14: - 4 = 4
Đáp án: 8
Kỹ năng: Vận dụng
8 - 4 = 4.
15Câu 15: 10 - = 7
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
10 - 3 = 7.
16Câu 16: 7 - = 0
Đáp án: 7
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 7 = 0.
17Câu 17: 7 - 4 có kết quả bằng 3. Chọn tất cả các phép tính cũng có kết quả bằng 3:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 2
B9 - 5
C6 - 3
D4 - 1
Đáp án: A. 5 - 2 ; C. 6 - 3 ; D. 4 - 1
Kỹ năng: Vận dụng
5-2, 6-3, 4-1 đều bằng 3; 9-5 = 4.
18Câu 18: Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 3:(chọn nhiều đáp án)
A7 - 2
B7 - 4
C4 - 0
D8 - 4
E6 - 1
Đáp án: A. 7 - 2 ; C. 4 - 0 ; D. 8 - 4 ; E. 6 - 1
Kỹ năng: Vận dụng
7-2=5, 4-0=4, 8-4=4, 6-1=5 đều lớn hơn 3; 7-4=3.
19Câu 19: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 1
B6 - 2
C7 - 3
D8 - 4
E9 - 4
Đáp án: A. 5 - 1 ; B. 6 - 2 ; C. 7 - 3 ; D. 8 - 4
Kỹ năng: Vận dụng
5-1, 6-2, 7-3, 8-4 đều bằng 4; 9-4 = 5.
20Câu 20: Bạn Nam viết: 9 - 5 = 5. Bạn Nam viết đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Phép tính đúng là 9 - 5 = 4.
21Câu 21: 9 - 3 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
9 - 3 = 6; 6 - 2 = 4.
22Câu 22: 8 - 2 - 3 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
8 - 2 = 6; 6 - 3 = 3.
23Câu 23: 7 - 4 - 1 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 4 = 3; 3 - 1 = 2.
24Câu 24: 10 - 5 - 2 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
10 - 5 = 5; 5 - 2 = 3.
25Câu 25: 3 + 6 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
3 + 6 = 9; 9 - 4 = 5.
26Câu 26: Trong bể có 9 con cá 🐟. Bé vớt ra 3 con, sau đó vớt tiếp 2 con. Trong bể còn lại bao nhiêu con cá? 9 - 3 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
9 - 3 - 2 = 4.
27Câu 27: Có 8 con vịt 🦆. Có 5 con vịt bơi đi. Còn lại bao nhiêu con vịt?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Vận dụng
8 - 5 = 3.
28Câu 28: Có 7 chú mèo 🐱 đang câu cá. Hai chú mèo về trước. Sau đó còn lại bao nhiêu chú mèo? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
7 - 2 = 5.
29Câu 29: Xúc xắc B cho số 8, xúc xắc A cho số 3. Lấy số ở B trừ số ở A: 8 - 3 = . Bé cần bắt con cá mang số đó.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
8 - 3 = 5 nên bắt con cá số 5.
30Câu 30: Có 10 cây nến 🕯️. Bé thổi tắt 3 cây, sau đó thổi tắt thêm 2 cây. Còn lại bao nhiêu cây nến đang cháy? 10 - 3 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
10 - 3 - 2 = 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-11-phep-tru-trong-pham-vi-10