← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1. Ôn tập số tự nhiênToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong số 57 842, chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?
A7
B700
C7 000
D70 000
Đáp án: C. 7 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 7 ở hàng nghìn nên có giá trị 7 000.
2Câu 2: Số 305 018 được đọc là:
ABa trăm linh năm nghìn không trăm mười tám
BBa trăm năm nghìn mười tám
CBa mươi nghìn năm trăm mười tám
DBa trăm linh năm nghìn một trăm tám
Đáp án: A. Ba trăm linh năm nghìn không trăm mười tám
Kỹ năng: Cả bài
305 018 đọc là "ba trăm linh năm nghìn không trăm mười tám".
3Câu 3: Viết số "Bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm linh sáu":
A402 506
B420 056
C420 506
D420 560
Đáp án: C. 420 506
Kỹ năng: Cả bài
Bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm linh sáu = 420 506.
4Câu 4: Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị là số nào?
A630 508
B635 008
C603 508
D630 580
Đáp án: A. 630 508
Kỹ năng: Cả bài
6 trăm nghìn = 600 000; 3 chục nghìn = 30 000; 5 trăm = 500; 8 đơn vị = 8; tổng = 630 508.
5Câu 5: Số tự nhiên liền trước của 80 000 là số nào?
A79 999
B80 001
C79 000
D81 000
Đáp án: A. 79 999
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước kém 1 đơn vị: 80 000 − 1 = 79 999.
6Câu 6: Số tự nhiên liền sau của 999 999 là số nào?
A999 998
B1 000 000
C1 000 001
D900 000
Đáp án: B. 1 000 000
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau hơn 1 đơn vị: 999 999 + 1 = 1 000 000.
7Câu 7: Trong các số sau, số nào là số chẵn?
A24 573
B36 908
C51 247
D83 615
Đáp án: B. 36 908
Kỹ năng: Cả bài
Số chẵn có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8; 36 908 tận cùng là 8 nên là số chẵn.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai số có cùng các chữ số đầu; ở hàng chục 8 < 9 nên 456 789 < 456 798.
9Câu 9: Sắp xếp các số 45 678; 45 876; 45 687; 45 768 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A45 678; 45 687; 45 768; 45 876
B45 678; 45 768; 45 687; 45 876
C45 876; 45 768; 45 687; 45 678
D45 687; 45 678; 45 768; 45 876
Đáp án: A. 45 678; 45 687; 45 768; 45 876
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh từ hàng cao: thứ tự tăng dần là 45 678; 45 687; 45 768; 45 876.
10Câu 10: Làm tròn số 84 762 đến hàng nghìn, ta được:
A84 000
B85 000
C84 800
D90 000
Đáp án: B. 85 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng trăm là 7 (≥ 5) nên làm tròn lên: 85 000.
11Câu 11: Làm tròn số 3 746 251 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A3 700 000
B3 800 000
C3 750 000
D4 000 000
Đáp án: A. 3 700 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng chục nghìn là 4 (< 5) nên làm tròn xuống: 3 700 000.
12Câu 12: Số tự nhiên nằm giữa 899 999 và 900 001 là số nào?
A900 000
B899 998
C900 002
D999 000
Đáp án: A. 900 000
Kỹ năng: Cả bài
Số ở giữa hai số đó là 900 000.
13Câu 13: Trong số 2 503 718, chữ số 5 thuộc hàng nào và có giá trị bao nhiêu?
AHàng trăm nghìn, giá trị 500 000
BHàng chục nghìn, giá trị 50 000
CHàng nghìn, giá trị 5 000
DHàng trăm, giá trị 500
Đáp án: A. Hàng trăm nghìn, giá trị 500 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 5 ở hàng trăm nghìn nên có giá trị 500 000.
14Câu 14: Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau:
A987 654
B999 999
C987 650
D976 543
Đáp án: A. 987 654
Kỹ năng: Cả bài
Xếp các chữ số lớn nhất khác nhau từ trái sang phải: 9, 8, 7, 6, 5, 4 → 987 654.
15Câu 15: Viết số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau:
A102 346
B100 002
C102 340
D123 456
Đáp án: A. 102 346
Kỹ năng: Cả bài
Số nhỏ nhất bắt đầu 1, 0, 2, 3, 4 và chữ số tận cùng chẵn nhỏ nhất chưa dùng là 6 → 102 346.
16Câu 16: Thay chữ số thích hợp vào ô trống để có 47□512 > 475 912. Có thể điền chữ số nào?
A6, 7, 8 hoặc 9
B5, 6, 7 hoặc 8
C0, 1, 2, 3, 4 hoặc 5
DChỉ 9
Đáp án: A. 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So sánh 47□512 với 475 912: chữ số ô trống phải lớn hơn 5 nên điền được 6, 7, 8 hoặc 9.
17Câu 17: Sắp xếp các số 1 005 009; 1 050 009; 1 005 090; 1 500 009 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A1 500 009; 1 050 009; 1 005 090; 1 005 009
B1 500 009; 1 005 090; 1 050 009; 1 005 009
C1 005 009; 1 005 090; 1 050 009; 1 500 009
D1 050 009; 1 500 009; 1 005 090; 1 005 009
Đáp án: A. 1 500 009; 1 050 009; 1 005 090; 1 005 009
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự giảm dần: 1 500 009; 1 050 009; 1 005 090; 1 005 009.
18Câu 18: Phân tích số 708 304 thành tổng theo giá trị các hàng:
A700 000 + 8 000 + 300 + 4
B700 000 + 80 000 + 300 + 4
C70 000 + 8 000 + 300 + 4
D700 000 + 8 000 + 30 + 4
Đáp án: A. 700 000 + 8 000 + 300 + 4
Kỹ năng: Cả bài
708 304 = 700 000 + 8 000 + 300 + 4.
19Câu 19: Khẳng định "Khi làm tròn số 8 999 đến hàng chục nghìn, ta được số 10 000" là đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
8 999 gần 10 000 hơn 0 nên làm tròn đến hàng chục nghìn được 10 000. Khẳng định đúng.
20Câu 20: Một thư viện có 125 680 quyển sách, nhập thêm 2 320 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A128 000 quyển
B127 000 quyển
C148 880 quyển
D128 800 quyển
Đáp án: A. 128 000 quyển
Kỹ năng: Cả bài
125 680 + 2 320 = 128 000 quyển sách.
21Câu 21: Dùng cả 6 chữ số 0, 2, 4, 5, 7, 9 để viết số lớn nhất có 6 chữ số:
A975 420
B975 240
C997 542
D954 270
Đáp án: A. 975 420
Kỹ năng: Cả bài
Xếp các chữ số giảm dần: 9, 7, 5, 4, 2, 0 → 975 420.
22Câu 22: Dùng cả 6 chữ số 0, 2, 4, 5, 7, 9 để viết số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số:
A204 579
B240 579
C204 597
D245 079
Đáp án: A. 204 579
Kỹ năng: Cả bài
Số nhỏ nhất bắt đầu 2, 0; chữ số tận cùng lẻ để số nhỏ nhất là 9, các chữ số giữa xếp tăng dần 4, 5, 7 → 204 579.
23Câu 23: Một số tự nhiên khi làm tròn đến hàng chục nghìn thì được 350 000. Số đó nhỏ nhất và lớn nhất có thể là:
ANhỏ nhất 345 000; lớn nhất 354 999
BNhỏ nhất 340 000; lớn nhất 359 999
CNhỏ nhất 349 000; lớn nhất 350 999
DNhỏ nhất 345 000; lớn nhất 355 000
Đáp án: A. Nhỏ nhất 345 000; lớn nhất 354 999
Kỹ năng: Cả bài
Các số làm tròn đến hàng chục nghìn cho 350 000 nằm từ 345 000 đến 354 999.
24Câu 24: Tìm số tự nhiên lớn hơn 456 700, nhỏ hơn 456 800, có chữ số hàng chục là 4 và chữ số hàng đơn vị là 6:
A456 746
B456 748
C456 764
D456 646
Đáp án: A. 456 746
Kỹ năng: Cả bài
Số dạng 4567XY với X (hàng chục) = 4, Y (hàng đơn vị) = 6 → 456 746.
25Câu 25: Viết số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 20:
A99 200
B92 000
C99 002
D98 300
Đáp án: A. 99 200
Kỹ năng: Cả bài
Để lớn nhất, đặt 9, 9 ở đầu (tổng 18), chữ số tiếp theo lớn nhất có thể là 2, còn lại 0 → 99 200 (9 + 9 + 2 = 20).
26Câu 26: Viết số nhỏ nhất có 6 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3:
A100 002
B111 000
C100 020
D120 000
Đáp án: A. 100 002
Kỹ năng: Cả bài
Số nhỏ nhất bắt đầu 1, các hàng giữa là 0, chữ số cuối là 2 → 100 002 (1 + 2 = 3).
27Câu 27: Có bao nhiêu số tự nhiên từ 125 đến 375, tính cả hai số 125 và 375?
A250 số
B251 số
C249 số
D300 số
Đáp án: B. 251 số
Kỹ năng: Cả bài
375 − 125 + 1 = 251 số.
28Câu 28: Tìm số tiếp theo trong dãy: 3; 9; 27; 81; …
A162
B243
C108
D324
Đáp án: B. 243
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi số sau gấp 3 lần số trước: 81 × 3 = 243.
29Câu 29: Tìm chữ số thích hợp: Số 5□728 khi làm tròn đến hàng nghìn được 56 000.
A4
B5
C6
D7
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Với chữ số 5: 55 728 có hàng trăm là 7 (≥ 5) nên làm tròn lên thành 56 000.
30Câu 30: Có bao nhiêu số chẵn từ 100 đến 200, tính cả số 100 và số 200?
A50 số
B51 số
C100 số
D49 số
Đáp án: B. 51 số
Kỹ năng: Cả bài
(200 − 100) : 2 + 1 = 51 số chẵn.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-on-tap-so-tu-nhien