← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Hàng và lớpToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 11: Hàng và lớp
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số "Hai trăm mười lăm triệu ba trăm linh bốn nghìn không trăm bảy mươi hai" được viết là:
A215 340 072
B215 304 072
C215 304 720
D251 304 072
Đáp án: B. 215 304 072
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
215 triệu, 304 nghìn, 072 ghép thành 215 304 072. Chọn B.
2Câu 2: Số gồm 4 trăm triệu, 7 chục triệu, 2 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 4 đơn vị là:
A472 538 614
B472 583 614
C427 538 614
D472 538 641
Đáp án: A. 472 538 614
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép theo hàng: 472 triệu, 538 nghìn, 614 được 472 538 614. Chọn A.
3Câu 3: Trong số 482 715 306, lớp nghìn gồm các chữ số:
A482
B715
C306
D482 715
Đáp án: B. 715
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Trong 482 715 306, lớp nghìn là ba chữ số ở giữa: 715. Chọn B.
4Câu 4: Trong số 905 208 064, lớp đơn vị gồm các chữ số:
A9, 0, 5
B2, 0, 8
C0, 6, 4
D8, 0, 6
Đáp án: C. 0, 6, 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Trong 905 208 064, lớp đơn vị là ba chữ số cuối: 0, 6, 4. Chọn C.
5Câu 5: Trong số 706 120 945, lớp triệu gồm các chữ số:
A706
B120
C945
D706 120
Đáp án: A. 706
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Trong 706 120 945, lớp triệu là ba chữ số đầu: 706. Chọn A.
6Câu 6: Số 624 305 018 được phân tích đúng là:
A600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
B600 000 000 + 2 000 000 + 400 000 + 30 000 + 5 000 + 18
C600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 30 000 + 500 + 18
D600 000 000 + 24 000 000 + 305 000 + 180
Đáp án: A. 600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
624 305 018 = 600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8. Chọn A.
7Câu 7: Trong số 452 631 804, chữ số 5 có giá trị là:
A5 000 000
B50 000 000
C500 000 000
D500 000
Đáp án: B. 50 000 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Trong 452 631 804, chữ số 5 ở hàng chục triệu nên có giá trị 50 000 000. Chọn B.
8Câu 8: Số gồm 8 trăm triệu, 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn và 5 đơn vị là:
A803 602 005
B830 602 005
C803 620 005
D803 602 050
Đáp án: A. 803 602 005
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép: 8 trăm triệu, 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 đơn vị được 803 602 005. Chọn A.
9Câu 9: Điền dấu thích hợp: 324 506 718 … 324 560 718
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So sánh 324 506 718 và 324 560 718: khác ở hàng chục nghìn (0 < 6) nên 324 506 718 < 324 560 718. Chọn B.
10Câu 10: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
B205 360 417; 205 306 417; 250 306 417; 250 360 417
C250 360 417; 250 306 417; 205 360 417; 205 306 417
D205 306 417; 250 306 417; 205 360 417; 250 360 417
Đáp án: A. 205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Dãy 205 306 417 < 205 360 417 < 250 306 417 < 250 360 417 được sắp xếp tăng dần đúng. Chọn A.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-11-hang-va-lop