← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dùng các chữ số 0, 2, 5, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
A987 502
B987 520
C985 720
D982 750
Đáp án: B. 987 520
Kỹ năng: Vận dụng
Xếp lớn dần 9, 8, 7 ở đầu; để số chẵn thì tận cùng là 0, còn lại 5 và 2 xếp lớn dần: 987 520. Chọn B.
2Câu 2: Dùng các chữ số 0, 1, 3, 4, 6, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có sáu chữ số lập được là:
A104 683
B103 468
C130 468
D304 681
Đáp án: A. 104 683
Kỹ năng: Vận dụng
Chữ số đầu nhỏ nhất khác 0 là 1, rồi 0; để số lẻ, tận cùng là 3, còn 4, 6, 8 xếp bé dần: 104 683. Chọn A.
3Câu 3: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□5732 > 465732
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 4□5732 > 465732, chữ số ở hàng chục nghìn phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7. Chọn C.
4Câu 4: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 82□415 < 823415
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 82□415 < 823415, chữ số ở hàng nghìn phải nhỏ hơn 3; lớn nhất là 2. Chọn B.
5Câu 5: Một số có sáu chữ số: hàng trăm nghìn là 7; hàng chục nghìn là 0; hàng nghìn là 5; hàng trăm là 2; hàng chục là 0; hàng đơn vị là 9. Số đó là:
A750 209
B705 209
C705 290
D702 509
Đáp án: B. 705 209
Kỹ năng: Vận dụng
Ghép theo hàng: 7 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 0 chục, 9 đơn vị được 705 209. Chọn B.
6Câu 6: Số 1 000 000 gồm bao nhiêu trăm nghìn?
A1 trăm nghìn
B5 trăm nghìn
C10 trăm nghìn
D100 trăm nghìn
Đáp án: C. 10 trăm nghìn
Kỹ năng: Vận dụng
1 000 000 : 100 000 = 10, nên 1 000 000 gồm 10 trăm nghìn. Chọn C.
7Câu 7: Số nào dưới đây được phân tích thành 600 000 + 40 000 + 3 000 + 500 + 20 + 7?
A643 257
B643 527
C640 527
D634 527
Đáp án: B. 643 527
Kỹ năng: Vận dụng
600 000 + 40 000 + 3 000 + 500 + 20 + 7 = 643 527. Chọn B.
8Câu 8: Một thư viện có 235 640 quyển sách và nhận thêm 12 360 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A247 000 quyển
B248 000 quyển
C248 100 quyển
D250 000 quyển
Đáp án: B. 248 000 quyển
Kỹ năng: Vận dụng
Số sách sau khi nhận thêm: 235 640 + 12 360 = 248 000 quyển. Chọn B.
9Câu 9: Một nhà máy dự định sản xuất 1 000 000 sản phẩm. Nhà máy đã sản xuất được 125 000 sản phẩm. Nhà máy còn phải sản xuất:
A775 000 sản phẩm
B825 000 sản phẩm
C875 000 sản phẩm
D925 000 sản phẩm
Đáp án: C. 875 000 sản phẩm
Kỹ năng: Vận dụng
Số còn phải sản xuất: 1 000 000 − 125 000 = 875 000 sản phẩm. Chọn C.
10Câu 10: Điền số thích hợp: 999 996; 999 997; …; 999 999; 1 000 000
A999 988
B999 998
C999 999
D1 000 001
Đáp án: B. 999 998
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy đếm thêm 1 mỗi số, giữa 999 997 và 999 999 là 999 998. Chọn B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-10-so-co-sau-chu-so-so-1-000-000