← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số bé nhất có sáu chữ số là:
A10 000
B99 999
C100 000
D100 001
Đáp án: C. 100 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000 (chữ số đầu là 1, năm chữ số sau là 0). Chọn C.
2Câu 2: Số lớn nhất có sáu chữ số là:
A900 000
B999 999
C1 000 000
D999 990
Đáp án: B. 999 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999 (cả sáu chữ số đều là 9). Chọn B.
3Câu 3: Số 305 214 được đọc là:
ABa trăm năm nghìn hai trăm mười bốn
BBa trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
CBa mươi lăm nghìn hai trăm mười bốn
DBa trăm linh năm nghìn hai trăm bốn mươi
Đáp án: B. Ba trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
Kỹ năng: Nhận biết
Số 305 214 đọc là "ba trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn" (có chữ số 0 ở hàng chục nghìn nên đọc "linh"). Chọn B.
4Câu 4: Số "Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" được viết là:
A702 105
B720 015
C720 105
D721 005
Đáp án: C. 720 105
Kỹ năng: Nhận biết
"Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" gồm 720 nghìn và 105, viết là 720 105. Chọn C.
5Câu 5: Trong số 684 325, chữ số 6 thuộc hàng:
AHàng chục nghìn
BHàng trăm nghìn
CHàng nghìn
DHàng trăm
Đáp án: B. Hàng trăm nghìn
Kỹ năng: Nhận biết
Trong 684 325, chữ số 6 đứng đầu bên trái thuộc hàng trăm nghìn. Chọn B.
6Câu 6: Trong số 472 618, chữ số 7 có giá trị là:
A7 000
B70 000
C700 000
D700
Đáp án: B. 70 000
Kỹ năng: Nhận biết
Trong 472 618, chữ số 7 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 70 000. Chọn B.
7Câu 7: Số 526 304 được phân tích đúng là:
A500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
B500 000 + 2 000 + 600 + 30 + 4
C50 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
D500 000 + 20 000 + 600 + 30 + 4
Đáp án: A. 500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
Kỹ năng: Nhận biết
526 304 = 500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4 (hàng chục nghìn và hàng đơn vị là 0). Chọn A.
8Câu 8: Số liền trước của 100 000 là:
A99 998
B99 999
C100 001
D100 010
Đáp án: B. 99 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền trước 100 000 là 100 000 − 1 = 99 999. Chọn B.
9Câu 9: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B999 000
C1 000 000
D1 000 001
Đáp án: C. 1 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền sau 999 999 là 999 999 + 1 = 1 000 000. Chọn C.
10Câu 10: Số 1 000 000 được đọc là:
AMột trăm nghìn
BMột triệu
CMười triệu
DMột nghìn
Đáp án: B. Một triệu
Kỹ năng: Nhận biết
Số 1 000 000 đọc là "một triệu". Chọn B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-10-so-co-sau-chu-so-so-1-000-000