PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 — Toán lớp 4
Toán lớp 4Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
✅ Chặng 3 – Thử thách • 10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, mỗi chữ số một lần, số có năm chữ số bé nhất lập được là:
A10 234
B10 243
C12 034
D10 324
2Câu 2: Một số lớn hơn 56 780, nhỏ hơn 56 800, có chữ số hàng chục là 9 và chữ số hàng đơn vị là 5. Đó là số:
A56 785
B56 795
C56 905
D56 975
3Câu 3: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 47□32 > 47 632
A5
B6
C7
D8
4Câu 4: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 8□915 < 83 915
A1
B2
C3
D4
5Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số nhỏ hơn 10 005?
A4 số
B5 số
C6 số
D10 số
6Câu 6: Dùng các chữ số 1, 3, 5, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất lập được là:
A87 531
B75 318
C73 518
D71 538
7Câu 7: Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 9, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất lập được là:
A20 459
B20 495
C24 059
D25 049
8Câu 8: Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng nghìn thì được 48 000?
A47 499
B47 650
C48 550
D49 100
9Câu 9: Đổi chỗ chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số 64 283, ta được một số mới. Số mới bé hơn số ban đầu bao nhiêu đơn vị?
A5
B35
C45
D55
10Câu 10: Một số có năm chữ số: chữ số hàng nghìn là 2; chữ số hàng chục nghìn lớn hơn chữ số hàng nghìn 1 đơn vị; chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn; chữ số hàng chục là 0; chữ số hàng đơn vị là 5. Số đó là:
A23 405
B32 405
C32 045
D34 205
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!