← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Có 6 quả cam 🍊, lấy đi 1 quả. Còn lại bao nhiêu quả cam? 6 - 1 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
6 - 1 = 5.
2Câu 2: Có 5 quả bóng ⚽, 2 quả bay mất. Còn lại bao nhiêu quả bóng?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
5 - 2 = 3.
3Câu 3: 4 - 1 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
4 - 1 = 3.
4Câu 4: Trên cành có 3 con chim 🐦, 1 con bay đi. Còn lại bao nhiêu con chim? 3 - 1 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
3 - 1 = 2.
5Câu 5: 2 - 1 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
2 - 1 = 1.
6Câu 6: Khi bớt một số đồ vật đi, ta thường dùng dấu nào?
ADấu +
BDấu -
CDấu =
Đáp án: B. Dấu -
Kỹ năng: Cả bài
Bớt đi dùng dấu trừ (-).
7Câu 7: Có 5 bông hoa 🌸, gạch bỏ 1 bông. Còn lại bao nhiêu bông hoa? 5 - 1 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
5 - 1 = 4.
8Câu 8: Có 4 con cá 🐟, 1 con bơi đi. Phép tính nào đúng?
A4 - 1 = 3
B4 - 2 = 2
C4 + 1 = 5
Đáp án: A. 4 - 1 = 3
Kỹ năng: Cả bài
4 - 1 = 3.
9Câu 9: 6 - 1 = 4. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 6 - 1 = 5.
10Câu 10: Có 3 quả táo 🍎, lấy đi 1 quả. Phép tính nào thích hợp?
A3 - 1 = 2
B3 + 1 = 4
C3 - 2 = 3
Đáp án: A. 3 - 1 = 2
Kỹ năng: Cả bài
3 - 1 = 2.
11Câu 11: 7 - 1 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
7 - 1 = 6.
12Câu 12: 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
13Câu 13: 7 - 3 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
7 - 3 = 4.
14Câu 14: 7 - 4 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
7 - 4 = 3.
15Câu 15: 7 - 5 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
7 - 5 = 2.
16Câu 16: 7 - 6 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
7 - 6 = 1.
17Câu 17: 7 - 7 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
7 - 7 = 0.
18Câu 18: 6 - 4 = ?
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 4 = 2.
19Câu 19: 8 - 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
20Câu 20: 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
21Câu 21: Có 9 bông hoa 🌸, trong đó 3 bông màu vàng, số còn lại màu đỏ. Có bao nhiêu bông hoa màu đỏ? 9 - 3 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6.
22Câu 22: Có 8 quả cà chua 🍅, trong đó 3 quả màu xanh. Có bao nhiêu quả cà chua màu đỏ? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
23Câu 23: Có 6 con thú bông gồm 2 chú gấu và một số chú sóc. Có bao nhiêu chú sóc? 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
24Câu 24: Có 8 con thỏ 🐰. Đưa 4 con vào chuồng A, số còn lại vào chuồng B. 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 - 4 = 4.
25Câu 25: Có 10 quả trứng 🥚, 6 quả đã nở thành gà con. Còn lại bao nhiêu quả trứng chưa nở? 10 - 6 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 6 = 4.
26Câu 26: Có 9 con chim 🐦, 3 con bay đi. Phép tính nào đúng?
A9 - 3 = 6
B9 - 6 = 4
C9 + 3 = 12
Đáp án: A. 9 - 3 = 6
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6.
27Câu 27: Số 6 gồm 5 và 1. 6 - 5 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
6 - 5 = 1.
28Câu 28: Số 6 gồm 5 và 1. 6 - 1 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
6 - 1 = 5.
29Câu 29: Số 9 gồm 2 và 7. 9 - 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
9 - 2 = 7.
30Câu 30: Số 10 gồm 2 và 8. 10 - 8 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
10 - 8 = 2.
31Câu 31: 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
32Câu 32: 6 - 3 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
6 - 3 = 3.
33Câu 33: 6 - 4 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 4 = 2.
34Câu 34: 6 - 5 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
6 - 5 = 1.
35Câu 35: 8 - 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
8 - 1 = 7.
36Câu 36: 8 - 2 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
8 - 2 = 6.
37Câu 37: 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5.
38Câu 38: 8 - 4 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 - 4 = 4.
39Câu 39: 8 - 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
40Câu 40: 8 - 6 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
8 - 6 = 2.
41Câu 41: 9 - 1 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
9 - 1 = 8.
42Câu 42: 9 - 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
9 - 2 = 7.
43Câu 43: 9 - 3 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6.
44Câu 44: 9 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 - 4 = 5.
45Câu 45: 9 - 5 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 5 = 4.
46Câu 46: 9 - 6 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
9 - 6 = 3.
47Câu 47: 9 - 7 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
9 - 7 = 2.
48Câu 48: 9 - 8 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
9 - 8 = 1.
49Câu 49: 9 - 9 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
9 - 9 = 0.
50Câu 50: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 1
B7 - 2
C6 - 2
D7 - 3
E8 - 4
F9 - 4
Đáp án: A. 5 - 1 ; C. 6 - 2 ; D. 7 - 3 ; E. 8 - 4
Kỹ năng: Cả bài
5-1, 6-2, 7-3, 8-4 đều bằng 4.
51Câu 51: 10 - 1 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
10 - 1 = 9.
52Câu 52: 10 - 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
10 - 2 = 8.
53Câu 53: 10 - 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
10 - 3 = 7.
54Câu 54: 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 - 4 = 6.
55Câu 55: 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5.
56Câu 56: 10 - 6 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
10 - 6 = 4.
57Câu 57: 10 - 7 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 - 7 = 3.
58Câu 58: 10 - 8 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
10 - 8 = 2.
59Câu 59: 10 - 9 =
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
10 - 9 = 1.
60Câu 60: 10 - 10 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
10 - 10 = 0.
61Câu 61: 4 - 0 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
4 - 0 = 4.
62Câu 62: 0 - 0 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
0 - 0 = 0.
63Câu 63: 3 - 3 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
3 - 3 = 0.
64Câu 64: 7 - 0 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 - 0 = 7.
65Câu 65: 8 - 8 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
8 - 8 = 0.
66Câu 66: 5 - 0 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 - 0 = 5.
67Câu 67: 6 - 6 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
6 - 6 = 0.
68Câu 68: 9 - 0 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
9 - 0 = 9.
69Câu 69: 10 - 10 =
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
10 - 10 = 0.
70Câu 70: Khi một số trừ đi 0, kết quả là:
ABằng 0
BBằng chính số đó
CBé hơn số đó 1 đơn vị
Đáp án: B. Bằng chính số đó
Kỹ năng: Cả bài
Số nào trừ 0 cũng bằng chính nó, ví dụ 7 - 0 = 7.
71Câu 71: 6 - = 4
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 2 = 4.
72Câu 72: - 2 = 5
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
73Câu 73: 9 - = 6
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6.
74Câu 74: - 4 = 4
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
8 - 4 = 4.
75Câu 75: 10 - = 7
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 - 3 = 7.
76Câu 76: 7 - = 0
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 - 7 = 0.
77Câu 77: 7 - 4 có kết quả bằng 3. Chọn tất cả các phép tính cũng có kết quả bằng 3:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 2
B9 - 5
C6 - 3
D4 - 1
Đáp án: A. 5 - 2 ; C. 6 - 3 ; D. 4 - 1
Kỹ năng: Cả bài
5-2, 6-3, 4-1 đều bằng 3; 9-5 = 4.
78Câu 78: Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 3:(chọn nhiều đáp án)
A7 - 2
B7 - 4
C4 - 0
D8 - 4
E6 - 1
Đáp án: A. 7 - 2 ; C. 4 - 0 ; D. 8 - 4 ; E. 6 - 1
Kỹ năng: Cả bài
7-2=5, 4-0=4, 8-4=4, 6-1=5 đều lớn hơn 3; 7-4=3.
79Câu 79: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 4:(chọn nhiều đáp án)
A5 - 1
B6 - 2
C7 - 3
D8 - 4
E9 - 4
Đáp án: A. 5 - 1 ; B. 6 - 2 ; C. 7 - 3 ; D. 8 - 4
Kỹ năng: Cả bài
5-1, 6-2, 7-3, 8-4 đều bằng 4; 9-4 = 5.
80Câu 80: Bạn Nam viết: 9 - 5 = 5. Bạn Nam viết đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 9 - 5 = 4.
81Câu 81: 9 - 3 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 = 6; 6 - 2 = 4.
82Câu 82: 8 - 2 - 3 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 2 = 6; 6 - 3 = 3.
83Câu 83: 7 - 4 - 1 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
7 - 4 = 3; 3 - 1 = 2.
84Câu 84: 10 - 5 - 2 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
10 - 5 = 5; 5 - 2 = 3.
85Câu 85: 3 + 6 - 4 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3 + 6 = 9; 9 - 4 = 5.
86Câu 86: Trong bể có 9 con cá 🐟. Bé vớt ra 3 con, sau đó vớt tiếp 2 con. Trong bể còn lại bao nhiêu con cá? 9 - 3 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
9 - 3 - 2 = 4.
87Câu 87: Có 8 con vịt 🦆. Có 5 con vịt bơi đi. Còn lại bao nhiêu con vịt?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
8 - 5 = 3.
88Câu 88: Có 7 chú mèo 🐱 đang câu cá. Hai chú mèo về trước. Sau đó còn lại bao nhiêu chú mèo? 7 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
7 - 2 = 5.
89Câu 89: Xúc xắc B cho số 8, xúc xắc A cho số 3. Lấy số ở B trừ số ở A: 8 - 3 = . Bé cần bắt con cá mang số đó.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
8 - 3 = 5 nên bắt con cá số 5.
90Câu 90: Có 10 cây nến 🕯️. Bé thổi tắt 3 cây, sau đó thổi tắt thêm 2 cây. Còn lại bao nhiêu cây nến đang cháy? 10 - 3 - 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 - 3 - 2 = 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-11-phep-tru-trong-pham-vi-10