← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số bé nhất có sáu chữ số là:
A10 000
B99 999
C100 000
D100 001
Đáp án: C. 100 000
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000 (chữ số đầu là 1, năm chữ số sau là 0). Chọn C.
2Câu 2: Số lớn nhất có sáu chữ số là:
A900 000
B999 999
C1 000 000
D999 990
Đáp án: B. 999 999
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999 (cả sáu chữ số đều là 9). Chọn B.
3Câu 3: Số 305 214 được đọc là:
ABa trăm năm nghìn hai trăm mười bốn
BBa trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
CBa mươi lăm nghìn hai trăm mười bốn
DBa trăm linh năm nghìn hai trăm bốn mươi
Đáp án: B. Ba trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
Kỹ năng: Cả bài
Số 305 214 đọc là "ba trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn" (có chữ số 0 ở hàng chục nghìn nên đọc "linh"). Chọn B.
4Câu 4: Số "Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" được viết là:
A702 105
B720 015
C720 105
D721 005
Đáp án: C. 720 105
Kỹ năng: Cả bài
"Bảy trăm hai mươi nghìn một trăm linh năm" gồm 720 nghìn và 105, viết là 720 105. Chọn C.
5Câu 5: Trong số 684 325, chữ số 6 thuộc hàng:
AHàng chục nghìn
BHàng trăm nghìn
CHàng nghìn
DHàng trăm
Đáp án: B. Hàng trăm nghìn
Kỹ năng: Cả bài
Trong 684 325, chữ số 6 đứng đầu bên trái thuộc hàng trăm nghìn. Chọn B.
6Câu 6: Trong số 472 618, chữ số 7 có giá trị là:
A7 000
B70 000
C700 000
D700
Đáp án: B. 70 000
Kỹ năng: Cả bài
Trong 472 618, chữ số 7 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 70 000. Chọn B.
7Câu 7: Số 526 304 được phân tích đúng là:
A500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
B500 000 + 2 000 + 600 + 30 + 4
C50 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
D500 000 + 20 000 + 600 + 30 + 4
Đáp án: A. 500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4
Kỹ năng: Cả bài
526 304 = 500 000 + 20 000 + 6 000 + 300 + 4 (hàng chục nghìn và hàng đơn vị là 0). Chọn A.
8Câu 8: Số liền trước của 100 000 là:
A99 998
B99 999
C100 001
D100 010
Đáp án: B. 99 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước 100 000 là 100 000 − 1 = 99 999. Chọn B.
9Câu 9: Số liền sau của 999 999 là:
A999 998
B999 000
C1 000 000
D1 000 001
Đáp án: C. 1 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau 999 999 là 999 999 + 1 = 1 000 000. Chọn C.
10Câu 10: Số 1 000 000 được đọc là:
AMột trăm nghìn
BMột triệu
CMười triệu
DMột nghìn
Đáp án: B. Một triệu
Kỹ năng: Cả bài
Số 1 000 000 đọc là "một triệu". Chọn B.
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So sánh 456 789 và 456 798: khác nhau ở hàng chục (8 < 9) nên 456 789 < 456 798. Chọn B.
12Câu 12: Số lớn nhất trong các số sau là:
A640 205
B640 250
C604 520
D642 005
Đáp án: D. 642 005
Kỹ năng: Cả bài
So các số theo hàng trăm nghìn rồi chục nghìn: 642 005 lớn nhất (hàng chục nghìn là 4). Chọn D.
13Câu 13: Số bé nhất trong các số sau là:
A305 678
B350 678
C305 687
D305 768
Đáp án: A. 305 678
Kỹ năng: Cả bài
So theo hàng chục nghìn: 305 678 và 305 687, 305 768 đều bắt đầu 30, nhỏ hơn 350 678; trong nhóm 305 xxx thì 305 678 bé nhất. Chọn A.
14Câu 14: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A189 765; 198 675; 198 756; 198 765
B198 675; 189 765; 198 756; 198 765
C198 765; 198 756; 198 675; 189 765
D189 765; 198 756; 198 675; 198 765
Đáp án: A. 189 765; 198 675; 198 756; 198 765
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Dãy 189 765 < 198 675 < 198 756 < 198 765 được sắp xếp tăng dần đúng. Chọn A.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 200 000; 300 000; 400 000; …; 600 000
A450 000
B490 000
C500 000
D550 000
Đáp án: C. 500 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng thêm 100 000 mỗi số: sau 400 000 là 500 000. Chọn C.
16Câu 16: Điền số thích hợp: 450 000; 460 000; 470 000; …; 490 000
A475 000
B480 000
C485 000
D500 000
Đáp án: B. 480 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy tăng thêm 10 000 mỗi số: sau 470 000 là 480 000. Chọn B.
17Câu 17: Số gồm 5 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 6 đơn vị là:
A528 346
B528 364
C582 346
D528 436
Đáp án: A. 528 346
Kỹ năng: Cả bài
5 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 6 đơn vị ghép thành 528 346. Chọn A.
18Câu 18: Trong số 672 431, chữ số 7 có giá trị là:
A700
B7 000
C70 000
D700 000
Đáp án: C. 70 000
Kỹ năng: Cả bài
Trong 672 431, chữ số 7 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 70 000. Chọn C.
19Câu 19: Số được tạo bởi 900 000 + 8 000 + 60 + 2 là:
A908 062
B980 062
C908 602
D900 862
Đáp án: A. 908 062
Kỹ năng: Cả bài
900 000 + 8 000 + 60 + 2 = 908 062 (hàng chục nghìn và hàng trăm là 0). Chọn A.
20Câu 20: Cách đọc đúng của số 905 214 là:
AChín trăm năm nghìn hai trăm mười bốn
BChín trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
CChín trăm linh năm nghìn hai trăm bốn mươi mốt
DChín trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
Đáp án: B. Chín trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn
Kỹ năng: Cả bài
Số 905 214 đọc là "chín trăm linh năm nghìn hai trăm mười bốn" (có 0 ở hàng chục nghìn). Chọn B.
21Câu 21: Dùng các chữ số 0, 2, 5, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
A987 502
B987 520
C985 720
D982 750
Đáp án: B. 987 520
Kỹ năng: Cả bài
Xếp lớn dần 9, 8, 7 ở đầu; để số chẵn thì tận cùng là 0, còn lại 5 và 2 xếp lớn dần: 987 520. Chọn B.
22Câu 22: Dùng các chữ số 0, 1, 3, 4, 6, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có sáu chữ số lập được là:
A104 683
B103 468
C130 468
D304 681
Đáp án: A. 104 683
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số đầu nhỏ nhất khác 0 là 1, rồi 0; để số lẻ, tận cùng là 3, còn 4, 6, 8 xếp bé dần: 104 683. Chọn A.
23Câu 23: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□5732 > 465732
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 4□5732 > 465732, chữ số ở hàng chục nghìn phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7. Chọn C.
24Câu 24: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 82□415 < 823415
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 82□415 < 823415, chữ số ở hàng nghìn phải nhỏ hơn 3; lớn nhất là 2. Chọn B.
25Câu 25: Một số có sáu chữ số: hàng trăm nghìn là 7; hàng chục nghìn là 0; hàng nghìn là 5; hàng trăm là 2; hàng chục là 0; hàng đơn vị là 9. Số đó là:
A750 209
B705 209
C705 290
D702 509
Đáp án: B. 705 209
Kỹ năng: Cả bài
Ghép theo hàng: 7 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 0 chục, 9 đơn vị được 705 209. Chọn B.
26Câu 26: Số 1 000 000 gồm bao nhiêu trăm nghìn?
A1 trăm nghìn
B5 trăm nghìn
C10 trăm nghìn
D100 trăm nghìn
Đáp án: C. 10 trăm nghìn
Kỹ năng: Cả bài
1 000 000 : 100 000 = 10, nên 1 000 000 gồm 10 trăm nghìn. Chọn C.
27Câu 27: Số nào dưới đây được phân tích thành 600 000 + 40 000 + 3 000 + 500 + 20 + 7?
A643 257
B643 527
C640 527
D634 527
Đáp án: B. 643 527
Kỹ năng: Cả bài
600 000 + 40 000 + 3 000 + 500 + 20 + 7 = 643 527. Chọn B.
28Câu 28: Một thư viện có 235 640 quyển sách và nhận thêm 12 360 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A247 000 quyển
B248 000 quyển
C248 100 quyển
D250 000 quyển
Đáp án: B. 248 000 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Số sách sau khi nhận thêm: 235 640 + 12 360 = 248 000 quyển. Chọn B.
29Câu 29: Một nhà máy dự định sản xuất 1 000 000 sản phẩm. Nhà máy đã sản xuất được 125 000 sản phẩm. Nhà máy còn phải sản xuất:
A775 000 sản phẩm
B825 000 sản phẩm
C875 000 sản phẩm
D925 000 sản phẩm
Đáp án: C. 875 000 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
Số còn phải sản xuất: 1 000 000 − 125 000 = 875 000 sản phẩm. Chọn C.
30Câu 30: Điền số thích hợp: 999 996; 999 997; …; 999 999; 1 000 000
A999 988
B999 998
C999 999
D1 000 001
Đáp án: B. 999 998
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy đếm thêm 1 mỗi số, giữa 999 997 và 999 999 là 999 998. Chọn B.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-10-so-co-sau-chu-so-so-1-000-000