← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1. Ôn tập số tự nhiênToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong số 57 842, chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?
A7
B700
C7 000
D70 000
Đáp án: C. 7 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số 7 ở hàng nghìn nên có giá trị 7 000.
2Câu 2: Số 305 018 được đọc là:
ABa trăm linh năm nghìn không trăm mười tám
BBa trăm năm nghìn mười tám
CBa mươi nghìn năm trăm mười tám
DBa trăm linh năm nghìn một trăm tám
Đáp án: A. Ba trăm linh năm nghìn không trăm mười tám
Kỹ năng: Nhận biết
305 018 đọc là "ba trăm linh năm nghìn không trăm mười tám".
3Câu 3: Viết số "Bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm linh sáu":
A402 506
B420 056
C420 506
D420 560
Đáp án: C. 420 506
Kỹ năng: Nhận biết
Bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm linh sáu = 420 506.
4Câu 4: Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị là số nào?
A630 508
B635 008
C603 508
D630 580
Đáp án: A. 630 508
Kỹ năng: Nhận biết
6 trăm nghìn = 600 000; 3 chục nghìn = 30 000; 5 trăm = 500; 8 đơn vị = 8; tổng = 630 508.
5Câu 5: Số tự nhiên liền trước của 80 000 là số nào?
A79 999
B80 001
C79 000
D81 000
Đáp án: A. 79 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền trước kém 1 đơn vị: 80 000 − 1 = 79 999.
6Câu 6: Số tự nhiên liền sau của 999 999 là số nào?
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D900 000
Đáp án: B. 1 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 999 999 + 1 = 1 000 000.
7Câu 7: Trong các số sau, số nào là số chẵn?
A24 573
B36 908
C51 247
D83 615
Đáp án: B. 36 908
Kỹ năng: Nhận biết
Số chẵn có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8; 36 908 tận cùng là 8 nên là số chẵn.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số có cùng các chữ số đầu; ở hàng chục 8 < 9 nên 456 789 < 456 798.
9Câu 9: Sắp xếp các số 45 678; 45 876; 45 687; 45 768 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A45 678; 45 687; 45 768; 45 876
B45 678; 45 768; 45 687; 45 876
C45 876; 45 768; 45 687; 45 678
D45 687; 45 678; 45 768; 45 876
Đáp án: A. 45 678; 45 687; 45 768; 45 876
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh từ hàng cao: thứ tự tăng dần là 45 678; 45 687; 45 768; 45 876.
10Câu 10: Làm tròn số 84 762 đến hàng nghìn, ta được:
A84 000
B85 000
C84 800
D90 000
Đáp án: B. 85 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số hàng trăm là 7 (≥ 5) nên làm tròn lên: 85 000.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-on-tap-so-tu-nhien