← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 2 = 7.
2Câu 2: 6 + 1 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 + 1 = 7.
3Câu 3: 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 = 7.
4Câu 4: 3 + 4 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 4 = 7.
5Câu 5: 2 + 5 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 + 5 = 7.
6Câu 6: 1 + 6 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1 + 6 = 7.
7Câu 7: Có 4 con chim đậu trên cành 🐦, 3 con bay đến. Có tất cả bao nhiêu con chim? 4 + 3 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 = 7.
8Câu 8: Có 5 bông hoa 🌸, cắm thêm 2 bông hoa. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A6
B7
C8
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 2 = 7.
9Câu 9: 5 + = 7
Đáp án: 2
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 2 = 7.
10Câu 10: + 3 = 7
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 = 7.
11Câu 11: 4 + 0 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 0 = 4.
12Câu 12: 0 + 2 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0 + 2 = 2.
13Câu 13: 6 + 0 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 + 0 = 6.
14Câu 14: 0 + 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0 + 5 = 5.
15Câu 15: 3 + 0 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 0 = 3.
16Câu 16: Bể thứ nhất có 4 con cá 🐟, bể thứ hai không có con cá nào. Có tất cả bao nhiêu con cá? 4 + 0 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 0 = 4.
17Câu 17: Lồng thứ nhất không có con chim nào, lồng thứ hai có 2 con 🐦. 0 + 2 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0 + 2 = 2.
18Câu 18: 5 + = 5
Đáp án: 0
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 0 = 5.
19Câu 19: + 3 = 3
Đáp án: 0
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0 + 3 = 3.
20Câu 20: Khi cộng một số với 0, kết quả như thế nào?
ABằng chính số đó
BBằng 0
CLớn hơn số đó 1 đơn vị
Đáp án: A. Bằng chính số đó
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó.
21Câu 21: 6 + 2 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 + 2 = 8.
22Câu 22: 2 + 6 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 + 6 = 8.
23Câu 23: 5 + 3 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 3 = 8.
24Câu 24: 3 + 5 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 5 = 8.
25Câu 25: 4 + 4 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 4 = 8.
26Câu 26: 7 + 1 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 + 1 = 8.
27Câu 27: 1 + 7 =
Đáp án: 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1 + 7 = 8.
28Câu 28: 5 + = 8
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 3 = 8.
29Câu 29: 6 + 2 và 2 + 6 có cùng kết quả. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đổi chỗ số hạng, kết quả không đổi (đều bằng 8).
30Câu 30: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 8:(chọn nhiều đáp án)
A7 + 1
B6 + 2
C5 + 3
D4 + 4
E3 + 4
Đáp án: A. 7 + 1 ; B. 6 + 2 ; C. 5 + 3 ; D. 4 + 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7+1, 6+2, 5+3, 4+4 đều bằng 8; 3+4 = 7.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-10-phep-cong-trong-pham-vi-10